HSK 1 · Bài 18 · Thời Tiết Hôm Nay Thế Nào - Hỏi Tình Hình Và Ý Kiến Với 怎么样
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 天气tiānqìn
thời tiết
“今天天气很好。”
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
- 怎么样zěnmeyàngpron
thế nào, ra sao
“你的新工作怎么样?”
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
- 冷lěngadj
lạnh
“早上有点儿冷。”
Zǎoshang yǒudiǎnr lěng.
Buổi sáng hơi lạnh.
- 热rèadj
nóng
“今天太热了!”
Jīntiān tài rè le!
Hôm nay nóng quá!
- 下雨xià yǔv
mưa, trời mưa
“明天会下雨吗?”
Míngtiān huì xiàyǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
- 雨yǔn
mưa (cơn mưa)
“外边的雨很大。”
Wàibian de yǔ hěn dà.
Mưa bên ngoài rất to.
- 雪xuěn
tuyết
“北京的雪很漂亮。”
Běijīng de xuě hěn piàoliang.
Tuyết ở Bắc Kinh rất đẹp.
- 非常fēichángadv
vô cùng, cực kỳ
“广州非常热。”
Guǎngzhōu fēicháng rè.
Quảng Châu cực kỳ nóng.
- 外边wàibiann
bên ngoài
“外边很冷,你多穿衣服。”
Wàibian hěn lěng, nǐ duō chuān yīfu.
Bên ngoài lạnh lắm, bạn mặc thêm áo vào.
- 白天báitiānn
ban ngày
“白天很热,晚上不热。”
Báitiān hěn rè, wǎnshang bù rè.
Ban ngày rất nóng, buổi tối không nóng.