HSK 1 · Bài 22 · Lên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ Giấc
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 飞机fēijīn
máy bay
“我坐飞机去广州。”
Wǒ zuò fēijī qù Guǎngzhōu.
Tôi đi máy bay đến Quảng Châu.
- 火车huǒchēn
tàu hỏa
“我喜欢坐火车。”
Wǒ xǐhuan zuò huǒchē.
Tôi thích đi tàu hỏa.
- 月yuèn
tháng
“我六月去北京。”
Wǒ liù yuè qù Běijīng.
Tháng sáu tôi đi Bắc Kinh.
- 号hàon
ngày (trong tháng, dùng khi nói)
“今天几号?”
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
- 日rìn
ngày (trong tháng, dùng khi viết)
“明天是六月十日。”
Míngtiān shì liù yuè shí rì.
Ngày mai là ngày mười tháng sáu.
- 星期xīngqīn
tuần; thứ (trong tuần)
“今天星期几?”
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
- 点diǎnm
giờ (giờ đồng hồ)
“我们下午三点见。”
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn.
Chúng ta gặp nhau lúc ba giờ chiều.
- 上午shàngwǔn
buổi sáng
“我上午在公司。”
Wǒ shàngwǔ zài gōngsī.
Buổi sáng tôi ở công ty.
- 回huív
về, trở về
“他明天回上海。”
Tā míngtiān huí Shànghǎi.
Ngày mai anh ấy về Thượng Hải.
- 千qiānnum
nghìn
“这个电脑八千块。”
Zhège diànnǎo bāqiān kuài.
Cái máy tính này tám nghìn tệ.