Luyện nói AI

Nhập vai

Nhập vai

Đóng vai các tình huống đời thường cùng nhân vật AI.

120 bài

HSK 1

Gọi món tại nhà hàng

在餐厅点菜

HSK 1

Mua trái cây tại siêu thị

在超市买水果

HSK 1

Hỏi đường đến cửa hàng

问路去商店

HSK 1

Gửi bưu kiện tại bưu điện

在邮局寄包裹

HSK 1

Ngày Đầu Đi Làm - Giới Thiệu Bản Thân Với Câu Chữ 是

你叫什么名字?

HSK 1

Làm Quen Đồng Nghiệp Mới - Hỏi Có Hay Không Với Trợ Từ 吗

他是谁?

HSK 1

Giờ Nghỉ Uống Trà - Hỏi Lại "Còn Bạn?" Với Trợ Từ 呢

你喝茶吗?

HSK 1

Ảnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的

这是你的家人吗?

HSK 1

Ăn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很

中午吃什么?

HSK 1

Xin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不

我今天不来上班

HSK 1

Mua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛

苹果多少钱?

HSK 1

Tìm Đồ Trong Văn Phòng - Nói Làm Gì Ở Đâu Với 在 + Địa Điểm + Động Từ

我的手机在哪儿?

HSK 1

Bạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会

你会说汉语吗?

HSK 1

Trở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối Câu

昨天你去哪儿了?

HSK 1

Trao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少

你的电话是多少?

HSK 1

Mua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh Từ

我要四个包子

HSK 1

Chó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和

这是你的猫吗?

HSK 1

Nói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁

你有孩子吗?

HSK 1

Nhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有

你家有几口人?

HSK 1

Đi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了

东西太多了!

HSK 1

Chọn Quần Áo Mới - Hỏi "Cái Nào" Với 哪 + Lượng Từ + Danh Từ

你喜欢哪件?

HSK 1

Thời Tiết Hôm Nay Thế Nào - Hỏi Tình Hình Và Ý Kiến Với 怎么样

广州天气怎么样?

HSK 1

Buổi Chiều Bận Rộn Nghe Điện Thoại - Nói Việc Đang Làm Với 在…呢

你在做什么呢?

HSK 1

Đi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động Từ

我们怎么去?

HSK 1

Ăn Tối Ở Nhà Đồng Nghiệp - Mời Và Cảm Ơn Lịch Sự Với 请 + Động Từ

请坐,请喝茶

HSK 1

Lên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ Giấc

我们几号去上海?

HSK 1

Đi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没

你晚了二十分钟

HSK 1

Gọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都

这儿的菜都很好吃

HSK 1

Ở Hiệu Sách - Hỏi Và Giới Thiệu Đồ Vật Với 这是 / 那是

这是中文书吗?

HSK 1

Tối Đi Hát Karaoke - Nói "Cũng Đều" Với 也都

星期日去唱歌吧!

HSK 1

Người Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪

你住这里吗?

HSK 1

Xin Về Sớm Để Đi Học - Nói "Có Thể" Với 能

我能早下班吗?

HSK 1

Đồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的

你是什么时候来中国的?

HSK 1

Thăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…

我们都想你

HSK 2

Mua một món quần áo mới

买一件新衣服

HSK 2

Đi khám bệnh tại bệnh viện

在医院看病

HSK 2

Đăng ký lớp học tiếng Trung

报名汉语课

HSK 2

Giờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧

三点了,休息一下

HSK 2

Gặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不V

这个词是什么意思?

HSK 2

Đường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离

你家离公司远不远?

HSK 2

Nhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以

我可以看看房间吗?

HSK 2

Mua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比

白色的还是黑色的?

HSK 2

Sở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过

你出国旅游过吗?

HSK 2

Chờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在

陆经理正在开会

HSK 2

Cảm Thấy Không Khỏe - Giải Thích Nguyên Nhân Với 因为……所以……

你身体不舒服吗?

HSK 2

Về Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了

快要过年了!

HSK 2

Tiệc Sinh Nhật Đồng Nghiệp - Miêu Tả Người Và Cảnh Với Trợ Từ 着

她在门旁边站着

HSK 2

Giới Thiệu Đồng Nghiệp Mới - Nói Nhẹ Nhàng, Lịch Sự Với Động Từ + 一下

这位是新同事

HSK 2

Chơi Bóng Rổ Sau Giờ Làm - Rủ Đồng Nghiệp Cùng Chơi Với 一起

一起去打篮球吧!

HSK 2

Ăn Trưa Ở Quán Mì - Khen Món Ăn Với 真 + Tính Từ

门口人真多!

HSK 2

Thời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能

周末天气怎么样?

HSK 2

Chiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还

你的表怎么了?

