HSK 1 · Bài 23 · Đi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 起床qǐchuángv

    thức dậy, ra khỏi giường

    “我早上六点半起床。”

    Wǒ zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng.

    Tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi sáng.

  • 睡shuìv

    ngủ

    “他还在睡。”

    Tā hái zài shuì.

    Anh ấy vẫn đang ngủ.

  • 晚wǎnadj

    muộn, trễ

    “太晚了,我们回家吧。”

    Tài wǎn le, wǒmen huíjiā ba.

    Muộn quá rồi, chúng ta về nhà thôi.

  • 早zǎoadj

    sớm

    “明天我们早点去。”

    Míngtiān wǒmen zǎo diǎn qù.

    Ngày mai chúng ta đi sớm một chút.

  • 分钟fēnzhōngn

    phút (khoảng thời gian)

    “坐出租车二十分钟。”

    Zuò chūzūchē èrshí fēnzhōng.

    Đi taxi mất hai mươi phút.

  • 还háiadv

    vẫn, còn

    “他还没来。”

    Tā hái méi lái.

    Anh ấy vẫn chưa đến.

  • 时间shíjiānn

    thời gian

    “你明天有时间吗?”

    Nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma?

    Ngày mai bạn có thời gian không?

  • 小时xiǎoshín

    giờ, tiếng (khoảng thời gian)

    “我今天工作了十个小时。”

    Wǒ jīntiān gōngzuò le shí gè xiǎoshí.

    Hôm nay tôi đã làm việc mười tiếng.

  • 半bànnum

    rưỡi; một nửa

    “现在八点半。”

    Xiànzài bā diǎn bàn.

    Bây giờ là tám giờ rưỡi.

  • 听见tīngjiànv

    nghe thấy

    “我没听见你说什么。”

    Wǒ méi tīngjiàn nǐ shuō shénme.

    Tôi không nghe thấy bạn nói gì.

  • 分fēnm

    phút (khi nói giờ)

    “现在九点十分。”

    Xiànzài jiǔ diǎn shí fēn.

    Bây giờ là chín giờ mười phút.