HSK 1 · Bài 8 · Tìm Đồ Trong Văn Phòng - Nói Làm Gì Ở Đâu Với 在 + Địa Điểm + Động Từ

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 在zàiv, prep

    ở, tại; đang

    “我在这儿工作。”

    Wǒ zài zhèr gōngzuò.

    Tôi làm việc ở đây.

  • 哪儿nǎrpron

    đâu, ở đâu

    “你在哪儿?”

    Nǐ zài nǎr?

    Bạn đang ở đâu?

  • 这儿zhèrpron

    ở đây, chỗ này

    “你的电脑在这儿。”

    Nǐ de diànnǎo zài zhèr.

    Máy tính của bạn ở đây.

  • 那儿nàrpron

    ở đó, chỗ kia

    “我们在那儿吃饭。”

    Wǒmen zài nàr chīfàn.

    Chúng ta ăn cơm ở chỗ kia.

  • 里lǐn

    trong, bên trong

    “杯子里有茶。”

    Bēizi lǐ yǒu chá.

    Trong cốc có trà.

  • 房间fángjiānn

    phòng, căn phòng

    “这个房间很大。”

    Zhège fángjiān hěn dà.

    Căn phòng này rất rộng.

  • 电脑diànnǎon

    máy tính

    “你的电脑在哪儿?”

    Nǐ de diànnǎo zài nǎr?

    Máy tính của bạn ở đâu?

  • 桌子zhuōzin

    cái bàn

    “桌子上有一杯水。”

    Zhuōzi shàng yǒu yì bēi shuǐ.

    Trên bàn có một cốc nước.

  • 椅子yǐzin

    cái ghế

    “这儿有椅子,请坐。”

    Zhèr yǒu yǐzi, qǐngzuò.

    Ở đây có ghế, mời ngồi.

  • 找zhǎov

    tìm, tìm kiếm

    “你找谁?”

    Nǐ zhǎo shuí?

    Bạn tìm ai?

  • 手机shǒujīn

    điện thoại di động

    “我的手机呢?”

    Wǒ de shǒujī ne?

    Điện thoại của tôi đâu rồi?