HSK 2

Tranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常

这些画是谁画的?

HSK 2

Kỷ Niệm Thời Thơ Ấu - Kể Thói Quen Ngày Nhỏ Với 每……都

你小时候常做什么?

HSK 2

Hỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……

新华大楼怎么走?

HSK 2

Đi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + Số

考试怎么样?

HSK 2

Đi Bảo Tàng Cuối Tuần - Nói "Mỗi Người, Mỗi Vé" Với 每 + Lượng Từ + Danh Từ

我们进去吧!

HSK 2

Cuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂

方经理在吗?

HSK 2

Dọn Nhà Cuối Tuần - Hỏi Phỏng Đoán Với 吧

你们在打扫吧?

HSK 2

Chạy Bộ Buổi Sáng Trong Công Viên - Nói Về Thể Thao Yêu Thích Với 最

你跑得真快!

HSK 2

Chuyển Bàn Lên Tầng Trên - Nhắc Nhở, Khuyên Can Với 别

别着急,慢慢搬

HSK 2

Để Quên Ba Lô Trên Tàu Điện Ngầm - Đề Nghị Lịch Sự Với …,好吗?

我的书包忘在地铁上了

HSK 2

Chọn Chiếc Váy Màu Xanh Lá - Nêu Ưu Nhược Điểm Với 但是

这条绿色的怎么样?

HSK 2

Con Gái Vào Cấp Ba - Hỏi Lý Do Với 为什么

你为什么这么高兴?

HSK 2

Tính Chi Phí Du Lịch Nước Ngoài Dịp Tết - Nói Sở Thích, Lợi Ích Với Giới Từ 对

今年过年出国吧!

HSK 2

Học Nhảy Qua Video Trên Mạng - Nói Nhẹ Nhàng Với Động Từ Lặp Lại

你也试试?

HSK 2

Tiễn Đồng Nghiệp Ra Sân Bay - Hẹn Gặp Lại Với 再

再来深圳玩吧

HSK 3

Thuê Xe Đạp Chia Sẻ

租一辆共享单车

HSK 3

Trả lại sản phẩm bị lỗi

退换商品

HSK 3

Nói về một bộ phim

聊聊电影

HSK 3

Cuộc Họp Nhóm Đầu Tiên - Nhận Xét Cách Làm Việc Với Bổ Ngữ Mức Độ 得

第一次开会

HSK 3

Chuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了

我已经搬家了

HSK 3

Gọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…

中午叫外卖

HSK 3

Tập Thể Dục Sau Giờ Làm - Nói Làm Việc Gì Bao Lâu Với Bổ Ngữ Thời Lượng

下班去锻炼

HSK 3

Bị Cảm Khi Đang Đi Làm - Hỏi Cách Giải Quyết Với 应该怎么办

我好像感冒了

HSK 3

Thời Tiết Miền Bắc Và Miền Nam - So Sánh Mức Độ Với 比…多了 / 一点儿

北方比南方冷多了

HSK 3

Xử Lý Email Công Việc - Nói Kết Quả Hành Động Với Bổ Ngữ 完/懂/见/开/错

邮件里写错了

HSK 3

Đi Công Tác Bằng Tàu Cao Tốc - Nói Đến Nơi, Đến Lúc Với Bổ Ngữ 到

高铁晚点了

HSK 3

Chuẩn Bị Tiệc Công Ty - Nói Thêm Ý Mạnh Hơn Với 不但…而且…

新年晚会

HSK 3

Để Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让

手机丢了

HSK 3

Hỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去

请问书店怎么走

HSK 3

Cuối Tuần Đi Sở Thú - Bày Tỏ Cảm Xúc Với Câu Cảm Thán 太…了, 真, 好…啊, 多…啊

大熊猫太可爱了

HSK 3

Mở Tài Khoản Ngân Hàng - Báo Việc Đã Xong Với Bổ Ngữ Kết Quả 好

我想办一张银行卡

HSK 3

Dã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABB

春天的公园

HSK 3

Mua Quần Áo Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Ngang Bằng Với A 有 / 没有 B 这么 / 那么

这件衬衫怎么样

HSK 3

Lớp Tiếng Trung Buổi Tối - Nói Số Lần Với Bổ Ngữ Động Lượng 次, 遍, 下

下课以后

HSK 3

Lại Đi Làm Muộn - Giải Thích Lý Do Với 一直

你怎么现在才来

HSK 3

Thang Máy Bị Hỏng - Nói Vị Trí Sau Hành Động Với Động Từ + 在 + Nơi Chốn

电梯又坏了

HSK 3

Tổng Vệ Sinh Căn Hộ - Nói Sự Thay Đổi Với 了 Cuối Câu Và 不……了

周末打扫屋子

HSK 3

Lên Kế Hoạch Nghỉ Lễ Quốc Khánh - Kể Trải Nghiệm Với 过 Và Việc Đã Làm Với 了

国庆节你有什么打算

HSK 3

Nói Chuyện Gia Đình Trong Bữa Trưa - Nói Chênh Lệch Cụ Thể Với A 比 B + Tính Từ + Số Lượng

