HSK 1 · Bài 11 · Trao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电话diànhuàn
điện thoại; số điện thoại
“你有王老师的电话吗?”
Nǐ yǒu Wáng lǎoshī de diànhuà ma?
Bạn có số điện thoại của thầy Vương không?
- 打电话dǎ diànhuàv
gọi điện thoại
“晚上我给妈妈打电话。”
Wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Buổi tối tôi gọi điện cho mẹ.
- 零língnum
số không
“我的房间是二零五。”
Wǒ de fángjiān shì èr líng wǔ.
Phòng của tôi là phòng 205.
- 一yīnum
một
“李老师住一零一。”
Lǐ lǎoshī zhù yī líng yī.
Cô Lý ở phòng 101.
- 二èrnum
hai
“公司的电话是八二五三零零九九。”
Gōngsī de diànhuà shì bā èr wǔ sān líng líng jiǔ jiǔ.
Số điện thoại của công ty là 8253 0099.
- 三sānnum
ba
“三点我给你打电话。”
Sān diǎn wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Ba giờ tôi gọi điện cho bạn.
- 五wǔnum
năm (số 5)
“我五点下班。”
Wǒ wǔ diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc năm giờ.
- 八bānum
tám
“我早上八点上班。”
Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc tám giờ sáng.
- 九jiǔnum
chín
“明天九点我在公司。”
Míngtiān jiǔ diǎn wǒ zài gōngsī.
Chín giờ sáng mai tôi ở công ty.
- 给gěiv
đưa, cho; (gọi điện, làm việc gì) cho ai
“这是我的电话,给你。”
Zhè shì wǒ de diànhuà, gěi nǐ.
Đây là số điện thoại của tôi, gửi bạn.