学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

203 chủ điểm · N1

Động từ tình thái
N1

V辞書形 + べくもない

Không thể nào: ~べくもない

“素人の私には、プロのような技術は望むべくもない。”

Một người nghiệp dư như tôi thì không thể nào mong có kỹ thuật như dân chuyên nghiệp.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + すべがない

Không có cách nào để: ~すべがない

“突然の洪水に、住民はなすすべがなかった。”

Trước trận lũ bất ngờ, người dân đành bó tay.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Nの/V辞書形 + きらいがある

Có khuynh hướng (xấu): ~きらいがある

“彼は物事を大げさに言うきらいがある。”

Anh ta có tật hay nói phóng đại mọi chuyện.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Aな/N + 極まる/極まりない

Vô cùng, cực kỳ: ~極まる / ~極まりない

“客に対してあの態度は失礼極まりない。”

Thái độ đó đối với khách hàng thật là vô cùng thất lễ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + の至り

Vô cùng, hết mực: ~の至り

“このような賞をいただき、光栄の至りです。”

Được nhận giải thưởng như thế này, tôi vô cùng vinh dự.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + の極み

Tột cùng của: ~の極み

“一流ホテルで過ごす休日は、まさに贅沢の極みだ。”

Kỳ nghỉ ở khách sạn hạng sang đúng là xa xỉ tột cùng.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N + の限りを尽くす

Dốc hết, làm đến tột độ: ~の限りを尽くす

“王は贅沢の限りを尽くした生活を送った。”

Nhà vua đã sống một cuộc đời xa hoa tột bậc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + やまない

Luôn (mong, yêu…) không thôi: ~てやまない

“皆様のご健康とご活躍を心より願ってやみません。”

Tôi luôn thành tâm cầu chúc quý vị mạnh khỏe và thành công.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + を禁じ得ない

Không kìm được (cảm xúc): ~を禁じ得ない

“被害者の境遇には同情を禁じ得ない。”

Trước hoàn cảnh của các nạn nhân, tôi không khỏi xót thương.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N1

N + を余儀なくされる

Buộc phải, đành phải: ~を余儀なくされる

“大雨の影響で、試合は中止を余儀なくされた。”

Do ảnh hưởng của mưa lớn, trận đấu buộc phải huỷ bỏ.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N1

N + を余儀なくさせる

Buộc (ai) phải: ~を余儀なくさせる

“記録的な大雪が、鉄道各社に運休を余儀なくさせた。”

Trận tuyết lớn kỷ lục đã buộc các công ty đường sắt phải tạm ngừng chạy tàu.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N1

N + をして + Vさせる/Vしめる

Khiến (ai) phải: ~をして~させる

“彼の熱意が、頑固な父をして首を縦に振らせた。”

Lòng nhiệt thành của anh ấy đã khiến người cha cứng đầu phải gật đầu đồng ý.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて/Aくて/Aなで + かなわない/はかなわない

…không chịu nổi: ~てかなわない / ~てはかなわない

“今年の夏は蒸し暑くてかなわない。”

Mùa hè năm nay oi bức không chịu nổi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + はばからない

Không ngần ngại: ~てはばからない

“彼は自分こそ天才だと公言してはばからない。”

Anh ta không ngần ngại tuyên bố công khai rằng mình mới là thiên tài.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + といったらない/といったらありはしない

… hết chỗ nói: ~といったらない

“決勝で負けたときの悔しさといったらなかった。”

Nỗi ấm ức khi thua trận chung kết thì không lời nào tả xiết.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + といったところだ

Khoảng tầm, cùng lắm là: ~といったところだ

“夏休みといっても、取れるのはせいぜい三日といったところだ。”

Gọi là nghỉ hè nhưng cùng lắm chỉ được khoảng ba ngày.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + と言っても過言ではない

Nói… cũng không quá: ~と言っても過言ではない

“彼はこの業界の第一人者だと言っても過言ではない。”

Nói ông ấy là người đứng đầu trong ngành này cũng không hề quá.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + とでも言うべき/とでも言おうか

Có thể gọi là: ~とでも言うべき

“彼の演奏は、まさに神業とでも言うべきものだった。”

Màn trình diễn của anh ấy có thể gọi là tuyệt kỹ thần sầu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + でなくてなんだろう

Không phải… thì là gì: ~でなくてなんだろう

“命をかけて子を守る。これが愛でなくてなんだろう。”

Liều cả mạng sống để bảo vệ con. Nếu đây không phải là tình yêu thì là gì?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + のなんのって

… cực kỳ, ôi thôi: ~のなんのって

“転んで足を打ったんだけど、痛いのなんのって、しばらく歩けなかったよ。”

Tớ ngã đập chân, đau ơi là đau, một lúc lâu không đi nổi luôn.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + にもほどがある

… cũng phải có giới hạn chứ: ~にもほどがある

“そんなことで会社を休めだなんて、冗談にもほどがある。”

