HSK 2 · Bài 7 · Chờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 准备zhǔnbèiv

    chuẩn bị

    “我正在准备明天的会。”

    Wǒ zhèngzài zhǔnbèi míngtiān de huì.

    Tôi đang chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.

  • 事情shìqingn

    việc, chuyện

    “你找我有什么事情?”

    Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shìqing?

    Bạn tìm tôi có việc gì?

  • 等děngv

    đợi, chờ

    “请在这儿等我一下。”

    Qǐng zài zhèr děng wǒ yí xià.

    Xin hãy đợi tôi ở đây một chút.

  • 回来huíláiv

    trở về, quay lại (về phía người nói)

    “陆经理三点回来。”

    Lù jīnglǐ sān diǎn huílai.

    Trưởng phòng Lục ba giờ sẽ quay lại.

  • 出去chūqùv

    đi ra ngoài

    “他出去吃饭了。”

    Tā chūqù chīfàn le.

    Anh ấy ra ngoài ăn cơm rồi.

  • 开始kāishǐv

    bắt đầu

    “我们九点开始工作。”

    Wǒmen jiǔ diǎn kāishǐ gōngzuò.

    Chúng tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ.

  • 完wánv

    xong, hết (đứng sau động từ)

    “你的工作做完了吗?”

    Nǐ de gōngzuò zuò wánle ma?

    Công việc của bạn làm xong chưa?

  • 门口ménkǒun

    cửa ra vào, trước cửa

    “我在公司门口等你。”

    Wǒ zài gōngsī ménkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở trước cửa công ty.

  • 外面wàimiànn

    bên ngoài

    “外面很冷,多穿点儿衣服。”

    Wàimiàn hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu.

    Bên ngoài lạnh lắm, mặc thêm áo vào.

  • 走zǒuv

    đi; rời đi

    “时间不早了,我们走吧。”

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen zǒu ba.

    Không còn sớm nữa, chúng ta đi thôi.