HSK 1 · Bài 9 · Bạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 会huìv
biết (làm gì nhờ học tập, luyện tập)
“我会写汉字。”
Wǒ huì xiě hànzì.
Tôi biết viết chữ Hán.
- 说shuōv
nói
“他说什么?”
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì vậy?
- 汉语Hànyǔn
tiếng Trung, tiếng Hán
“你喜欢汉语吗?”
Nǐ xǐhuan Hànyǔ ma?
Bạn có thích tiếng Trung không?
- 汉字Hànzìn
chữ Hán
“这个汉字你会写吗?”
Zhège hànzì nǐ huì xiě ma?
Chữ Hán này bạn có biết viết không?
- 写xiěv
viết
“请写你的名字。”
Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Mời bạn viết tên của mình.
- 读dúv
đọc
“我会读一点儿汉字。”
Wǒ huì dú yīdiǎnr hànzì.
Tôi biết đọc một ít chữ Hán.
- 一点儿yìdiǎnrnum, m
một chút, một ít
“我会说一点儿英语。”
Wǒ huì shuō yīdiǎnr Yīngyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Anh.
- 学习xuéxív
học, học tập
“我在公司学习汉语。”
Wǒ zài gōngsī xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở công ty.
- 听tīngv
nghe
“我喜欢听老师说汉语。”
Wǒ xǐhuan tīng lǎoshī shuō Hànyǔ.
Tôi thích nghe giáo viên nói tiếng Trung.
- 老师lǎoshīn
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
“我的汉语老师是北京人。”
Wǒ de Hànyǔ lǎoshī shì Běijīng rén.
Giáo viên tiếng Trung của tôi là người Bắc Kinh.