754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
203 chủ điểm · N1
N + かたがた
Nhân tiện… (kết hợp mục đích): ~かたがた
“先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。”
Tôi đến chào hỏi, nhân tiện cảm ơn về chuyện hôm trước.
N/V-stem + がてら
Tiện thể…: ~がてら
“散歩がてら、駅前の本屋に寄ってきた。”
Tiện đi dạo, tôi ghé hiệu sách trước ga.
Nの/Vる + かたわら
Bên cạnh (công việc chính)…: ~かたわら
“彼は会社勤めのかたわら、小説を書き続けている。”
Bên cạnh công việc ở công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.
V-stem + つ + V-stem + つ
Lúc thì… lúc thì… (qua lại): ~つ~つ
“彼は家の前を行きつ戻りつしながら、ドアを叩くかどうか迷っていた。”
Anh ấy đi tới đi lui trước cửa nhà, phân vân không biết có nên gõ cửa hay không.
N/Vる + なり + N/Vる + なり
Hoặc… hoặc… (gợi ý): ~なり~なり
“わからないことがあれば、先生に聞くなり辞書で調べるなりしなさい。”
Có gì không hiểu thì hỏi thầy hoặc tra từ điển đi.
N + といい + N + といい
Cả… lẫn… (đều): ~といい~といい
“このレストランは、味といいサービスといい、申し分ない。”
Nhà hàng này cả hương vị lẫn phục vụ đều không chê vào đâu được.
N + といわず + N + といわず
Không kể… hay… (khắp nơi): ~といわず~といわず
“部屋の中といわず外といわず、ゴミが散らかっている。”
Cả trong lẫn ngoài phòng, chỗ nào cũng vương vãi rác.
N/な-Adj/い-Adj + というか + N/な-Adj/い-Adj + というか
Nói là… hay là…: ~というか~というか
“彼の行動は、大胆というか無謀というか、とにかく理解できない。”
Hành động của anh ta, gọi là táo bạo hay liều lĩnh đây, nói chung là không thể hiểu nổi.
N1 + が + N1 + なら + N2 + も + N2 + だ
… nào thì… nấy: ~が~なら~も~だ
“子どもの万引きを謝りもしないなんて、親が親なら子も子だ。”
Con ăn cắp đồ mà bố mẹ cũng chẳng thèm xin lỗi, đúng là cha nào con nấy.
N1 + も + Vば/Nなら + N2 + も
… cũng… mà… cũng: ~も~ば/なら~も
“嘘をつく政治家も政治家なら、それを信じる国民も国民だ。”
Chính trị gia nói dối đã đành, người dân tin vào lời đó cũng chẳng ra gì.
い-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ
Dù… hay… (sớm muộn, tốt xấu): ~かれ~かれ
“遅かれ早かれ、真実は明らかになるだろう。”
Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.
Vる/疑問詞 + ともなく/ともなしに
Vô tình…, không chủ ý…: ~ともなく / ~ともなしに
“見るともなくテレビを見ていたら、懐かしい友人が映っていた。”
Đang xem tivi vu vơ thì thấy người bạn cũ hiện lên màn hình.
N1 + とも + N2 + ともつかない/ともつかぬ
Không rõ là… hay…: ~とも~ともつかない
“彼の返事は、賛成とも反対ともつかないものだった。”
Câu trả lời của anh ấy chẳng rõ là tán thành hay phản đối.
N(数量) + からある/からする/からの
Đến tận, hơn cả (số lượng lớn): ~からある / ~からする / ~からの
“全長二メートルからある大蛇が、民家の庭で見つかった。”
Một con rắn lớn dài tới hơn hai mét được phát hiện trong vườn nhà dân.
N + ぐるみ
Cả (toàn bộ tập thể): ~ぐるみ
“隣の一家とは、もう二十年来の家族ぐるみの付き合いだ。”
Chúng tôi đã thân thiết với cả nhà hàng xóm suốt hai mươi năm nay.
N + ずくめ
Toàn là…: ~ずくめ
“今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。”
Năm nay toàn chuyện tốt: nào kết hôn, nào thăng chức.
N + まみれ
Dính đầy, lấm lem: ~まみれ
“雨の中の試合で、選手たちのユニフォームは泥まみれになった。”
Trong trận đấu dưới mưa, đồng phục của các cầu thủ lấm lem bùn đất.
N + めく
Có vẻ, mang dáng dấp: ~めく / ~めいた
“三月に入り、日差しもようやく春めいてきた。”
Sang tháng Ba, nắng cuối cùng cũng đã mang hơi xuân.
N + じみる
Có vẻ như (tiêu cực): ~じみる / ~じみた
“いい大人が、そんな子供じみた言い訳をするものではない。”
Người lớn đàng hoàng thì không nên viện cớ trẻ con như thế.
V辞書形 + ばかりになっている
Chỉ còn chờ…: ~ばかりになっている
“荷造りも済み、あとは出発するばかりになっている。”
Hành lý đã đóng xong, giờ chỉ còn chờ khởi hành.
N + を差し置いて
Bỏ qua (người lẽ ra được ưu tiên): ~を差し置いて
“先輩方を差し置いて、新人の私が代表に選ばれるのは気が引ける。”
Một người mới như tôi lại được chọn làm đại diện, vượt qua các anh chị đi trước, tôi thấy thật ngại.
N + という + N
Tất cả… (không chừa cái nào): ~という~
“台風が去った後、町中の窓という窓が割れていた。”
Sau khi bão đi qua, tất cả cửa kính trong thị trấn đều vỡ nát.
V辞書形/N + に如くはない
Không gì bằng…: ~に如くはない
“健康を保つには、規則正しい生活に如くはない。”
Để giữ sức khoẻ, không gì bằng một lối sống điều độ.