学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

203 chủ điểm · N1

Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

V-stem + あぐねる

… mãi mà không xong: ~あぐねる

“退職の理由をどう伝えるか、彼は何日も考えあぐねていた。”

Anh ấy đã nghĩ mãi suốt mấy ngày mà vẫn không biết nên nói lý do nghỉ việc thế nào.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N/V-stem + がましい

Mang vẻ (khó chịu): ~がましい

“恩着せがましい言い方をされると、素直に感謝できなくなる。”

Bị nói với giọng kể ơn thì người ta khó mà thật lòng biết ơn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + にあずかる

Được (ân huệ, mời…): ~にあずかる

“本日はお招きにあずかり、誠にありがとうございます。”

Hôm nay được quý vị mời đến, tôi xin chân thành cảm ơn.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + を賜る

Được ban, nhận (khiêm nhường): ~を賜る

“在職中は格別のご指導を賜り、心より御礼申し上げます。”

Xin chân thành cảm ơn sự chỉ dẫn đặc biệt mà tôi được nhận trong thời gian công tác.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N + ずく/ずくで

Bằng (sức, tiền…) / hoàn toàn vì…: ~ずく / ~ずくで

“犯人は、嫌がる店員から力ずくで金を奪った。”

Tên tội phạm đã dùng vũ lực cướp tiền từ nhân viên cửa hàng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + たるや

Nói đến… thì (thật là): ~たるや

“その滝の迫力たるや、言葉では言い表せないほどだった。”

Nói đến sức hùng vĩ của thác nước ấy thì không lời nào tả xiết.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + ときたら/ときては

Nói đến… thì (chê): ~ときたら / ~ときては

“うちの息子ときたら、休みの日は朝から晩までゲームばかりしている。”

Thằng con nhà tôi ấy à, ngày nghỉ là chơi game từ sáng tới tối.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

この/ここ + N(期間) + というもの

Suốt cả (khoảng thời gian): この~というもの

“この一週間というもの、雨が一日も止まなかった。”

Suốt cả tuần nay, mưa không ngớt một ngày nào.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

誰/必ず/折 + しも

Bất cứ ai cũng / không hẳn: 誰しも・必ずしも

“誰しも、人に知られたくない過去の一つや二つはあるものだ。”

Ai ai cũng có đôi ba chuyện quá khứ không muốn người khác biết.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

N + でも何でもない

Hoàn toàn không phải là…: ~でも何でもない

“彼とは同じ部署というだけで、友達でも何でもない。”

Tôi với anh ta chỉ là cùng phòng ban, chẳng phải bạn bè gì cả.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

ご/お + N + のほど

(Kính xin) … : ご~のほど

“ご不便をおかけしますが、ご理解のほどよろしくお願いいたします。”

Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện, kính mong quý khách thông cảm.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

V-stem + ようによっては

Tuỳ cách… mà: ~ようによっては

“考えようによっては、この失敗もいい経験だったと言える。”

Tuỳ cách nghĩ, thất bại này cũng có thể coi là một kinh nghiệm tốt.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + に + V可能形(ない)

Muốn… mà không thể…: ~に~ない

“部下の前で大見得を切った手前、今さら引くに引けない。”

Đã lỡ tuyên bố hùng hồn trước mặt cấp dưới, giờ muốn lùi cũng không lùi được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

V辞書形 + 由もない

Không có cách nào (biết)…: ~由もない

“当時まだ子どもだった私には、両親の苦労など知る由もなかった。”

Khi đó tôi còn là đứa trẻ, nên không thể nào biết được những vất vả của cha mẹ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + であろうと + なかろうと

Dù có là… hay không: ~であろうとなかろうと

“会員であろうとなかろうと、どなたでも無料で参加できます。”

Dù là hội viên hay không, ai cũng có thể tham gia miễn phí.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Plain + とあっては

Nếu đã là… thì (đành/phải): ~とあっては

“社長直々の頼みとあっては、断るわけにはいかない。”

Đã là lời nhờ trực tiếp của giám đốc thì không thể từ chối được.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/Plain + と見るや

Vừa thấy… là liền: ~と見るや

“形勢不利と見るや、彼はあっさり自説を引っ込めた。”

Thấy tình thế bất lợi, anh ta lập tức rút lại quan điểm của mình.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

V-stem + そびれる

Lỡ mất dịp…: ~そびれる

“話に夢中になって、終電に乗りそびれた。”

Mải nói chuyện, tôi lỡ mất chuyến tàu cuối.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

N/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる

Làm ra vẻ: ~ぶる

“彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。”

Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて/Nで + もともとだ

Có… cũng chẳng mất gì: ~てもともと

“だめでもともとだと思って、憧れの会社に応募してみた。”

Nghĩ rằng hỏng cũng chẳng mất gì, tôi đã thử nộp đơn vào công ty mơ ước.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vて + も始まらない

