学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

203 chủ điểm · N1

Liên từ
N1

N + かたがた

Nhân tiện… (kết hợp mục đích): ~かたがた

“先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。”

Tôi đến chào hỏi, nhân tiện cảm ơn về chuyện hôm trước.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/V-stem + がてら

Tiện thể…: ~がてら

“散歩がてら、駅前の本屋に寄ってきた。”

Tiện đi dạo, tôi ghé hiệu sách trước ga.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Nの/Vる + かたわら

Bên cạnh (công việc chính)…: ~かたわら

“彼は会社勤めのかたわら、小説を書き続けている。”

Bên cạnh công việc ở công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

V-stem + つ + V-stem + つ

Lúc thì… lúc thì… (qua lại): ~つ~つ

“彼は家の前を行きつ戻りつしながら、ドアを叩くかどうか迷っていた。”

Anh ấy đi tới đi lui trước cửa nhà, phân vân không biết có nên gõ cửa hay không.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/Vる + なり + N/Vる + なり

Hoặc… hoặc… (gợi ý): ~なり~なり

“わからないことがあれば、先生に聞くなり辞書で調べるなりしなさい。”

Có gì không hiểu thì hỏi thầy hoặc tra từ điển đi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N + といい + N + といい

Cả… lẫn… (đều): ~といい~といい

“このレストランは、味といいサービスといい、申し分ない。”

Nhà hàng này cả hương vị lẫn phục vụ đều không chê vào đâu được.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N + といわず + N + といわず

Không kể… hay… (khắp nơi): ~といわず~といわず

“部屋の中といわず外といわず、ゴミが散らかっている。”

Cả trong lẫn ngoài phòng, chỗ nào cũng vương vãi rác.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/な-Adj/い-Adj + というか + N/な-Adj/い-Adj + というか

Nói là… hay là…: ~というか~というか

“彼の行動は、大胆というか無謀というか、とにかく理解できない。”

Hành động của anh ta, gọi là táo bạo hay liều lĩnh đây, nói chung là không thể hiểu nổi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N1 + が + N1 + なら + N2 + も + N2 + だ

… nào thì… nấy: ~が~なら~も~だ

“子どもの万引きを謝りもしないなんて、親が親なら子も子だ。”

Con ăn cắp đồ mà bố mẹ cũng chẳng thèm xin lỗi, đúng là cha nào con nấy.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N1 + も + Vば/Nなら + N2 + も

… cũng… mà… cũng: ~も~ば/なら~も

“嘘をつく政治家も政治家なら、それを信じる国民も国民だ。”

Chính trị gia nói dối đã đành, người dân tin vào lời đó cũng chẳng ra gì.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

い-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ

Dù… hay… (sớm muộn, tốt xấu): ~かれ~かれ

“遅かれ早かれ、真実は明らかになるだろう。”

Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる/疑問詞 + ともなく/ともなしに

Vô tình…, không chủ ý…: ~ともなく / ~ともなしに

“見るともなくテレビを見ていたら、懐かしい友人が映っていた。”

Đang xem tivi vu vơ thì thấy người bạn cũ hiện lên màn hình.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N1 + とも + N2 + ともつかない/ともつかぬ

Không rõ là… hay…: ~とも~ともつかない

“彼の返事は、賛成とも反対ともつかないものだった。”

Câu trả lời của anh ấy chẳng rõ là tán thành hay phản đối.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N1

N(数量) + からある/からする/からの

Đến tận, hơn cả (số lượng lớn): ~からある / ~からする / ~からの

“全長二メートルからある大蛇が、民家の庭で見つかった。”

Một con rắn lớn dài tới hơn hai mét được phát hiện trong vườn nhà dân.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N1

N + ぐるみ

Cả (toàn bộ tập thể): ~ぐるみ

“隣の一家とは、もう二十年来の家族ぐるみの付き合いだ。”

Chúng tôi đã thân thiết với cả nhà hàng xóm suốt hai mươi năm nay.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + ずくめ

Toàn là…: ~ずくめ

“今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。”

Năm nay toàn chuyện tốt: nào kết hôn, nào thăng chức.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + まみれ

Dính đầy, lấm lem: ~まみれ

“雨の中の試合で、選手たちのユニフォームは泥まみれになった。”

Trong trận đấu dưới mưa, đồng phục của các cầu thủ lấm lem bùn đất.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + めく

Có vẻ, mang dáng dấp: ~めく / ~めいた

“三月に入り、日差しもようやく春めいてきた。”

Sang tháng Ba, nắng cuối cùng cũng đã mang hơi xuân.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + じみる

Có vẻ như (tiêu cực): ~じみる / ~じみた

“いい大人が、そんな子供じみた言い訳をするものではない。”

Người lớn đàng hoàng thì không nên viện cớ trẻ con như thế.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

V辞書形 + ばかりになっている

Chỉ còn chờ…: ~ばかりになっている

“荷造りも済み、あとは出発するばかりになっている。”

Hành lý đã đóng xong, giờ chỉ còn chờ khởi hành.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を差し置いて

Bỏ qua (người lẽ ra được ưu tiên): ~を差し置いて

“先輩方を差し置いて、新人の私が代表に選ばれるのは気が引ける。”

Một người mới như tôi lại được chọn làm đại diện, vượt qua các anh chị đi trước, tôi thấy thật ngại.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + という + N

Tất cả… (không chừa cái nào): ~という~

“台風が去った後、町中の窓という窓が割れていた。”

Sau khi bão đi qua, tất cả cửa kính trong thị trấn đều vỡ nát.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

V辞書形/N + に如くはない

Không gì bằng…: ~に如くはない

“健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。”

Để giữ sức khoẻ, không gì bằng một lối sống điều độ.

Chưa học3 ví dụ
Trước1…34Tiếp