HSK 1 · Bài 30 · Thăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 病bìngn
bệnh
“他的病好了。”
Tā de bìng hǎo le.
Bệnh của anh ấy khỏi rồi.
- 电视diànshìn
tivi; chương trình truyền hình
“晚上我和家人看电视。”
Wǎnshang wǒ hé jiārén kàn diànshì.
Buổi tối tôi xem tivi cùng gia đình.
- 看见kànjiànv
nhìn thấy, trông thấy
“我没看见你的手机。”
Wǒ méi kànjiàn nǐ de shǒujī.
Tôi không nhìn thấy điện thoại của bạn.
- 天tiānn
ngày; trời
“我在北京住了三天。”
Wǒ zài Běijīng zhù le sān tiān.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
- 不要búyàoadv
đừng; không muốn
“你不要喝冷水。”
Nǐ bù yào hē lěngshuǐ.
Bạn đừng uống nước lạnh.
- 对duìadj
đúng, phải; vâng (khi đồng ý)
“对,这是我的书。”
Duì, zhè shì wǒ de shū.
Đúng, đây là sách của tôi.
- 店diànn
cửa hàng, tiệm
“这个店的水果很便宜。”
Zhège diàn de shuǐguǒ hěn piányi.
Hoa quả của cửa hàng này rất rẻ.
- 想xiǎngv
nhớ; muốn; nghĩ
“我很想我妈妈。”
Wǒ hěn xiǎng wǒ māma.
Tôi rất nhớ mẹ.
- 开kāiv
mở; bật (máy móc); lái (xe)
“你开一下电视。”
Nǐ kāi yīxià diànshì.
Bạn bật tivi lên một chút.