Có… cũng vô ích: ~ても始まらない

“今さら後悔しても始まらない。次の対策を考えよう。”

Giờ có hối hận cũng vô ích. Hãy nghĩ cách đối phó tiếp theo đi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + が早いか

Vừa mới… thì lập tức: ~が早いか

“子どもたちは、ベルが鳴るが早いか、教室を飛び出していった。”

Chuông vừa reo là bọn trẻ đã lao ra khỏi lớp.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + や否や/や

Ngay khi vừa… thì: ~や否や / ~や

“犯人は警官の姿を見るや否や、逃げ出した。”

Tên tội phạm vừa thấy bóng cảnh sát là bỏ chạy ngay.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる + なり

Vừa… xong là liền: ~なり

“父は帰ってくるなり、黙って自分の部屋にこもってしまった。”

Bố vừa về đến nhà là lặng lẽ đóng cửa ở lì trong phòng.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vた + なり

Cứ để nguyên… rồi không: ~たなり

“息子は朝出かけたなり、夜になっても帰ってこない。”

Con trai ra khỏi nhà từ sáng rồi đến tối vẫn chưa thấy về.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N1

V辞書形/Vない + 所存だ

(Tôi) định…: ~所存です

“今後とも、より一層努力する所存です。”

Từ nay về sau, tôi xin quyết tâm nỗ lực hơn nữa.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vる/Vた + そばから

Vừa… thì lại (lặp đi lặp lại): ~そばから

“片付けるそばから、子どもが部屋を散らかしていく。”

Vừa dọn xong là bọn trẻ lại bày bừa cả phòng.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vた + が最後/たら最後

Một khi đã… thì hết đường: ~たが最後 / ~たら最後

“あの人に話したが最後、次の日には会社中に広まってしまう。”

Một khi đã kể với người đó thì ngày hôm sau cả công ty sẽ biết hết.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vて + このかた

Suốt từ khi… đến nay: ~てこのかた

“生まれてこのかた、海外に行ったことが一度もない。”

Từ khi sinh ra đến giờ, tôi chưa từng ra nước ngoài lần nào.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vた/Vようとした + 矢先(に)

Đúng lúc sắp/vừa định… thì: ~矢先に

“出かけようとした矢先に、雨が降り出した。”

Vừa định ra ngoài thì trời đổ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を皮切りに/を皮切りとして

Bắt đầu từ… (rồi lan rộng): ~を皮切りに

“来月の東京公演を皮切りに、全国ツアーが始まる。”

Bắt đầu từ buổi diễn ở Tokyo tháng sau, chuyến lưu diễn toàn quốc sẽ khởi động.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を限りに

Lấy… làm mốc cuối cùng: ~を限りに

“今日を限りに、たばこをやめることにした。”

Tôi quyết định từ hôm nay sẽ bỏ thuốc lá.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をもって

Tính đến…, vào lúc… (mốc thời gian): ~をもって

“本日をもって、当店は閉店いたします。”

Cửa hàng chúng tôi xin đóng cửa, hôm nay là ngày hoạt động cuối cùng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をもって

Bằng…, với… (phương tiện): ~をもって

“結果は後日、書面をもってお知らせいたします。”

Kết quả sẽ được thông báo bằng văn bản vào một ngày gần đây.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

N + をもってすれば/をもってしても

Nếu dùng đến… thì / dù có… cũng: ~をもってすれば / ~をもってしても

“彼の実力をもってすれば、優勝も夢ではない。”

Với thực lực của anh ấy thì vô địch cũng không phải là mơ.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N/Vる + に至る/に至って(も)

Đến mức…, đến khi… (mới / vẫn): ~に至る / ~に至って(も)

“二人の対立は、ついに裁判に至った。”

Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng đã dẫn đến kiện tụng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に至るまで

Đến cả…, cho đến tận…: ~に至るまで

“この店では、食器から家具に至るまで、すべて手作りだ。”

Ở cửa hàng này, từ bát đĩa cho đến cả đồ nội thất đều làm thủ công.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に至っては

Riêng… thì (còn tệ hơn): ~に至っては

“最近の若者は新聞を読まない。弟に至っては、テレビのニュースさえ見ない。”

Giới trẻ bây giờ không đọc báo. Riêng em trai tôi thì đến tin tức trên tivi cũng không xem.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を経て

Trải qua…, thông qua…: ~を経て

“彼は営業部長を経て、現在は社長を務めている。”

Ông ấy đã qua vị trí trưởng phòng kinh doanh, hiện đang giữ chức giám đốc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + に先駆けて

Đi đầu trước…, sớm hơn…: ~に先駆けて

“新製品は、全国発売に先駆けて東京で先行販売される。”

Sản phẩm mới sẽ được bán trước tại Tokyo, sớm hơn đợt phát hành toàn quốc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + を控えて

