学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

157 chủ điểm · N2

Câu điều kiện / giả định
N2

Plain/N + にせよ/にしろ

Cho dù… đi nữa: ~にせよ / ~にしろ

“どんな理由があるにせよ、暴力は許されない。”

Cho dù có lý do gì đi nữa thì bạo lực cũng không thể chấp nhận.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

A + にしても + B + にしても

Dù là A hay B thì cũng: ~にしても~にしても

“行くにしても行かないにしても、明日までに返事をください。”

Dù đi hay không đi thì cũng hãy trả lời trước ngày mai.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

A + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよ

Dù A hay B thì cũng: ~にしろ~にしろ / ~にせよ~にせよ

“電車にしろバスにしろ、朝は混んでいる。”

Dù là tàu điện hay xe buýt thì buổi sáng cũng đông.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vた + ところで

Dù có… thì cũng (vô ích): ~たところで

“今から急いだところで、もう間に合わないだろう。”

Bây giờ có vội thì chắc cũng không kịp nữa rồi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/N + どころか

Không những không… mà ngược lại: ~どころか

“薬を飲んだのに、熱は下がるどころか、ますます上がってしまった。”

Đã uống thuốc rồi mà sốt không những không giảm mà còn tăng thêm.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる/N + どころではない

Không phải lúc để…: ~どころではない

“明日は大事な試験なので、遊びに行くどころではない。”

Mai có kỳ thi quan trọng nên đâu phải lúc đi chơi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

疑問詞 + Plain + かというと/かといえば

Nếu hỏi là… thì: ~かというと / ~かといえば

“なぜ日本語を勉強しているかというと、日本のアニメが好きだからです。”

Nếu hỏi tại sao tôi học tiếng Nhật thì là vì tôi thích anime Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

V(可能形) + ものなら

Nếu mà có thể… thì: ~ものなら

“できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。”

Nếu mà có thể, tôi muốn quay lại thời học sinh thêm một lần.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

V意向形 + ものなら

Nếu lỡ mà… thì (hậu quả nghiêm trọng): ~ようものなら

“父に口答えしようものなら、すぐに怒鳴られる。”

Mà lỡ cãi lại bố thì bị quát ngay.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vば + Vる + で / Vたら + Vた + で

Nếu… thì lại (có vấn đề khác): ~ば~で / ~たら~たで

“車はなければないで不便だし、あればあったでお金がかかる。”

Xe hơi không có thì bất tiện, mà có thì lại tốn tiền.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

N + ならともかく

Nếu là… thì còn được, chứ…: ~ならともかく

“子どもならともかく、大人がこんなことも知らないのは恥ずかしい。”

Trẻ con thì còn được, chứ người lớn mà không biết chuyện này thì thật đáng xấu hổ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vない + ことには

Nếu không… thì không thể: ~ないことには

“実際に食べてみないことには、おいしいかどうか分からない。”

Phải ăn thử thật thì mới biết có ngon hay không.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vない/Nでない + かぎり

Chừng nào chưa… thì: ~ないかぎり

“雨が降らない限り、試合は予定通り行われる。”

Chừng nào trời không mưa thì trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

Vる/Vている/Aな/Nである + かぎり(は)

Chừng nào còn… thì: ~かぎり(は)

“体が元気な限り、働き続けたい。”

Chừng nào cơ thể còn khoẻ, tôi muốn tiếp tục làm việc.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

Vる/Vた/Vている + かぎりでは

Trong phạm vi (biết, thấy) thì: ~かぎりでは

“私が知っている限りでは、彼はまだ独身だ。”

Theo những gì tôi biết thì anh ấy vẫn còn độc thân.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

Vる/Nの + かぎり / できるかぎり

Hết mức có thể, tối đa: ~かぎり / できるかぎり

“できる限り早く返事をください。”

Xin hãy trả lời càng sớm càng tốt.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/N + ばかりか

Không chỉ… mà còn: ~ばかりか

“彼は英語ばかりか、フランス語も話せる。”

Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/N + のみならず

Không chỉ… mà còn (văn viết): ~のみならず

“この問題は日本のみならず、世界中で議論されている。”

Vấn đề này không chỉ được thảo luận ở Nhật mà còn trên toàn thế giới.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + はもとより

… là đương nhiên, cả … cũng: ~はもとより

“この店は味はもとより、サービスも素晴らしい。”

