HSK 1 · Bài 28 · Xin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 能néngv

    có thể (có khả năng, có điều kiện)

    “明天你能来吗?”

    Míngtiān nǐ néng lái ma?

    Ngày mai bạn đến được không?

  • 可以kěyǐv

    có thể, được (phép)

    “这里可以坐吗?”

    Zhèlǐ kěyǐ zuò ma?

    Chỗ này ngồi được không?

  • 下班xiàbānv

    tan làm, hết giờ làm

    “你几点下班?”

    Nǐ jǐ diǎn xiàbān?

    Bạn tan làm lúc mấy giờ?

  • 上课shàngkèv

    lên lớp, vào học

    “我们八点上课。”

    Wǒmen bā diǎn shàngkè.

    Chúng tôi vào học lúc tám giờ.

  • 下课xiàkèv

    tan học, hết giờ học

    “下课了,我们去吃饭吧。”

    Xiàkè le, wǒmen qù chīfàn ba.

    Tan học rồi, chúng ta đi ăn thôi.

  • 课kèn

    bài học, tiết học, môn học

    “今天下午有汉语课。”

    Jīntiān xiàwǔ yǒu Hànyǔ kè.

    Chiều nay có tiết tiếng Hán.

  • 第dìpart

    thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự)

    “我们今天学第三课。”

    Wǒmen jīntiān xué dì sān kè.

    Hôm nay chúng ta học bài thứ ba.

  • 问题wèntín

    câu hỏi; vấn đề

    “你有问题吗?”

    Nǐ yǒu wèntí ma?

    Bạn có câu hỏi nào không?

  • 开车kāichēv

    lái xe

    “我爸爸开车上班。”

    Wǒ bàba kāichē shàngbān.

    Bố tôi lái xe đi làm.