HSK 1 · Bài 3 · Giờ Nghỉ Uống Trà - Hỏi Lại "Còn Bạn?" Với Trợ Từ 呢

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 喝hēv

    uống

    “你喝什么?”

    Nǐ hē shénme?

    Bạn uống gì?

  • 茶chán

    trà

    “大家喝茶吗?”

    Dàjiā hē chá ma?

    Mọi người uống trà không?

  • 牛奶niúnǎin

    sữa (bò)

    “我要一杯牛奶。”

    Wǒ yào yì bēi niúnǎi.

    Tôi muốn một cốc sữa.

  • 水shuǐn

    nước

    “请喝水。”

    Qǐng hē shuǐ.

    Mời bạn uống nước.

  • 喜欢xǐhuanv

    thích

    “她喜欢喝牛奶。”

    Tā xǐhuan hē niúnǎi.

    Cô ấy thích uống sữa.

  • 呢nepart

    trợ từ cuối câu: còn… thì sao?; … đâu rồi?

    “我喝水,你呢?”

    Wǒ hē shuǐ, nǐ ne?

    Tôi uống nước, còn bạn?

  • 杯子bēizin

    cái cốc, cái ly

    “这是我的杯子。”

    Zhè shì wǒ de bēizi.

    Đây là cốc của tôi.

  • 要yàov

    muốn, cần (lấy hoặc gọi món gì)

    “你要茶吗?”

    Nǐ yào chá ma?

    Bạn muốn trà không?

  • 我们wǒmenpron

    chúng tôi, chúng ta

    “我们三点喝茶。”

    Wǒmen sān diǎn hē chá.

    Ba giờ chúng ta uống trà.

  • 大家dàjiāpron

    mọi người

    “大家要喝水吗?”

    Dàjiā yào hē shuǐ ma?

    Mọi người có muốn uống nước không?