Quán này đồ ăn ngon là đương nhiên, dịch vụ cũng tuyệt vời.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + は言うまでもなく

… thì khỏi phải nói, cả … cũng: ~は言うまでもなく

“彼女は英語は言うまでもなく、中国語も韓国語も話せる。”

Cô ấy tiếng Anh thì khỏi phải nói, cả tiếng Trung lẫn tiếng Hàn cũng nói được.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に限らず

Không chỉ giới hạn ở: ~に限らず

“この店は週末に限らず、平日もいつも混んでいる。”

Quán này không chỉ cuối tuần mà ngày thường cũng lúc nào cũng đông.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に限って

Riêng (lúc) … thì lại: ~に限って

“傘を持っていない日に限って、雨が降る。”

Cứ đúng hôm không mang ô là trời lại mưa.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に限り

Chỉ giới hạn trong: ~に限り

“本日に限り、全商品が半額になります。”

Chỉ riêng hôm nay, tất cả sản phẩm giảm nửa giá.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる/Vない/N + に限る

… là tốt nhất: ~に限る

“疲れた時は、早く寝るに限る。”

Khi mệt thì đi ngủ sớm là tốt nhất.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

A + やら + B + やら

Nào là … nào là: ~やら~やら

“引っ越しの準備やら仕事やらで、毎日忙しい。”

Nào là chuẩn bị chuyển nhà, nào là công việc, ngày nào cũng bận.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

A + だの + B + だの

Nào là … nào là (than phiền): ~だの~だの

“妹は、服が欲しいだの靴が欲しいだの、わがままばかり言う。”

Em gái tôi nào là muốn quần áo, nào là muốn giày, toàn đòi hỏi vô lý.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + といった + N

Như là (liệt kê ví dụ): ~といった

“京都や奈良といった古い町には、外国人観光客が多い。”

Ở những thành phố cổ như Kyoto hay Nara có nhiều khách du lịch nước ngoài.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

A + につけ + B + につけ / Vる + につけ

Mỗi khi … thì; dù … hay … đều: ~につけ

“この写真を見るにつけ、子どもの頃を思い出す。”

Mỗi lần nhìn tấm ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + を問わず/は問わず

Không phân biệt, bất kể: ~を問わず

“この大会には、年齢を問わず誰でも参加できます。”

Giải đấu này ai cũng có thể tham gia, không phân biệt tuổi tác.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N/Vる・Vない + にかかわらず/にかかわりなく

Bất kể, không liên quan đến: ~にかかわらず

“天候にかかわらず、試合は予定通り行います。”

Bất kể thời tiết thế nào, trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + もかまわず

Bất chấp, không để ý đến: ~もかまわず

“彼女は人目もかまわず、大声で泣き出した。”

Cô ấy bật khóc to mà chẳng để ý đến ánh mắt người xung quanh.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + はともかく(として)

Khoan bàn đến …: ~はともかく

“味はともかく、この店は値段が安い。”

Chưa bàn đến hương vị, quán này giá rẻ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + はさておき

Tạm gác … sang một bên: ~はさておき

“冗談はさておき、本題に入りましょう。”

Đùa vậy đủ rồi, ta vào vấn đề chính thôi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + 抜きで/抜きに/抜きの + N

Bỏ qua, không có …: ~抜きで

“今日は仕事の話は抜きで、楽しく飲みましょう。”

Hôm nay khỏi nói chuyện công việc, cùng uống vui vẻ nào.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

N + を抜きにしては/抜きには

Nếu bỏ … thì không thể: ~を抜きにしては

“彼の協力を抜きにしては、このプロジェクトは成功しなかっただろう。”

Nếu không có sự hợp tác của anh ấy thì dự án này đã không thành công.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + にしたら/にすれば/にしてみれば

Đứng trên lập trường của …: ~にしたら

“親にしたら、子どもはいくつになっても心配なものだ。”

Đối với cha mẹ, con cái dù bao nhiêu tuổi vẫn là nỗi lo.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + から言うと/から言えば/から言って

Xét từ (quan điểm, khía cạnh): ~から言うと

“経験から言うと、この仕事は一週間では終わらない。”

Theo kinh nghiệm mà nói, việc này không xong trong một tuần được.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + からすると/からすれば

Xét từ, căn cứ vào: ~からすると

“あの話し方からすると、彼は関西の出身だろう。”