你比她大几岁

HSK 3

Thăm Đồng Nghiệp Nằm Viện - Nói Việc Kéo Dài Đến Hiện Tại Với V + 了 + Thời Lượng + 了

我来看你了

HSK 3

Ngày Hội Thể Thao Công Ty - So Sánh Cách Làm Với A + V + 得 + 比 B + Tính Từ

今天的运动会

HSK 3

Mời Đồng Nghiệp Đi Ăn Tối - Mô Tả Món Ăn, Đồ Vật Với Cụm Chủ Vị + 的 + Danh Từ

今天我请客

HSK 3

Cài Đặt Điện Thoại Mới - Nói Đổi Thành, Biến Thành Với Bổ Ngữ Kết Quả 成

帮我设置新手机

HSK 3

Gặp Mưa Rào Mùa Thu - Nói Về Thời Tiết Với Câu Không Chủ Ngữ 下雨了, 刮风了

下雨了

HSK 3

Phong Tục Tết Trung Thu - So Sánh Giống Và Khác Với A 跟 B 一样 / 不一样

中秋节快到了

HSK 3

Trò Chuyện Với Đồng Nghiệp Người Nước Ngoài - Nói Làm Việc Gì Trong Bao Lâu Với V + 了 + Thời Lượng + (的) + Tân Ngữ

欢迎新同事

HSK 3

Giải Quyết Sự Cố Trong Dự Án - So Sánh Và Đề Xuất Phương Án Với A 不如 B

项目出问题了

HSK 3

Quê Hương Đã Thay Đổi - Nói Sự Thay Đổi Dần Dần Với 一天比一天 / 一年比一年

老家变了

HSK 3

Mua Trái Cây Ở Chợ - Nói Số Ước Lượng Với 多, 几, 两三

在水果摊

HSK 3

Đưa Con Đi Khám Răng - Miêu Tả Tình Trạng Với Câu Vị Ngữ Chủ Vị

孩子牙疼

HSK 3

Tình Cờ Gặp Lại Bạn Học Cũ - Hỏi Thăm Và Hẹn Gặp Với Động Từ Ly Hợp

地铁站里遇见老同学

HSK 3

Nuôi Mèo Trong Căn Hộ - Kể Chuyện Rắc Rối Với Câu Bị Động Dùng 给

鱼呢?

HSK 3

Chụp Ảnh Tập Thể Công Ty - Nói "Ai Cũng, Tấm Nào Cũng" Với Lượng Từ Trùng Điệp

公司合影

HSK 3

Đi Họp Phụ Huynh Ở Trường - Nói Cách Làm Việc Với Trợ Từ 地

跟班主任聊聊

HSK 3

Ai Hát Hay Nhất Ở Quán Karaoke - So Sánh Ai Hát Hay Hơn Với V得比

又是这首歌

HSK 3

Quê Của Đồng Nghiệp Khắp Trung Quốc - So Sánh Sở Thích Và Khả Năng Với A 比 B + Động Từ

你是哪儿人?

HSK 3

Luyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời Lượng

你有什么好方法?

HSK 3

Ra Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)

让您久等了

HSK 3

Tòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被

停电了

HSK 3

Tham Quan Khuôn Viên Trường Đại Học - Kể Trải Nghiệm Và Việc Đã Làm Với 过 Và 了

你来过我们学校吗?

HSK 3

Tăng Ca Khuya Với Mì Ăn Liền - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với A 不比 B + Tính Từ

十点的方便面

HSK 3

Về Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去

到叔叔家去

HSK 3

Xin Nghỉ Phép Năm - Nói Lý Do Thường Gặp Với 会因为……

国庆节以后休假

HSK 3

Lá Thư Từ Thầy Giáo Cũ - Nói Ghi Nhớ, Giữ Chắc Với Bổ Ngữ Kết Quả 住

老师的信

HSK 3

Chuyện Tình Cảm Của Một Người Bạn - Xin Và Cho Lời Khuyên Với 应该怎么办

下雪天的咖啡

HSK 3

Triển Lãm Tranh Cuối Tuần - Hiểu Câu Bị Động Văn Viết Với 为 / 被……所……

园子里的画

HSK 4

Đi đâu vào dịp Quốc khánh

国庆去哪儿玩

HSK 4

Mượn sách ở thư viện

在图书馆借书