754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
157 chủ điểm · N2
疑問詞 + Plain + ことか
Cảm thán "biết bao": どんなに/何度~ことか
“合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。”
Nghe tin đỗ, tôi đã vui sướng biết bao.
Vた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)
Điều (đáng …) là: ~ことに(は)
“驚いたことに、彼は一人で家を建てたそうだ。”
Điều đáng ngạc nhiên là nghe nói anh ấy đã tự mình xây nhà.
Vる + ことなく
Mà không …: ~ことなく
“彼は一度も休むことなく、40年間会社に勤めた。”
Ông ấy đã làm việc cho công ty suốt 40 năm mà không nghỉ một ngày nào.
Vる + ことは + Vる/Vた + が
Thì có … nhưng: ~ことは~が
“パーティーには行くことは行くが、すぐ帰るつもりだ。”
Bữa tiệc thì tôi có đi, nhưng định về sớm.
Plain + ものだ/もんだ
Cảm thán "thật là …": ~ものだ
“月日がたつのは早いものですね。”
Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.
Vる + ものではない
Không nên (theo lẽ thường): ~ものではない
“人の悪口を言うものではない。”
Không nên nói xấu người khác.
Vた(可能形) + ものではない
Không thể nào … nổi (chê): ~たものではない
“この料理は塩辛くて、食べられたものではない。”
Món này mặn chát, không thể nào ăn nổi.
Plain + ものがある
Có cái gì đó …: ~ものがある
“彼の演奏には人を感動させるものがある。”
Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.
Vる + ものか/もんか/ものですか
Không đời nào: ~ものか
“あんな店、二度と行くものか。”
Cái quán đó, không đời nào tôi quay lại lần nữa.
Vない + ものか/ものだろうか
Không có cách nào … sao: ~ないものか
“何とかして、この問題を解決できないものか。”
Không có cách nào giải quyết được vấn đề này sao.
Vる(Ⅰ)/V-stem(Ⅱ,Ⅲ) + まい
Quyết không …; chắc là không …: ~まい
“二度と同じ失敗はするまいと心に決めた。”
Tôi đã quyết tâm sẽ không bao giờ mắc lại sai lầm như thế.
V意向形 + ではないか/じゃないか
Chúng ta hãy cùng …: ~(よ)うではないか
“地球の未来のために、みんなで力を合わせようではないか。”
Vì tương lai của trái đất, tất cả chúng ta hãy cùng chung sức.
Vて/い-Adjくて/な-Adjで + ならない
Không chịu nổi, cứ thấy …: ~てならない
“試験の結果が気になってならない。”
Tôi cứ thấp thỏm mãi về kết quả thi.
Vて + もさしつかえない
… cũng không sao (trang trọng): ~ても差し支えない
“この書類は鉛筆で書いても差し支えありません。”
Hồ sơ này viết bằng bút chì cũng được ạ.
Vて + はいられない
Không thể cứ … mãi được: ~てはいられない
“試験まであと一週間だから、遊んではいられない。”
Chỉ còn một tuần nữa là thi, không thể chơi bời được nữa.
Vて + こそ
Chính vì … mới: ~てこそ
“自分でやってみてこそ、その難しさがわかる。”
Chỉ khi tự mình làm thử mới hiểu được cái khó của nó.
Vて + でも
Dù phải … cũng (quyết làm): ~てでも
“借金をしてでも、この店を続けたい。”
Dù phải vay nợ tôi cũng muốn giữ cửa hàng này.
Vて + まで
Đến mức phải …: ~てまで
“体を壊してまで、働く必要はない。”
Không cần phải làm việc đến mức hỏng cả sức khoẻ.
Vて + は + Vて (反復)
Cứ … rồi lại …: ~ては~
“手紙を書いては消し、書いては消して、なかなか終わらない。”
Viết thư rồi lại xoá, xoá rồi lại viết, mãi chẳng xong.
Plain + かのようだ/かのように/かのような
Cứ như thể là: ~かのようだ
“彼はまるで何も知らないかのように振る舞っている。”
Anh ta cư xử cứ như thể chẳng biết gì cả.
Plain + とみえる/とみえて
Có vẻ như (suy từ quan sát): ~とみえる
“彼は疲れていたとみえて、電車の中でずっと寝ていた。”
Có vẻ anh ấy mệt nên ngủ suốt trên tàu.
Plain + とされる/とされている
Được cho là, được coi là: ~とされる
“この寺は日本で最も古い木造建築とされている。”
Ngôi chùa này được coi là công trình gỗ cổ nhất Nhật Bản.
い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ
Có vẻ (nhìn thấy): ~げ
“彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。”
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.
V-stem + 抜く
Làm đến cùng, triệt để: ~抜く
“彼は足を痛めながらも、最後まで走り抜いた。”
Dù bị đau chân, anh ấy vẫn chạy đến đích.
V-stem + 通す
Làm suốt, giữ đến cùng: ~通す
“彼は最後まで自分の意見を守り通した。”
Anh ấy giữ vững ý kiến của mình đến cùng.
お/ご + V-stem/N + 願う
Xin quý vị vui lòng …: お/ご~願います
“工事中のため、足元にご注意願います。”
Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.
お/ご + V-stem/N + 申し上げる
Khiêm nhường ngữ trang trọng: お/ご~申し上げる
“ご迷惑をおかけしたことを、心からお詫び申し上げます。”
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách.
Vた/Nの + かいがある/かいがない
Đáng công / uổng công: ~かいがある/~かいもなく
“毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。”
Không uổng công ngày nào cũng luyện tập, tôi đã thắng trận.
N + にとどまらず
Không dừng lại ở …: ~にとどまらず
“値上げは食品にとどまらず、電気代やガス代にも広がっている。”
Việc tăng giá không chỉ dừng ở thực phẩm mà còn lan sang cả tiền điện, tiền ga.
Plain + か否か
Có … hay không (văn viết): ~か否か
“計画を実行するか否かは、来週の会議で決定する。”
Việc có thực hiện kế hoạch hay không sẽ được quyết định ở cuộc họp tuần sau.
Vない(~ない) + ぬ/ん
Phủ định văn viết/cổ: ~ぬ/~ん
“本を読んでいたら、知らぬ間に外が暗くなっていた。”
Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.
Vたい/Vてほしい + ものだ
Thật muốn …, mong sao: ~たいものだ/~てほしいものだ
“一度でいいから、宇宙から地球を見てみたいものだ。”
Chỉ một lần thôi cũng được, tôi thật muốn được ngắm trái đất từ vũ trụ.
Vた + 拍子に/はずみに
Ngay khi …, tiện đà (bất ngờ): ~た拍子に
“転んだ拍子に、ポケットから携帯が落ちた。”
Lúc ngã, điện thoại rơi khỏi túi.
数量 + 余り
Hơn, ngoài (con số): ~余り
“この町に住んで、もう十年余りになる。”
Tôi sống ở thị trấn này đã hơn mười năm rồi.
数量 + 足らず
Chưa đến, chưa đầy (con số): ~足らず
“ここから空港までは一時間足らずで着きます。”
Từ đây đến sân bay mất chưa đến một tiếng.
Plain + ようでは
Nếu cứ … như thế thì (xấu): ~ようでは
“こんな簡単な問題が解けないようでは、合格は難しい。”
Bài dễ thế này mà không giải được thì khó mà đỗ.
Vない(~ない) + ずじまい
Rốt cuộc đã không …: ~ずじまい
“忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。”
Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng xem được bộ phim đó.