HSK 1 · Bài 26 · Tối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 唱chàngv

    hát

    “你唱吧,我听。”

    Nǐ chàng ba, wǒ tīng.

    Bạn hát đi, tôi nghe.

  • 歌gēn

    bài hát

    “我很喜欢中文歌。”

    Wǒ hěn xǐhuan Zhōngwén gē.

    Tôi rất thích bài hát tiếng Trung.

  • 好听hǎotīngadj

    hay, êm tai (dễ nghe)

    “她的歌真好听。”

    Tā de gē zhēn hǎotīng.

    Bài hát của cô ấy hay thật.

  • 玩wánv

    chơi, đi chơi

    “星期六我们去玩吧。”

    Xīngqīliù wǒmen qù wán ba.

    Thứ Bảy chúng ta đi chơi nhé.

  • 真zhēnadv

    thật, thật là

    “你的中文真好!”

    Nǐ de Zhōngwén zhēn hǎo!

    Tiếng Trung của bạn giỏi thật!

  • 觉得juédev

    cảm thấy, thấy rằng

    “我觉得这个饭店很好。”

    Wǒ juéde zhège fàndiàn hěn hǎo.

    Tôi thấy nhà hàng này rất tốt.

  • 她们tāmenpron

    họ, các cô ấy (nhóm toàn nữ)

    “她们都是老师。”

    Tāmen dōu shì lǎoshī.

    Các cô ấy đều là giáo viên.

  • 星期日xīngqīrìn

    Chủ nhật

    “星期日我不上班。”

    Xīngqīrì wǒ bù shàngbān.

    Chủ nhật tôi không đi làm.

  • 一下yíxiàm

    (làm) một chút, một lát, thử

    “你看一下这本书。”

    Nǐ kàn yīxià zhè běn shū.

    Bạn xem thử quyển sách này một chút.