HSK 2 · ElementaryPremium Bài 6 · Hobbies and travel

Sở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过

Học cách nói về sở thích thể thao, du lịch và kể những nơi mình đã từng đến bằng trợ từ 过. Ví dụ: "我去过两次西安。"

  • Hỏi và nói về sở thích: 爱好, 跑步, 游泳, 足球, 旅游.
  • Dùng "V + 过" để kể trải nghiệm đã từng có và "没 + V + 过" để nói chưa từng.
  • Nói số lần đã làm một việc (一次, 两次) và nhận xét 有意思 / 没意思.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 爱好àihàon

    sở thích

    “我的爱好是跑步。”

    Wǒ de àihào shì pǎobù.

    Sở thích của tôi là chạy bộ.

  • 旅游lǚyóuv

    du lịch

    “我很喜欢去外国旅游。”

    Wǒ hěn xǐhuan qù wàiguó lǚyóu.

    Tôi rất thích đi du lịch nước ngoài.

  • 出国chūguóv

    ra nước ngoài

    “明年我想出国旅游。”

    Míngnián wǒ xiǎng chūguó lǚyóu.

    Sang năm tôi muốn ra nước ngoài du lịch.

  • 外国wàiguón

    nước ngoài

    “我们公司有很多外国同事。”

    Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō wàiguó tóngshì.

    Công ty chúng tôi có nhiều đồng nghiệp người nước ngoài.

  • 次cìm

    lần (lượng từ chỉ số lần)

    “我去过两次上海。”

    Wǒ qù guo liǎng cì Shànghǎi.

    Tôi đã từng đến Thượng Hải hai lần.

  • 有意思yǒu yìsiadj

    thú vị, hay

    “这本书很有意思。”

    Zhè běn shū hěn yǒuyìsi.

    Cuốn sách này rất hay.

  • 没意思méi yìsiadj

    chán, không thú vị

    “一个人看电影没意思。”

    Yí gè rén kàn diànyǐng méiyìsi.

    Xem phim một mình chán lắm.

  • 游泳yóuyǒngv

    bơi

    “周末我常常去游泳。”

    Zhōumò wǒ chángcháng qù yóuyǒng.

    Cuối tuần tôi thường đi bơi.

  • 跑步pǎobùv

    chạy bộ

    “他每天早上都跑步。”

    Tā měi tiān zǎoshang dōu pǎobù.

    Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ.

  • 足球zúqiún

    bóng đá

    “下班以后我们去踢足球吧。”

    Xiàbān yǐhòu wǒmen qù tī zúqiú ba.

    Tan làm chúng ta đi đá bóng nhé.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

你出国旅游过吗?

Giờ ăn trưa ở căng tin công ty tại Quảng Châu. Bạch Lộ ngồi cùng bàn với Đường Lượng, hai người nói chuyện về sở thích.

白露 (nhân viên phòng nhân sự) · 唐亮 (nhân viên phòng kỹ thuật)

1. 唐亮的爱好是什么?

Sở thích của Đường Lượng là gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới