HSK 1 · Bài 21 · Ăn Tối Ở Nhà Đồng Nghiệp - Mời Và Cảm Ơn Lịch Sự Với 请 + Động Từ
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 请qǐngv
mời; xin, vui lòng (đặt trước động từ cho lịch sự)
“请喝水。”
Qǐng hē shuǐ.
Mời uống nước.
- 坐zuòv
ngồi
“你坐这儿吧。”
Nǐ zuò zhèr ba.
Bạn ngồi đây nhé.
- 谢谢xièxiev
cảm ơn
“谢谢您,菜很好吃。”
Xièxie nín, cài hěn hǎochī.
Cảm ơn chị, món ăn rất ngon.
- 不客气bú kèqiint
không có gì, đừng khách sáo
“谢谢你!不客气。”
Xièxie nǐ! Bù kèqi.
Cảm ơn bạn! — Không có gì.
- 对不起duìbuqǐint
xin lỗi
“对不起,我不会做饭。”
Duìbuqǐ, wǒ bù huì zuòfàn.
Xin lỗi, tôi không biết nấu ăn.
- 没关系méi guānxiint
không sao, không có gì
“没关系,我们明天去。”
Méiguānxi, wǒmen míngtiān qù.
Không sao, mai chúng ta đi.
- 做饭zuò fànv
nấu cơm, nấu ăn
“我妈妈很会做饭。”
Wǒ māma hěn huì zuòfàn.
Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.
- 晚饭wǎnfànn
bữa tối, cơm tối
“我们七点吃晚饭。”
Wǒmen qī diǎn chī wǎnfàn.
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
- 再见zàijiànint
tạm biệt, hẹn gặp lại
“老师,再见!”
Lǎoshī, zàijiàn!
Em chào thầy, tạm biệt thầy!