Người Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪
Học cách làm quen hàng xóm mới, hỏi ai, ở đâu, học gì, người nước nào bằng các đại từ nghi vấn 谁, 哪儿 (哪里), 什么, 哪. Ví dụ: "你住哪里?"
- Hỏi người bằng 谁, nơi chốn bằng 哪儿 / 哪里, sự vật bằng 什么, lựa chọn bằng 哪 + lượng từ.
- Giữ nguyên trật tự câu như câu trả lời, không thêm 吗 khi đã có từ để hỏi.
- Nói mình ở đâu, học trường nào, học gì: 我住这里, 我是大学生, 我学中文.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 住zhùv
ở, sống (cư trú)
“我住在北京。”
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
- 哪里nǎlǐpron
ở đâu, chỗ nào
“你家在哪里?”
Nǐ jiā zài nǎlǐ?
Nhà bạn ở đâu?
- 这里zhèlǐpron
ở đây, chỗ này
“这里有很多大学生。”
Zhèlǐ yǒu hěn duō dàxuéshēng.
Ở đây có rất nhiều sinh viên.
- 学校xuéxiàon
trường học
“我们的学校很大。”
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
Trường của chúng tôi rất rộng.
- 大学dàxuén
trường đại học
“他在上海读大学。”
Tā zài Shànghǎi dú dàxué.
Anh ấy học đại học ở Thượng Hải.
- 大学生dàxuéshēngn
sinh viên đại học
“我妹妹是大学生。”
Wǒ mèimei shì dàxuéshēng.
Em gái tôi là sinh viên đại học.
- 同学tóngxuén
bạn học, bạn cùng lớp
“他是我的大学同学。”
Tā shì wǒ de dàxué tóngxué.
Anh ấy là bạn đại học của tôi.
- 学生xuéshēngn
học sinh, sinh viên
“这个老师有很多学生。”
Zhège lǎoshī yǒu hěn duō xuésheng.
Thầy giáo này có rất nhiều học trò.
- 学xuév
học
“我想学开车。”
Wǒ xiǎng xué kāichē.
Tôi muốn học lái xe.
Luyện nghe
Bài 1/2你住这里吗?
Buổi sáng ở sảnh một khu chung cư tại Vũ Hán. Ông Phó Minh làm quen với cô hàng xóm mới Liễu Thanh.
傅明 (hàng xóm, đã đi làm) · 柳青 (sinh viên đại học, hàng xóm mới)
1. 柳青是做什么的?
Liễu Thanh làm nghề gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Xin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
