HSK 1 · Bài 1 · Ngày Đầu Đi Làm - Giới Thiệu Bản Thân Với Câu Chữ 是

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 你好nǐ hǎoint

    xin chào

    “你好,我叫张伟。”

    Nǐ hǎo, wǒ jiào Zhāng Wěi.

    Xin chào, tôi tên là Trương Vĩ.

  • 我wǒpron

    tôi, mình

    “我是北京人。”

    Wǒ shì Běijīng rén.

    Tôi là người Bắc Kinh.

  • 你nǐpron

    bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)

    “你是马克吗?”

    Nǐ shì Mǎ Kè ma?

    Bạn là Mark phải không?

  • 是shìv

    là

    “她是我的老师。”

    Tā shì wǒ de lǎoshī.

    Cô ấy là giáo viên của tôi.

  • 叫jiàov

    tên là; gọi

    “我叫刘洋。”

    Wǒ jiào Liú Yáng.

    Tôi tên là Lưu Dương.

  • 什么shénmepron

    cái gì, gì

    “这是什么?”

    Zhè shì shénme?

    Đây là cái gì?

  • 名字míngzin

    tên

    “她的名字是赵雪。”

    Tā de míngzi shì Zhào Xuě.

    Tên của cô ấy là Triệu Tuyết.

  • 认识rènshiv

    quen biết; làm quen

    “你认识陈静吗?”

    Nǐ rènshi Chén Jìng ma?

    Bạn có quen Trần Tĩnh không?

  • 高兴gāoxìngadj

    vui, vui mừng

    “认识你,我很高兴。”

    Rènshi nǐ, wǒ hěn gāoxìng.

    Được quen bạn, tôi rất vui.

  • 中国Zhōngguón

    Trung Quốc

    “我在中国工作。”

    Wǒ zài Zhōngguó gōngzuò.

    Tôi làm việc ở Trung Quốc.

  • 人rénn

    người

    “他是上海人。”

    Tā shì Shànghǎi rén.

    Anh ấy là người Thượng Hải.