HSK 1 · Bài 20 · Đi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động Từ

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 怎么zěnmepron

    thế nào, bằng cách nào (hỏi cách làm)

    “这个菜怎么做?”

    Zhège cài zěnme zuò?

    Món này nấu thế nào?

  • 出租车chūzūchēn

    xe taxi

    “外边下雨,我坐出租车回家。”

    Wàibian xiàyǔ, wǒ zuò chūzūchē huíjiā.

    Bên ngoài mưa, tôi đi taxi về nhà.

  • 车chēn

    xe (ô tô)

    “我的车在那边。”

    Wǒ de chē zài nàbian.

    Xe của tôi ở đằng kia.

  • 到dàov

    đến, tới

    “我八点到公司。”

    Wǒ bā diǎn dào gōngsī.

    Tôi đến công ty lúc tám giờ.

  • 那边nàbiānn

    bên kia, đằng kia

    “饭店在那边。”

    Fàndiàn zài nàbian.

    Khách sạn ở đằng kia.

  • 这边zhèbiānn

    bên này, đằng này

    “请到这边来。”

    Qǐng dào zhèbiān lái.

    Mời anh qua bên này.

  • 前qiánn

    trước (thời gian, vị trí)

    “睡觉前我看书。”

    Shuìjiào qián wǒ kàn shū.

    Trước khi ngủ tôi đọc sách.

  • 后hòun

    sau (thời gian, vị trí)

    “下班后我去超市。”

    Xiàbān hòu wǒ qù chāoshì.

    Sau khi tan làm tôi đi siêu thị.

  • 上shàngv

    lên (xe); trên

    “我们上车吧。”

    Wǒmen shàngchē ba.

    Chúng ta lên xe thôi.

  • 下xiàv

    xuống (xe); dưới

    “我在这儿下车。”

    Wǒ zài zhèr xiàchē.

    Tôi xuống xe ở đây.