Giờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧
Học cách rủ đồng nghiệp đi giải lao, chọn đồ uống và đưa ra lời đề nghị nhẹ nhàng bằng trợ từ 吧. Ví dụ: "我们一起去喝咖啡吧!"
- Gọi tên và chọn các loại đồ uống quen thuộc: 咖啡, 奶茶, 绿茶, 红茶.
- Dùng "Câu + 吧" để rủ rê, đề nghị hoặc nhờ ai đó một cách mềm mỏng.
- Hỏi thăm khi đồng nghiệp mệt và đề nghị giúp đỡ (帮, 拿, 一会儿).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 咖啡kāfēin
cà phê
“下午我常常喝一杯咖啡。”
Xiàwǔ wǒ chángcháng hē yì bēi kāfēi.
Buổi chiều tôi thường uống một ly cà phê.
- 奶茶nǎichán
trà sữa
“公司楼下的奶茶很好喝。”
Gōngsī lóuxià de nǎichá hěn hǎo hē.
Trà sữa ở dưới tòa nhà công ty rất ngon.
- 绿茶lǜchán
trà xanh
“林小雨每天都喝绿茶。”
Lín Xiǎoyǔ měi tiān dōu hē lǜchá.
Lâm Tiểu Vũ ngày nào cũng uống trà xanh.
- 红茶hóngchán
hồng trà (trà đen)
“马克不喝咖啡,他喝红茶。”
Mǎ Kè bù hē kāfēi, tā hē hóngchá.
Mark không uống cà phê, anh ấy uống hồng trà.
- 一会儿yíhuìrn
một lát, một chốc
“请在这儿等一会儿。”
Qǐng zài zhèr děng yīhuìr.
Xin hãy đợi ở đây một lát.
- 一起yìqǐadv
cùng nhau
“我们一起去楼下吧。”
Wǒmen yīqǐ qù lóuxià ba.
Chúng ta cùng xuống dưới nhé.
- 拿náv
cầm, lấy
“我去拿两杯咖啡。”
Wǒ qù ná liǎng bēi kāfēi.
Tôi đi lấy hai ly cà phê.
- 帮bāngv
giúp
“你能帮我拿一下杯子吗?”
Nǐ néng bāng wǒ ná yí xià bēizi ma?
Bạn có thể lấy giúp tôi cái cốc không?
- 不错búcuòadj
khá tốt, không tệ
“这家店的咖啡很不错。”
Zhè jiā diàn de kāfēi hěn bùcuò.
Cà phê của quán này khá ngon.
- 累lèiadj
mệt
“今天工作很多,我很累。”
Jīntiān gōngzuò hěn duō, wǒ hěn lèi.
Hôm nay nhiều việc, tôi rất mệt.
Luyện nghe
Bài 1/2三点了,休息一下
Ba giờ chiều ở văn phòng Thượng Hải. Lâm Tiểu Vũ thấy đồng nghiệp người nước ngoài là Mark có vẻ mệt nên rủ đi giải lao.
林小雨 (nhân viên phòng thiết kế) · 马克 (đồng nghiệp người Mỹ)
1. 马克今天怎么样?
Hôm nay Mark thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Gặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不V
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
