HSK 2 · Bài 9 · Về Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 快要kuàiyàoadv

    sắp, sắp sửa

    “快要下班了,我们走吧。”

    Kuàiyào xiàbān le, wǒmen zǒu ba.

    Sắp tan làm rồi, chúng ta đi thôi.

  • 过年guòniánv

    đón năm mới, ăn Tết (năm mới âm lịch)

    “今年你回家过年吗?”

    Jīnnián nǐ huíjiā guonián ma?

    Năm nay bạn có về nhà đón năm mới không?

  • 机票jīpiàon

    vé máy bay

    “过年的时候,机票很贵。”

    Guònián de shíhou, jīpiào hěn guì.

    Dịp năm mới, vé máy bay rất đắt.

  • 机场jīchǎngn

    sân bay

    “我们打车去机场吧。”

    Wǒmen dǎchē qù jīchǎng ba.

    Chúng ta bắt taxi ra sân bay đi.

  • 回去huíqùv

    quay về, trở về (nơi khác)

    “下个月我回去看奶奶。”

    Xiàgèyuè wǒ huíqu kàn nǎinai.

    Tháng sau tôi về thăm bà nội.

  • 送sòngv

    tặng

    “我想送妈妈一件衣服。”

    Wǒ xiǎng sòng māma yí jiàn yīfu.

    Tôi muốn tặng mẹ một chiếc áo.

  • 奶奶nǎinain

    bà nội

    “我奶奶今年七十岁了。”

    Wǒ nǎinai jīnnián qī shí suì le.

    Bà nội tôi năm nay bảy mươi tuổi rồi.

  • 爷爷yéyen

    ông nội

    “爷爷每天都喝绿茶。”

    Yéye měi tiān dōu hē lǜchá.

    Ông nội ngày nào cũng uống trà xanh.

  • 票piàon

    vé

    “过年的火车票很难买。”

    Guònián de huǒchēpiào hěn nán mǎi.

    Vé tàu dịp năm mới rất khó mua.

  • 网上wǎngshangn

    trên mạng, trực tuyến

    “现在很多人在网上买票。”

    Xiànzài hěn duō rén zài wǎngshàng mǎi piào.

    Bây giờ nhiều người mua vé trên mạng.