Ăn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很
Học tên các món ăn quen thuộc ở căng tin, nói mình ăn gì vào buổi trưa và khen món ăn bằng 很 + tính từ. Ví dụ: "饺子很好吃!"
- Gọi tên các món ăn trưa phổ biến: 米饭, 菜, 饺子, 面条儿, 鸡蛋.
- Hỏi và nói buổi trưa mình ăn gì: 中午你吃什么?
- Dùng 很 + tính từ để nhận xét món ăn (很好吃) và phủ định bằng 不 + tính từ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 很hěnadv
rất
“我很喜欢吃饺子。”
Wǒ hěn xǐhuan chī jiǎozi.
Tôi rất thích ăn sủi cảo.
- 好吃hǎochīadj
ngon (đồ ăn)
“这儿的米饭很好吃。”
Zhèr de mǐfàn hěn hǎochī.
Cơm ở đây rất ngon.
- 吃chīv
ăn
“你中午吃什么?”
Nǐ zhōngwǔ chī shénme?
Buổi trưa bạn ăn gì?
- 午饭wǔfànn
bữa trưa, cơm trưa
“我们十二点吃午饭。”
Wǒmen shí èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
- 中午zhōngwǔn
buổi trưa
“中午我在公司吃饭。”
Zhōngwǔ wǒ zài gōngsī chīfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm ở công ty.
- 菜càin
món ăn; rau
“这个菜很好吃。”
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
- 米饭mǐfànn
cơm (gạo nấu chín)
“我要米饭,不要面条儿。”
Wǒ yào mǐfàn, bùyào miàntiáor.
Tôi lấy cơm, không lấy mì.
- 饺子jiǎozin
sủi cảo, bánh chẻo
“北京人很喜欢吃饺子。”
Běijīng rén hěn xǐhuan chī jiǎozi.
Người Bắc Kinh rất thích ăn sủi cảo.
- 面条儿miàntiáorn
mì sợi
“中午我吃面条儿。”
Zhōngwǔ wǒ chī miàntiáor.
Buổi trưa tôi ăn mì.
- 鸡蛋jīdànn
trứng gà
“我要两个鸡蛋。”
Wǒ yào liǎng gè jīdàn.
Tôi lấy hai quả trứng.
Luyện nghe
Bài 1/2中午吃什么?
Mười hai giờ trưa ở căng tin công ty tại Bắc Kinh. Vương Minh và Anna xếp hàng chọn món.
王明 (nhân viên văn phòng) · 安娜 (đồng nghiệp người nước ngoài)
1. 王明中午吃什么?
Buổi trưa Vương Minh ăn gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Xin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
