HSK 1 · Beginner Bài 5 · Lunch at the canteen

Ăn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很

Học tên các món ăn quen thuộc ở căng tin, nói mình ăn gì vào buổi trưa và khen món ăn bằng 很 + tính từ. Ví dụ: "饺子很好吃!"

  • Gọi tên các món ăn trưa phổ biến: 米饭, 菜, 饺子, 面条儿, 鸡蛋.
  • Hỏi và nói buổi trưa mình ăn gì: 中午你吃什么?
  • Dùng 很 + tính từ để nhận xét món ăn (很好吃) và phủ định bằng 不 + tính từ.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 很hěnadv

    rất

    “我很喜欢吃饺子。”

    Wǒ hěn xǐhuan chī jiǎozi.

    Tôi rất thích ăn sủi cảo.

  • 好吃hǎochīadj

    ngon (đồ ăn)

    “这儿的米饭很好吃。”

    Zhèr de mǐfàn hěn hǎochī.

    Cơm ở đây rất ngon.

  • 吃chīv

    ăn

    “你中午吃什么?”

    Nǐ zhōngwǔ chī shénme?

    Buổi trưa bạn ăn gì?

  • 午饭wǔfànn

    bữa trưa, cơm trưa

    “我们十二点吃午饭。”

    Wǒmen shí èr diǎn chī wǔfàn.

    Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.

  • 中午zhōngwǔn

    buổi trưa

    “中午我在公司吃饭。”

    Zhōngwǔ wǒ zài gōngsī chīfàn.

    Buổi trưa tôi ăn cơm ở công ty.

  • 菜càin

    món ăn; rau

    “这个菜很好吃。”

    Zhège cài hěn hǎochī.

    Món này rất ngon.

  • 米饭mǐfànn

    cơm (gạo nấu chín)

    “我要米饭,不要面条儿。”

    Wǒ yào mǐfàn, bùyào miàntiáor.

    Tôi lấy cơm, không lấy mì.

  • 饺子jiǎozin

    sủi cảo, bánh chẻo

    “北京人很喜欢吃饺子。”

    Běijīng rén hěn xǐhuan chī jiǎozi.

    Người Bắc Kinh rất thích ăn sủi cảo.

  • 面条儿miàntiáorn

    mì sợi

    “中午我吃面条儿。”

    Zhōngwǔ wǒ chī miàntiáor.

    Buổi trưa tôi ăn mì.

  • 鸡蛋jīdànn

    trứng gà

    “我要两个鸡蛋。”

    Wǒ yào liǎng gè jīdàn.

    Tôi lấy hai quả trứng.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

中午吃什么?

Mười hai giờ trưa ở căng tin công ty tại Bắc Kinh. Vương Minh và Anna xếp hàng chọn món.

王明 (nhân viên văn phòng) · 安娜 (đồng nghiệp người nước ngoài)

1. 王明中午吃什么?

Buổi trưa Vương Minh ăn gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Xin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo