Tối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都
Học cách rủ đồng nghiệp đi hát, khen bài hát hay và nói "cũng đều" bằng 也都 đặt sau chủ ngữ. Ví dụ: "她们也都去。"
- Dùng 也都 (cũng đều) với thứ tự cố định: 也 trước, 都 sau, cả cụm đứng trước động từ.
- Rủ đi hát, đi chơi vào Chủ nhật bằng 星期日…吧 và làm thử bằng 一下.
- Nói cảm nhận bằng 觉得 và khen 真好听.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 唱chàngv
hát
“你唱吧,我听。”
Nǐ chàng ba, wǒ tīng.
Bạn hát đi, tôi nghe.
- 歌gēn
bài hát
“我很喜欢中文歌。”
Wǒ hěn xǐhuan Zhōngwén gē.
Tôi rất thích bài hát tiếng Trung.
- 好听hǎotīngadj
hay, êm tai (dễ nghe)
“她的歌真好听。”
Tā de gē zhēn hǎotīng.
Bài hát của cô ấy hay thật.
- 玩wánv
chơi, đi chơi
“星期六我们去玩吧。”
Xīngqīliù wǒmen qù wán ba.
Thứ Bảy chúng ta đi chơi nhé.
- 真zhēnadv
thật, thật là
“你的中文真好!”
Nǐ de Zhōngwén zhēn hǎo!
Tiếng Trung của bạn giỏi thật!
- 觉得juédev
cảm thấy, thấy rằng
“我觉得这个饭店很好。”
Wǒ juéde zhège fàndiàn hěn hǎo.
Tôi thấy nhà hàng này rất tốt.
- 她们tāmenpron
họ, các cô ấy (nhóm toàn nữ)
“她们都是老师。”
Tāmen dōu shì lǎoshī.
Các cô ấy đều là giáo viên.
- 星期日xīngqīrìn
Chủ nhật
“星期日我不上班。”
Xīngqīrì wǒ bù shàngbān.
Chủ nhật tôi không đi làm.
- 一下yíxiàm
(làm) một chút, một lát, thử
“你看一下这本书。”
Nǐ kàn yīxià zhè běn shū.
Bạn xem thử quyển sách này một chút.
Luyện nghe
Bài 1/2星期日去唱歌吧!
Chiều thứ Sáu ở văn phòng tại Thâm Quyến. Thôi Hạo rủ đồng nghiệp Doãn Hiểu đi hát karaoke.
崔浩 (nhân viên văn phòng) · 尹晓 (đồng nghiệp)
1. 他们星期几去唱歌?
Họ đi hát vào thứ mấy?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Người Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
