HSK 1 · Bài 5 · Ăn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 很hěnadv
rất
“我很喜欢吃饺子。”
Wǒ hěn xǐhuan chī jiǎozi.
Tôi rất thích ăn sủi cảo.
- 好吃hǎochīadj
ngon (đồ ăn)
“这儿的米饭很好吃。”
Zhèr de mǐfàn hěn hǎochī.
Cơm ở đây rất ngon.
- 吃chīv
ăn
“你中午吃什么?”
Nǐ zhōngwǔ chī shénme?
Buổi trưa bạn ăn gì?
- 午饭wǔfànn
bữa trưa, cơm trưa
“我们十二点吃午饭。”
Wǒmen shí èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
- 中午zhōngwǔn
buổi trưa
“中午我在公司吃饭。”
Zhōngwǔ wǒ zài gōngsī chīfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm ở công ty.
- 菜càin
món ăn; rau
“这个菜很好吃。”
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
- 米饭mǐfànn
cơm (gạo nấu chín)
“我要米饭,不要面条儿。”
Wǒ yào mǐfàn, bùyào miàntiáor.
Tôi lấy cơm, không lấy mì.
- 饺子jiǎozin
sủi cảo, bánh chẻo
“北京人很喜欢吃饺子。”
Běijīng rén hěn xǐhuan chī jiǎozi.
Người Bắc Kinh rất thích ăn sủi cảo.
- 面条儿miàntiáorn
mì sợi
“中午我吃面条儿。”
Zhōngwǔ wǒ chī miàntiáor.
Buổi trưa tôi ăn mì.
- 鸡蛋jīdànn
trứng gà
“我要两个鸡蛋。”
Wǒ yào liǎng gè jīdàn.
Tôi lấy hai quả trứng.