Xin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能
Học cách xin phép về sớm, nói mình có thể hay không thể làm gì bằng 能 / 不能, và hỏi 能…吗? Ví dụ: "今天我能早下班吗?"
- Dùng 能 + động từ để nói có khả năng, có điều kiện làm việc gì; phủ định bằng 不能.
- Xin phép lịch sự bằng 我能…吗? và đáp lại bằng 可以 / 不能.
- Nói lịch học: 上课, 下课, 第一课, và phân biệt 能 với 会.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 能néngv
có thể (có khả năng, có điều kiện)
“明天你能来吗?”
Míngtiān nǐ néng lái ma?
Ngày mai bạn đến được không?
- 可以kěyǐv
có thể, được (phép)
“这里可以坐吗?”
Zhèlǐ kěyǐ zuò ma?
Chỗ này ngồi được không?
- 下班xiàbānv
tan làm, hết giờ làm
“你几点下班?”
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Bạn tan làm lúc mấy giờ?
- 上课shàngkèv
lên lớp, vào học
“我们八点上课。”
Wǒmen bā diǎn shàngkè.
Chúng tôi vào học lúc tám giờ.
- 下课xiàkèv
tan học, hết giờ học
“下课了,我们去吃饭吧。”
Xiàkè le, wǒmen qù chīfàn ba.
Tan học rồi, chúng ta đi ăn thôi.
- 课kèn
bài học, tiết học, môn học
“今天下午有汉语课。”
Jīntiān xiàwǔ yǒu Hànyǔ kè.
Chiều nay có tiết tiếng Hán.
- 第dìpart
thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự)
“我们今天学第三课。”
Wǒmen jīntiān xué dì sān kè.
Hôm nay chúng ta học bài thứ ba.
- 问题wèntín
câu hỏi; vấn đề
“你有问题吗?”
Nǐ yǒu wèntí ma?
Bạn có câu hỏi nào không?
- 开车kāichēv
lái xe
“我爸爸开车上班。”
Wǒ bàba kāichē shàngbān.
Bố tôi lái xe đi làm.
Luyện nghe
Bài 1/2我能早下班吗?
Chiều thứ Ba ở văn phòng tại Tô Châu. Trâu Khải xin chị Thái trưởng nhóm cho về sớm để đi học buổi tối.
邹凯 (nhân viên trẻ) · 蔡姐 (trưởng nhóm)
1. 邹凯几点上课?
Trâu Khải vào học lúc mấy giờ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