Bảo tôi nghỉ làm vì chuyện như thế à, đùa cũng phải có giới hạn chứ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Vた + も同然だ

Coi như là, chẳng khác gì: ~も同然だ

“ほとんど使っていないので、このパソコンは新品も同然だ。”

Hầu như chưa dùng nên cái máy tính này coi như còn mới.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Aな/Aい + ことこの上ない

Vô cùng, không gì hơn: ~ことこの上ない

“締め切り直前に仕様を変更されるとは、迷惑なことこの上ない。”

Bị thay đổi yêu cầu ngay sát hạn chót thì thật phiền phức hết chỗ nói.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + ことうけあいだ

Chắc chắn sẽ…: ~ことうけあいだ

“この映画を見れば、誰でも最後は泣くことうけあいだ。”

Xem bộ phim này thì ai cũng đảm bảo sẽ khóc ở đoạn cuối.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + のことだ

Là vì có…, phải có… mới: ~てのことだ

“厳しいことを言うのも、君の将来を思ってのことだ。”

Tôi nói những lời nghiêm khắc cũng là vì nghĩ cho tương lai của cậu.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain/N + のではなかろうか

Chẳng phải là… sao: ~のではなかろうか

“この問題の根本的な原因は、教育制度そのものにあるのではなかろうか。”

Phải chăng nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này nằm ở chính hệ thống giáo dục?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + のではあるまいか

Phải chăng là…: ~のではあるまいか

“彼は最初から事件の真相を知っていたのではあるまいか。”

Phải chăng ngay từ đầu anh ta đã biết sự thật của vụ án?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain + ものやら

Không biết… nữa: ~ものやら

“家を出た息子は、今ごろどこで何をしているものやら。”

Đứa con trai bỏ nhà đi, không biết giờ này đang ở đâu, làm gì nữa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N/Plain + とは

Không ngờ lại…: ~とは (ngạc nhiên)

“あの真面目な彼が会社の金を横領するとは。”

Không ngờ một người nghiêm túc như anh ấy lại biển thủ tiền công ty.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

Vる + まじき + N

Không được phép (với tư cách…): ~まじき

“生徒に暴力をふるうなど、教師にあるまじき行為だ。”

Dùng bạo lực với học sinh là hành vi không thể chấp nhận ở một giáo viên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + べからず/べからざる + N

Cấm…, không được…: ~べからず / ~べからざる

“芝生に入るべからず。”

Cấm vào bãi cỏ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + べし

Phải…, nên…: ~べし

“学生は学業に専念すべし。”

Học sinh phải chuyên tâm vào việc học.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + べく

Để…, nhằm…: ~べく

“新たな市場を開拓すべく、同社は東南アジアに支店を設けた。”

Nhằm khai phá thị trường mới, công ty này đã mở chi nhánh ở Đông Nam Á.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + べくして + Vた

Tất yếu phải…: ~べくして~た

“準備不足のまま試合に臨んだのだから、あのチームは負けるべくして負けたのだ。”

Bước vào trận đấu trong khi chuẩn bị chưa đủ, đội đó thua là điều tất yếu.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vない + んがため(に)

Vì muốn…, để…: ~んがため(に)

“勝たんがために、彼は手段を選ばなかった。”

Chỉ vì muốn thắng, hắn đã bất chấp mọi thủ đoạn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vない + んとする

Sắp…, định…: ~んとする

“水平線の向こうに、太陽が今まさに沈まんとしている。”

Phía bên kia đường chân trời, mặt trời đang sắp lặn.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

V辞書形 + ことのないよう(に)

Để không bao giờ…: ~ことのないよう(に)

“二度とこのような事故が起こることのないよう、安全対策を徹底いたします。”

Chúng tôi sẽ triệt để thực hiện các biện pháp an toàn để sự cố như thế này không bao giờ tái diễn.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + なかれ

Chớ…, đừng…: ~なかれ

“驚くなかれ、この絵の落札価格は十億円だという。”

Nói ra đừng giật mình, nghe nói bức tranh này được đấu giá tới một tỷ yên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない(ず) + もがな/言わずもがな

Không nói cũng biết / không nói thì hơn: 言わずもがな

“英語は言わずもがな、彼はフランス語もドイツ語も自由に話せる。”

Tiếng Anh thì khỏi phải nói, anh ấy còn nói thạo cả tiếng Pháp lẫn tiếng Đức.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

Vない + ざる + N

Không… (bổ nghĩa cổ): ~ざる

“新たに発見された資料によって、歴史の知られざる真実が明らかになった。”

Nhờ các tư liệu mới được phát hiện, sự thật lịch sử chưa từng được biết đến đã được làm sáng tỏ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとし

Như…, giống như…: ~ごとき / ~ごとく / ~ごとし

“あの日から、月日は流れる水のごとく過ぎていった。”

