Đi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了
Học cách chọn đồ ở siêu thị với 这些, 那些, 哪些, nói giá bằng 元 / 百 và cảm thán "quá…!" bằng 太…了. Ví dụ: "太贵了!"
- Chỉ và hỏi nhiều đồ vật bằng 这些, 那些, 哪些, 一些.
- Nói giá tiền có hàng trăm bằng 百 và 元.
- Cảm thán bằng 太 + tính từ + 了 và nói nhẹ nhàng hơn bằng 有点儿 / 不太.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 超市chāoshìn
siêu thị
“我下班去超市。”
Wǒ xiàbān qù chāoshì.
Tan làm tôi đi siêu thị.
- 东西dōngxin
đồ, đồ đạc, thứ
“你买什么东西?”
Nǐ mǎi shénme dōngxi?
Bạn mua đồ gì thế?
- 一些yìxiēnum
một ít, một vài
“我想买一些水果。”
Wǒ xiǎng mǎi yīxiē shuǐguǒ.
Tôi muốn mua một ít trái cây.
- 这些zhèxiēpron
những… này
“这些包子很好吃。”
Zhèxiē bāozi hěn hǎochī.
Những cái bánh bao này rất ngon.
- 那些nàxiēpron
những… kia, những… đó
“那些东西是谁的?”
Nàxiē dōngxi shì shuí de?
Những đồ kia là của ai?
- 元yuánm
tệ, đồng (đơn vị nhân dân tệ, hay dùng trong văn viết)
“这个面包十元。”
Zhège miànbāo shí yuán.
Cái bánh mì này mười tệ.
- 百bǎinum
trăm
“这些东西三百元。”
Zhèxiē dōngxi sānbǎi yuán.
Chỗ đồ này ba trăm tệ.
- 太tàiadv
quá, lắm
“今天太忙了!”
Jīntiān tài máng le!
Hôm nay bận quá!
- 有点儿yǒudiǎnradv
hơi, có chút (thường mang ý không hài lòng)
“这个菜有点儿贵。”
Zhège cài yǒudiǎnr guì.
Món này hơi đắt.
- 哪些nǎxiēpron
những… nào
“你想买哪些东西?”
Nǐ xiǎng mǎi nǎxiē dōngxi?
Bạn muốn mua những thứ nào?
Luyện nghe
Bài 1/2东西太多了!
Buổi tối trong một siêu thị ở Thượng Hải. La Giai và Mạnh Hạo, hai người ở chung nhà, đi mua đồ cho cả tuần.
罗佳 (nhân viên văn phòng) · 孟浩 (bạn ở chung nhà)
1. 孟浩觉得这些苹果怎么样?
Mạnh Hạo thấy mấy quả táo này thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chọn Quần Áo Mới - Hỏi "Cái Nào" Với 哪 + Lượng Từ + Danh Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
