HSK 1 · Bài 12 · Mua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh Từ

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 早上zǎoshangn

    buổi sáng (sáng sớm)

    “早上我喝牛奶。”

    Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.

    Buổi sáng tôi uống sữa.

  • 早饭zǎofànn

    bữa sáng

    “你吃早饭了吗?”

    Nǐ chī zǎofàn le ma?

    Bạn ăn sáng chưa?

  • 包子bāozin

    bánh bao

    “这儿的包子很好吃。”

    Zhèr de bāozi hěn hǎochī.

    Bánh bao ở đây rất ngon.

  • 面包miànbāon

    bánh mì

    “我在商店买了一个面包。”

    Wǒ zài shāngdiàn mǎi le yī gè miànbāo.

    Tôi mua một cái bánh mì ở cửa hàng.

  • 个gèm

    cái, chiếc, người (lượng từ chung)

    “我有三个中国朋友。”

    Wǒ yǒu sān gè Zhōngguó péngyou.

    Tôi có ba người bạn Trung Quốc.

  • 四sìnum

    bốn

    “妈妈买了四个鸡蛋。”

    Māma mǎi le sì gè jīdàn.

    Mẹ mua bốn quả trứng.

  • 六liùnum

    sáu

    “我们六点下班。”

    Wǒmen liù diǎn xiàbān.

    Chúng tôi tan làm lúc sáu giờ.

  • 七qīnum

    bảy

    “我早上七点起床。”

    Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.

    Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.

  • 十shínum

    mười

    “十个包子二十块。”

    Shí gè bāozi èrshí kuài.

    Mười cái bánh bao hai mươi tệ.