HSK 2 · Bài 3 · Đường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 离líprep

    cách (chỉ khoảng cách)

    “我家离地铁站很近。”

    Wǒ jiā lí dìtiězhàn hěn jìn.

    Nhà tôi cách ga tàu điện ngầm rất gần.

  • 远yuǎnadj

    xa

    “公司离机场很远。”

    Gōngsī lí jīchǎng hěn yuǎn.

    Công ty cách sân bay rất xa.

  • 近jìnadj

    gần

    “商店离我家很近。”

    Shāngdiàn lí wǒ jiā hěn jìn.

    Cửa hàng cách nhà tôi rất gần.

  • 地铁dìtiěn

    tàu điện ngầm

    “早上北京的地铁人很多。”

    Zǎoshang Běijīng de dìtiě rén hěn duō.

    Buổi sáng tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất đông người.

  • 车站chēzhànn

    bến xe, nhà ga

    “我在车站等你。”

    Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở bến xe.

  • 走路zǒulùv

    đi bộ

    “我每天走路去车站。”

    Wǒ měi tiān zǒulù qù chēzhàn.

    Mỗi ngày tôi đi bộ ra bến xe.

  • 公交车gōngjiāochēn

    xe buýt

    “坐公交车去公司要半个小时。”

    Zuò gōngjiāochē qù gōngsī yào bàn gè xiǎoshí.

    Đi xe buýt đến công ty mất nửa tiếng.

  • 打车dǎchēv

    bắt taxi, đi taxi

    “太晚了,我们打车回家吧。”

    Tài wǎn le, wǒmen dǎchē huíjiā ba.

    Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà đi.

  • 路上lùshangn

    trên đường, dọc đường

    “我在路上,十分钟以后到。”

    Wǒ zài lùshang, shí fēnzhōng yǐhòu dào.

    Tôi đang trên đường, mười phút nữa tới.

  • 出门chūménv

    ra khỏi nhà, ra ngoài

    “我每天早上七点出门。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang qī diǎn chūmén.

    Mỗi sáng tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ.