HSK 2 · ElementaryPremium Bài 7 · Waiting for a busy colleague

Chờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在

Học cách hỏi ai đó đang làm gì, xin đợi và báo lại khi người kia đang bận, bằng phó từ 正在. Ví dụ: "陆经理正在开会,请您等一下。"

  • Dùng "S + 正在 + V (+ 呢)" để nói một việc đang diễn ra ngay lúc nói.
  • Hỏi và trả lời về thời gian bắt đầu, kết thúc một việc (开始, 完, 开完).
  • Nói về việc ra ngoài, quay lại và chờ đợi (出去, 回来, 等, 门口, 外面).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 准备zhǔnbèiv

    chuẩn bị

    “我正在准备明天的会。”

    Wǒ zhèngzài zhǔnbèi míngtiān de huì.

    Tôi đang chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.

  • 事情shìqingn

    việc, chuyện

    “你找我有什么事情?”

    Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shìqing?

    Bạn tìm tôi có việc gì?

  • 等děngv

    đợi, chờ

    “请在这儿等我一下。”

    Qǐng zài zhèr děng wǒ yí xià.

    Xin hãy đợi tôi ở đây một chút.

  • 回来huíláiv

    trở về, quay lại (về phía người nói)

    “陆经理三点回来。”

    Lù jīnglǐ sān diǎn huílai.

    Trưởng phòng Lục ba giờ sẽ quay lại.

  • 出去chūqùv

    đi ra ngoài

    “他出去吃饭了。”

    Tā chūqù chīfàn le.

    Anh ấy ra ngoài ăn cơm rồi.

  • 开始kāishǐv

    bắt đầu

    “我们九点开始工作。”

    Wǒmen jiǔ diǎn kāishǐ gōngzuò.

    Chúng tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ.

  • 完wánv

    xong, hết (đứng sau động từ)

    “你的工作做完了吗?”

    Nǐ de gōngzuò zuò wánle ma?

    Công việc của bạn làm xong chưa?

  • 门口ménkǒun

    cửa ra vào, trước cửa

    “我在公司门口等你。”

    Wǒ zài gōngsī ménkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở trước cửa công ty.

  • 外面wàimiànn

    bên ngoài

    “外面很冷,多穿点儿衣服。”

    Wàimiàn hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu.

    Bên ngoài lạnh lắm, mặc thêm áo vào.

  • 走zǒuv

    đi; rời đi

    “时间不早了,我们走吧。”

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen zǒu ba.

    Không còn sớm nữa, chúng ta đi thôi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

陆经理正在开会

Quầy lễ tân của một công ty đối tác ở Bắc Kinh. Khổng Kiệt đến gặp trưởng phòng Lục, trợ lý Hoàng Lôi tiếp anh.

孔杰 (nhân viên công ty đối tác) · 黄蕾 (trợ lý của trưởng phòng)

1. 孔杰来的时候,陆经理正在做什么?

Lúc Khổng Kiệt đến, trưởng phòng Lục đang làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Cảm Thấy Không Khỏe - Giải Thích Nguyên Nhân Với 因为……所以……

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới