学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

157 chủ điểm · N2

Động từ tình thái
N2

疑問詞 + Plain + ことか

Cảm thán "biết bao": どんなに/何度~ことか

“合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。”

Nghe tin đỗ, tôi đã vui sướng biết bao.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)

Điều (đáng …) là: ~ことに(は)

“驚いたことに、彼は一人で家を建てたそうだ。”

Điều đáng ngạc nhiên là nghe nói anh ấy đã tự mình xây nhà.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vる + ことなく

Mà không …: ~ことなく

“彼は一度も休むことなく、40年間会社に勤めた。”

Ông ấy đã làm việc cho công ty suốt 40 năm mà không nghỉ một ngày nào.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vる + ことは + Vる/Vた + が

Thì có … nhưng: ~ことは~が

“パーティーには行くことは行くが、すぐ帰るつもりだ。”

Bữa tiệc thì tôi có đi, nhưng định về sớm.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + ものだ/もんだ

Cảm thán "thật là …": ~ものだ

“月日がたつのは早いものですね。”

Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + ものではない

Không nên (theo lẽ thường): ~ものではない

“人の悪口を言うものではない。”

Không nên nói xấu người khác.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vた(可能形) + ものではない

Không thể nào … nổi (chê): ~たものではない

“この料理は塩辛くて、食べられたものではない。”

Món này mặn chát, không thể nào ăn nổi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + ものがある

Có cái gì đó …: ~ものがある

“彼の演奏には人を感動させるものがある。”

Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + ものか/もんか/ものですか

Không đời nào: ~ものか

“あんな店、二度と行くものか。”

Cái quán đó, không đời nào tôi quay lại lần nữa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vない + ものか/ものだろうか

Không có cách nào … sao: ~ないものか

“何とかして、この問題を解決できないものか。”

Không có cách nào giải quyết được vấn đề này sao.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる(Ⅰ)/V-stem(Ⅱ,Ⅲ) + まい

Quyết không …; chắc là không …: ~まい

“二度と同じ失敗はするまいと心に決めた。”

Tôi đã quyết tâm sẽ không bao giờ mắc lại sai lầm như thế.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

V意向形 + ではないか/じゃないか

Chúng ta hãy cùng …: ~(よ)うではないか

“地球の未来のために、みんなで力を合わせようではないか。”

Vì tương lai của trái đất, tất cả chúng ta hãy cùng chung sức.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vて/い-Adjくて/な-Adjで + ならない

Không chịu nổi, cứ thấy …: ~てならない

“試験の結果が気になってならない。”

Tôi cứ thấp thỏm mãi về kết quả thi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vて + もさしつかえない

… cũng không sao (trang trọng): ~ても差し支えない

“この書類は鉛筆で書いても差し支えありません。”

Hồ sơ này viết bằng bút chì cũng được ạ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vて + はいられない

Không thể cứ … mãi được: ~てはいられない

“試験まであと一週間だから、遊んではいられない。”

Chỉ còn một tuần nữa là thi, không thể chơi bời được nữa.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vて + こそ

Chính vì … mới: ~てこそ

“自分でやってみてこそ、その難しさがわかる。”

Chỉ khi tự mình làm thử mới hiểu được cái khó của nó.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vて + でも

Dù phải … cũng (quyết làm): ~てでも

“借金をしてでも、この店を続けたい。”

Dù phải vay nợ tôi cũng muốn giữ cửa hàng này.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vて + まで

Đến mức phải …: ~てまで

“体を壊してまで、働く必要はない。”

Không cần phải làm việc đến mức hỏng cả sức khoẻ.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vて + は + Vて (反復)

Cứ … rồi lại …: ~ては~

“手紙を書いては消し、書いては消して、なかなか終わらない。”

Viết thư rồi lại xoá, xoá rồi lại viết, mãi chẳng xong.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + かのようだ/かのように/かのような

Cứ như thể là: ~かのようだ

“彼はまるで何も知らないかのように振る舞っている。”

Anh ta cư xử cứ như thể chẳng biết gì cả.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + とみえる/とみえて

Có vẻ như (suy từ quan sát): ~とみえる

“彼は疲れていたとみえて、電車の中でずっと寝ていた。”

Có vẻ anh ấy mệt nên ngủ suốt trên tàu.

Chưa học3 ví dụ
Bị động / sai khiến
N2

Plain + とされる/とされている

Được cho là, được coi là: ~とされる

“この寺は日本で最も古い木造建築とされている。”

Ngôi chùa này được coi là công trình gỗ cổ nhất Nhật Bản.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ

Có vẻ (nhìn thấy): ~げ

“彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。”

Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N2

V-stem + 抜く

Làm đến cùng, triệt để: ~抜く

“彼は足を痛めながらも、最後まで走り抜いた。”

Dù bị đau chân, anh ấy vẫn chạy đến đích.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N2

V-stem + 通す

Làm suốt, giữ đến cùng: ~通す

“彼は最後まで自分の意見を守り通した。”

Anh ấy giữ vững ý kiến của mình đến cùng.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

お/ご + V-stem/N + 願う

Xin quý vị vui lòng …: お/ご~願います

“工事中のため、足元にご注意願います。”

Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

お/ご + V-stem/N + 申し上げる

Khiêm nhường ngữ trang trọng: お/ご~申し上げる

“ご迷惑をおかけしたことを、心からお詫び申し上げます。”

Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vた/Nの + かいがある/かいがない

Đáng công / uổng công: ~かいがある/~かいもなく

“毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。”

Không uổng công ngày nào cũng luyện tập, tôi đã thắng trận.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + にとどまらず

Không dừng lại ở …: ~にとどまらず

“値上げは食品にとどまらず、電気代やガス代にも広がっている。”

Việc tăng giá không chỉ dừng ở thực phẩm mà còn lan sang cả tiền điện, tiền ga.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + か否か

Có … hay không (văn viết): ~か否か

“計画を実行するか否かは、来週の会議で決定する。”

Việc có thực hiện kế hoạch hay không sẽ được quyết định ở cuộc họp tuần sau.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

Vない(~ない) + ぬ/ん

Phủ định văn viết/cổ: ~ぬ/~ん

“本を読んでいたら、知らぬ間に外が暗くなっていた。”

Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vたい/Vてほしい + ものだ

Thật muốn …, mong sao: ~たいものだ/~てほしいものだ

“一度でいいから、宇宙から地球を見てみたいものだ。”

Chỉ một lần thôi cũng được, tôi thật muốn được ngắm trái đất từ vũ trụ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vた + 拍子に/はずみに

Ngay khi …, tiện đà (bất ngờ): ~た拍子に

“転んだ拍子に、ポケットから携帯が落ちた。”

Lúc ngã, điện thoại rơi khỏi túi.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N2

数量 + 余り

Hơn, ngoài (con số): ~余り

“この町に住んで、もう十年余りになる。”

Tôi sống ở thị trấn này đã hơn mười năm rồi.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N2

数量 + 足らず

Chưa đến, chưa đầy (con số): ~足らず

“ここから空港までは一時間足らずで着きます。”

Từ đây đến sân bay mất chưa đến một tiếng.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Plain + ようでは

Nếu cứ … như thế thì (xấu): ~ようでは

“こんな簡単な問題が解けないようでは、合格は難しい。”

Bài dễ thế này mà không giải được thì khó mà đỗ.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vない(~ない) + ずじまい

Rốt cuộc đã không …: ~ずじまい

“忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。”

Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng xem được bộ phim đó.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp