Trao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少
Học các chữ số 零, 一, 二, 三, 五, 八, 九, cách đọc số điện thoại và số phòng từng chữ số một, và hỏi số bằng 多少. Ví dụ: "你的电话是多少?"
- Đọc được các chữ số 零, 一, 二, 三, 五, 八, 九 trong số điện thoại và số phòng.
- Hỏi và cho số điện thoại: 你的电话是多少?—— 一三九……
- Hẹn gọi lại bằng 给 + người + 打电话.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电话diànhuàn
điện thoại; số điện thoại
“你有王老师的电话吗?”
Nǐ yǒu Wáng lǎoshī de diànhuà ma?
Bạn có số điện thoại của thầy Vương không?
- 打电话dǎ diànhuàv
gọi điện thoại
“晚上我给妈妈打电话。”
Wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Buổi tối tôi gọi điện cho mẹ.
- 零língnum
số không
“我的房间是二零五。”
Wǒ de fángjiān shì èr líng wǔ.
Phòng của tôi là phòng 205.
- 一yīnum
một
“李老师住一零一。”
Lǐ lǎoshī zhù yī líng yī.
Cô Lý ở phòng 101.
- 二èrnum
hai
“公司的电话是八二五三零零九九。”
Gōngsī de diànhuà shì bā èr wǔ sān líng líng jiǔ jiǔ.
Số điện thoại của công ty là 8253 0099.
- 三sānnum
ba
“三点我给你打电话。”
Sān diǎn wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Ba giờ tôi gọi điện cho bạn.
- 五wǔnum
năm (số 5)
“我五点下班。”
Wǒ wǔ diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc năm giờ.
- 八bānum
tám
“我早上八点上班。”
Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc tám giờ sáng.
- 九jiǔnum
chín
“明天九点我在公司。”
Míngtiān jiǔ diǎn wǒ zài gōngsī.
Chín giờ sáng mai tôi ở công ty.
- 给gěiv
đưa, cho; (gọi điện, làm việc gì) cho ai
“这是我的电话,给你。”
Zhè shì wǒ de diànhuà, gěi nǐ.
Đây là số điện thoại của tôi, gửi bạn.
Luyện nghe
Bài 1/2你的电话是多少?
Văn phòng công ty ở Thượng Hải. Hạ Tình mới vào làm, hỏi xin số điện thoại của đồng nghiệp Tào Lượng.
夏晴 (nhân viên mới) · 曹亮 (đồng nghiệp)
1. 曹亮的电话是多少?
Số điện thoại của Tào Lượng là bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