Khi… đã đến gần: ~を控えて

“選挙を控えて、各党の動きが活発になってきた。”

Khi cuộc bầu cử đến gần, hoạt động của các đảng trở nên sôi nổi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/Vる + に及んで/に及び

Đến khi (tình hình) đến mức…: ~に及んで

“事態がここに及んで、ようやく政府が対策に乗り出した。”

Tình hình đến mức này rồi chính phủ mới bắt tay vào xử lý.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる/Vない + 始末だ

Rốt cuộc đến mức…: ~始末だ

“彼は遅刻ばかりして、ついには無断で欠勤する始末だ。”

Anh ta toàn đi muộn, rốt cuộc đến mức nghỉ làm không xin phép.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vる + までだ/までのことだ

Chỉ còn cách… thôi (quyết tâm): ~までだ

“電車が動かないなら、歩いて帰るまでだ。”

Nếu tàu không chạy thì cứ đi bộ về là được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vた + までだ/までのことだ

Chỉ là đã… thôi (biện minh): ~たまでだ

“別に怒っているわけではない。本当のことを言ったまでだ。”

Tôi đâu có giận. Chỉ là nói sự thật thôi.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N1

Vば + それまでだ

Nếu… thì coi như hết: ~ばそれまでだ

“どんなにお金があっても、死んでしまえばそれまでだ。”

Dù có bao nhiêu tiền thì chết rồi cũng là hết.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N/Plain + ゆえ(に)/ゆえの

Vì…, do…: ~ゆえ(に)

“あれは若さゆえの過ちだった。”

Đó là sai lầm do tuổi trẻ bồng bột.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Plain/N + とあって

Vì là (tình huống đặc biệt) nên…: ~とあって

“連休とあって、観光地はどこも人でいっぱいだ。”

Vì là kỳ nghỉ dài nên khu du lịch nào cũng chật kín người.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N の/Plain + こととて

Vì là…, do… (xin lỗi, giải thích): ~こととて

“慣れぬこととて、ご迷惑をおかけして申し訳ございません。”

Vì chưa quen việc nên đã làm phiền quý vị, thành thật xin lỗi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

Vば + こそ

Chính vì… nên mới: ~ばこそ

“子どもを愛していればこそ、厳しく叱るのだ。”

Chính vì thương con nên mới mắng con nghiêm khắc như vậy.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N の/Vた/Vる + 手前

Vì đã (nói/hứa) trước mặt… nên phải: ~手前

“必ず行くと約束した手前、今さら断れない。”

Đã hứa chắc chắn sẽ đi rồi nên giờ không thể từ chối được.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N1

N + ではあるまいし/じゃあるまいし

Có phải là… đâu mà: ~ではあるまいし

“子どもじゃあるまいし、一人で起きられるでしょう。”

Có phải trẻ con đâu, tự dậy được chứ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + にかこつけて

Lấy cớ…, viện cớ…: ~にかこつけて

“出張にかこつけて、京都観光を楽しんできた。”

Lấy cớ đi công tác, tôi đã tranh thủ du lịch Kyoto.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Plain/Imperative + とばかり(に)

Như thể muốn nói…: ~とばかりに

“彼は「早く帰れ」とばかりに、私をにらみつけた。”

Anh ta trừng mắt nhìn tôi như thể muốn nói "mau về đi".

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない + んばかり(に/の/だ)

Như sắp…, gần như…: ~んばかり

“彼女は今にも泣き出さんばかりの顔をしていた。”

Cô ấy mang vẻ mặt như sắp òa khóc đến nơi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N1

N + をいいことに

Lợi dụng…, nhân việc…: ~をいいことに

“親が留守なのをいいことに、息子は夜遅くまでゲームをしていた。”

Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, thằng con chơi game đến tận khuya.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + あっての + N

Có… thì mới có…: ~あっての~

“お客様あっての商売ですから、サービスを第一に考えています。”

Có khách hàng thì mới có việc kinh doanh, nên chúng tôi luôn đặt dịch vụ lên hàng đầu.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N1

N + ならでは(の)

Chỉ… mới có, đặc trưng của…: ~ならでは

“この細かい細工は、職人ならではの技だ。”

Đường nét tinh xảo này là tay nghề chỉ người thợ lành nghề mới có.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない(ず) + にはおかない/ないではおかない

Nhất định sẽ…, không thể không gây ra…: ~ずにはおかない

“彼の演奏は、聴く人を感動させずにはおかない。”

Phần trình diễn của anh ấy chắc chắn khiến người nghe xúc động.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N1

Vない(ず) + にはすまない/ないではすまない

Không… thì không xong, buộc phải…: ~ずにはすまない

“大切な花瓶を割ったのだから、謝らずにはすまないだろう。”

Làm vỡ cái bình quý rồi thì không xin lỗi là không xong đâu.

Chưa học3 ví dụ
Trước12…4Tiếp