HSK 1 · Bài 10 · Trở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối Câu
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 了lepart
trợ từ cuối câu: (đã)… rồi – báo việc đã xảy ra hoặc tình huống đã thay đổi
“我吃饭了。”
Wǒ chīfàn le.
Tôi ăn cơm rồi.
- 昨天zuótiānn
hôm qua
“昨天我很忙。”
Zuótiān wǒ hěn máng.
Hôm qua tôi rất bận.
- 星期天xīngqītiānn
chủ nhật
“星期天你上班吗?”
Xīngqītiān nǐ shàngbān ma?
Chủ nhật bạn có đi làm không?
- 晚上wǎnshangn
buổi tối
“晚上我在家看书。”
Wǎnshang wǒ zàijiā kàn shū.
Buổi tối tôi ở nhà đọc sách.
- 去qùv
đi, đến (nơi nào đó)
“你明天去公司吗?”
Nǐ míngtiān qù gōngsī ma?
Ngày mai bạn có đến công ty không?
- 看kànv
xem, nhìn; đọc
“我喜欢看电影。”
Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
- 电影diànyǐngn
phim, bộ phim
“这个电影很好玩儿。”
Zhège diànyǐng hěn hǎowánr.
Bộ phim này rất vui.
- 电影院diànyǐngyuànn
rạp chiếu phim
“电影院在哪儿?”
Diànyǐngyuàn zài nǎr?
Rạp chiếu phim ở đâu?
- 好玩儿hǎowánradj
vui, thú vị (chơi vui)
“北京很好玩儿。”
Běijīng hěn hǎowánr.
Bắc Kinh chơi rất vui.
- 睡觉shuìjiàov
ngủ, đi ngủ
“我晚上十一点睡觉。”
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Buổi tối tôi đi ngủ lúc mười một giờ.