HSK 1 · Bài 2 · Làm Quen Đồng Nghiệp Mới - Hỏi Có Hay Không Với Trợ Từ 吗
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 他tāpron
anh ấy, ông ấy, cậu ấy
“他是我的朋友。”
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
- 她tāpron
cô ấy, chị ấy, bà ấy
“她在公司工作。”
Tā zài gōngsī gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở công ty.
- 您nínpron
ngài, ông, bà (cách gọi "bạn" lịch sự, kính trọng)
“您好!您是李女士吗?”
Nín hǎo! Nín shì Lǐ nǚshì ma?
Chào bà! Bà là bà Lý phải không ạ?
- 吗mapart
trợ từ cuối câu hỏi có/không (… không? … à?)
“你是周婷吗?”
Nǐ shì Zhōu Tíng ma?
Bạn là Chu Đình phải không?
- 先生xiānshengn
ông, anh (cách gọi lịch sự với nam giới); chồng
“王先生是我的朋友。”
Wáng xiānsheng shì wǒ de péngyou.
Anh Vương là bạn của tôi.
- 女士nǚshìn
bà, chị, quý bà (cách gọi lịch sự với phụ nữ)
“李女士在公司吗?”
Lǐ nǚshì zài gōngsī ma?
Chị Lý có ở công ty không?
- 朋友péngyoun
bạn, bạn bè
“她也是我的朋友。”
Tā yě shì wǒ de péngyou.
Cô ấy cũng là bạn của tôi.
- 公司gōngsīn
công ty
“我们公司很大。”
Wǒmen gōngsī hěn dà.
Công ty chúng tôi rất lớn.
- 工作gōngzuòv, n
làm việc; công việc
“你在哪儿工作?”
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?
- 也yěadv
cũng
“我也是上海人。”
Wǒ yě shì Shànghǎi rén.
Tôi cũng là người Thượng Hải.