Từ ngày ấy, năm tháng trôi qua như dòng nước chảy.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + たる + N/たるもの

Đã là… (thì phải xứng đáng): ~たる / ~たるもの

“教師たるもの、生徒の手本とならなければならない。”

Đã là giáo viên thì phải làm tấm gương cho học sinh.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + ともあろう + N

Đường đường là… mà lại: ~ともあろう

“大臣ともあろう人が、こんな失言をするとは信じられない。”

Đường đường là bộ trưởng mà lại lỡ lời như vậy, thật không thể tin nổi.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + きっての + N

Bậc nhất trong…: ~きっての

“彼は社内きっての切れ者として知られている。”

Anh ấy nổi tiếng là người sắc sảo bậc nhất công ty.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + とおぼしき + N

Có vẻ là…: ~とおぼしき

“犯人とおぼしき男が、駅の防犯カメラに映っていた。”

Một người đàn ông có vẻ là thủ phạm đã bị camera an ninh ở ga ghi lại.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + にまつわる + N

Liên quan đến, xoay quanh…: ~にまつわる

“この城にまつわる悲しい伝説を調べている。”

Tôi đang tìm hiểu truyền thuyết buồn gắn với toà lâu đài này.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N + に負うところが大きい

Nhờ phần lớn vào…: ~に負うところが大きい

“今回のプロジェクトの成功は、スタッフ全員の努力に負うところが大きい。”

Thành công của dự án lần này phần lớn là nhờ nỗ lực của toàn thể nhân viên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に免じて

Nể…, vì… mà (tha thứ): ~に免じて

“今回は君の熱意に免じて、遅刻を許してやろう。”

Lần này nể sự nhiệt tình của cậu, tôi sẽ bỏ qua việc đi muộn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + にかまけて

Mải lo… (mà bỏ bê): ~にかまけて

“仕事にかまけて、家族との時間をおろそかにしてしまった。”

Mải lo công việc, tôi đã sao nhãng thời gian dành cho gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

Vる + に事欠いて

Thiếu gì… mà lại: ~に事欠いて

“言うに事欠いて、母親に向かって「うるさい」とは何事だ。”

Thiếu gì lời mà lại đi nói "lắm chuyện" với mẹ mình, thế là thế nào?

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に限ったことではない

Không chỉ riêng…: ~に限ったことではない

“朝の交通渋滞は、この町に限ったことではない。”

Tắc đường buổi sáng không chỉ riêng ở thị trấn này.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

ひとり + N + だけでなく/のみならず

Không chỉ riêng một…: ひとり~だけでなく / ~のみならず

“環境問題は、ひとり日本だけでなく、世界全体の課題である。”

Vấn đề môi trường không chỉ riêng của Nhật Bản mà là thách thức của toàn thế giới.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

ただ + N/Vる + のみ

Chỉ có…: ただ~のみ

“今はただ、被災された皆様のご無事を祈るのみです。”

Lúc này chúng tôi chỉ còn biết cầu mong quý vị gặp nạn được bình an.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + もそこそこに

Làm… qua loa rồi vội: ~もそこそこに

“部長は挨拶もそこそこに、すぐ本題に入った。”

Trưởng phòng chào hỏi qua loa rồi vào thẳng vấn đề chính.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + と相まって

Kết hợp với…: ~と相まって

“美しい夜景と相まって、その料理は格別においしく感じられた。”

Cộng thêm cảnh đêm tuyệt đẹp, món ăn ấy càng trở nên ngon lạ thường.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + とは裏腹に

Trái ngược với…: ~とは裏腹に

“彼は「大丈夫だ」と言ったが、その言葉とは裏腹に顔は青ざめていた。”

Anh ấy nói "Không sao đâu", nhưng trái với lời nói đó, mặt anh tái mét.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + にして/にしてはじめて

Ở (tuổi/thời điểm)… / phải là… mới: ~にして

“彼は四十歳にして初めて、自分の進むべき道を見つけた。”

Mãi đến năm bốn mươi tuổi anh ấy mới tìm ra con đường mình nên đi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N1 + にして + N2

Vừa là… vừa là: ~にして

“彼は詩人にして画家でもある。”

Ông ấy vừa là nhà thơ vừa là hoạ sĩ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N/V-stem + ながらに/ながらの

Vẫn giữ nguyên…, ngay từ…: ~ながらに / ~ながらの

“被害者の母親は、涙ながらに事件当時の様子を語った。”

Mẹ của nạn nhân vừa khóc vừa kể lại tình cảnh lúc xảy ra vụ việc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N/Plain + なりに/なりの

Theo kiểu của…, trong khả năng của…: ~なりに / ~なりの

“私なりによく考えた結果、留学することに決めました。”

Sau khi suy nghĩ kỹ theo cách của mình, tôi đã quyết định đi du học.

Chưa học3 ví dụ
Trước1234Tiếp