Nghe cách nói chuyện đó thì chắc anh ấy là người vùng Kansai.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + からして

Ngay cả … đã; xét từ: ~からして

“あの店は店員の態度からして気に入らない。”

Cửa hàng đó, ngay từ thái độ nhân viên đã thấy không ưa rồi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に言わせれば

Nếu để … nói thì: ~に言わせれば

“母に言わせれば、私の部屋は物置と同じだそうだ。”

Theo lời mẹ tôi thì phòng tôi chẳng khác gì cái nhà kho.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

N/Plain + に過ぎない

Chỉ là, chẳng qua là: ~に過ぎない

“これは私の個人的な意見に過ぎません。”

Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

N + にほかならない

Chính là, không gì khác ngoài: ~にほかならない

“今回の成功は、皆さんの努力の結果にほかならない。”

Thành công lần này chính là kết quả nỗ lực của mọi người.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + に相違ない

Chắc chắn là (văn viết): ~に相違ない

“犯人は内部の人間に相違ない。”

Thủ phạm chắc chắn là người bên trong.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Vる/Vない + に越したことはない

… thì tốt nhất: ~に越したことはない

“健康のためには、たばこはやめるに越したことはない。”

Vì sức khỏe thì bỏ thuốc lá là tốt nhất.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + よりほかない/よりほかはない

Không còn cách nào khác ngoài: ~よりほかない

“終電を逃したので、歩いて帰るよりほかない。”

Lỡ chuyến tàu cuối rồi nên chỉ còn cách đi bộ về.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Vる/Vた + ほうがましだ

Thà … còn hơn: ~ほうがましだ

“こんなまずい料理を食べるなら、何も食べないほうがましだ。”

Phải ăn món dở thế này thì thà nhịn còn hơn.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Vる + くらいなら/ぐらいなら

Nếu phải … thì thà: ~くらいなら

“あんな人に頭を下げるくらいなら、会社を辞めたほうがましだ。”

Phải cúi đầu trước người như thế thì thà nghỉ việc còn hơn.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N2

Plain + だけましだ

Vẫn còn may là: ~だけましだ

“給料は安いが、仕事があるだけましだ。”

Lương thấp thật, nhưng có việc làm là còn may rồi.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + というものだ

Đó chính là (nhận định chung): ~というものだ

“困っている人を助けるのが、友達というものだ。”

Giúp đỡ người đang gặp khó khăn, đó mới là bạn bè.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain + というものではない/というものでもない

Không hẳn là, không phải cứ … là: ~というものではない

“お金があれば幸せになれるというものではない。”

Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vない + ずにはいられない/ではいられない

Không thể không, không kìm được: ~ずにはいられない

“この映画を見ると、泣かずにはいられない。”

Xem bộ phim này thì không thể không khóc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vない + ざるを得ない

Buộc phải, không thể không: ~ざるを得ない

“台風が来ているので、旅行は中止せざるを得ない。”

Bão đang đến nên buộc phải hủy chuyến du lịch.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + かねる

Khó mà, không thể (lịch sự): ~かねる

“申し訳ございませんが、そのご質問にはお答えしかねます。”

Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể trả lời câu hỏi đó.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + かねない

Có thể (gây ra điều xấu): ~かねない

“そんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。”

Chạy nhanh như thế thì có thể gây tai nạn đấy.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + がたい

Khó mà (về mặt tâm lý): ~がたい

“彼がうそをついたなんて、信じがたい。”

Thật khó tin là anh ấy đã nói dối.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + 得る/得ない

Có thể / không thể (khả năng xảy ra): ~得る / ~得ない

“地震はいつでも起こり得る。”

Động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + っこない

Không đời nào (khẩu ngữ): ~っこない

“こんな難しい問題、私に解けっこない。”

Bài khó thế này, tôi không đời nào giải được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vます + ようがない/ようもない

Không có cách nào để …: ~ようがない

“住所が分からないので、連絡しようがない。”

Không biết địa chỉ nên chẳng có cách nào liên lạc.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

V意向形 + にも + V可能形ない

Muốn … cũng không thể: ~ようにも~ない

“財布をなくして、帰ろうにも帰れない。”

Mất ví rồi, muốn về cũng không về được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Vる + までもない

Không cần phải …: ~までもない

“こんな簡単なことは、先生に聞くまでもない。”

Chuyện đơn giản thế này thì chẳng cần hỏi thầy.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp