学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

157 chủ điểm · N2

Trợ từ
N2

N/Vる + に際して/に際し/に際しての N

Nhân dịp, khi (trang trọng): ~に際して

“卒業に際して、先生方に心から感謝申し上げます。”

Nhân dịp tốt nghiệp, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N/Vる + にあたって/にあたり

Khi bắt đầu, trước (việc quan trọng): ~にあたって

“新しい事業を始めるにあたって、市場調査を行いました。”

Trước khi bắt đầu mảng kinh doanh mới, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N/Vる + に先立って/に先立ち/に先立つ N

Trước khi (như bước chuẩn bị): ~に先立って

“試合に先立って、開会式が行われた。”

Trước trận đấu, lễ khai mạc đã được tổ chức.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + をきっかけに(して)/がきっかけで

Nhân dịp, từ … mà bắt đầu: ~をきっかけに

“留学をきっかけに、日本の文化に興味を持つようになった。”

Từ khi đi du học, tôi bắt đầu quan tâm đến văn hoá Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + を契機に(して)/を契機として

Lấy … làm bước ngoặt: ~を契機に

“震災を契機に、防災への関心が高まった。”

Lấy trận động đất làm bước ngoặt, mối quan tâm đến phòng chống thiên tai đã tăng lên.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vる + か + Vない + かのうちに

Vừa mới … chưa xong thì đã: ~か~ないかのうちに

“ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、学生たちは教室を飛び出した。”

Chuông vừa mới reo là học sinh đã lao ra khỏi lớp.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vた + かと思うと/かと思ったら

Vừa mới … thì ngay lập tức: ~たかと思うと

“空が暗くなったかと思うと、激しい雨が降り出した。”

Trời vừa tối sầm lại thì mưa to đã đổ xuống.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

V-stem/Nする + 次第

Ngay sau khi … thì (sẽ làm): ~次第

“資料が届き次第、ご連絡いたします。”

Ngay khi tài liệu đến, tôi sẽ liên lạc với anh chị.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vた/Nの + 上で

Sau khi (làm xong) rồi mới: ~た上で

“家族と相談した上で、お返事します。”

Sau khi bàn với gia đình, tôi sẽ trả lời anh chị.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

Vる/Nの + 上で(は)/上の N

Trong việc, khi (làm gì) thì: ~る上で

“外国語を学ぶ上で、一番大切なのは毎日続けることだ。”

Trong việc học ngoại ngữ, điều quan trọng nhất là duy trì mỗi ngày.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N2

N + 上(じょう)

Về mặt …, xét theo …: ~上(じょう)

“法律上、未成年はお酒を買うことができない。”

Về mặt pháp luật, người chưa thành niên không được mua rượu.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vる/Vた/Nの + 折(に)/折から

Nhân lúc, khi (trang trọng): ~折(に)

“今度東京へお越しの折には、ぜひお立ち寄りください。”

Lần tới khi anh chị đến Tokyo, nhất định hãy ghé chơi nhé.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Nの + ところを

Đang lúc … (mà lại): ~ところを

“お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。”

Cảm ơn anh chị đã đến dù đang bận rộn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vた + きり / N + きり

Từ khi … rồi không; chỉ có: ~きり

“兄は朝出かけたきり、まだ帰ってこない。”

Anh tôi đi từ sáng rồi đến giờ vẫn chưa về.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vた/Nの + あげく(に)

Sau một hồi … rốt cuộc (kết quả xấu): ~あげく

“さんざん迷ったあげく、結局何も買わなかった。”

Phân vân mãi, rốt cuộc tôi chẳng mua gì cả.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vた/Nの + 末(に)/末の N

Sau khi trải qua … cuối cùng thì: ~末(に)

“何度も話し合った末に、二人は別れることにした。”

Sau nhiều lần nói chuyện, cuối cùng hai người quyết định chia tay.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vて + からというもの

Kể từ khi … thì (thay đổi hẳn): ~てからというもの

“子どもが生まれてからというもの、夫はすっかり家庭的になった。”

Từ khi có con, chồng tôi trở nên hết lòng vì gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + にわたって/にわたり/にわたる N

Suốt, trải dài khắp: ~にわたって

“会議は三時間にわたって続いた。”

Cuộc họp kéo dài suốt ba tiếng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + をはじめ(として)/をはじめとする N

Tiêu biểu là …, trước hết là … và còn: ~をはじめ

“東京をはじめ、全国の大都市で家賃が上がっている。”

Không chỉ Tokyo mà ở các thành phố lớn khắp cả nước, giá thuê nhà đều đang tăng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に基づいて/に基づき/に基づく N

Căn cứ vào, dựa theo: ~に基づいて

“この映画は実際の事件に基づいて作られた。”

Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に沿って/に沿い/に沿った N

Dọc theo; theo đúng: ~に沿って

“川に沿って、桜の木が並んでいる。”

Dọc theo bờ sông là hàng cây anh đào.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に応じて/に応じ/に応じた N

Tùy theo, tương ứng với: ~に応じて

“収入に応じて、税金の額が変わる。”

Số tiền thuế thay đổi tùy theo thu nhập.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + にこたえて/にこたえ/にこたえる N

Đáp ứng (kỳ vọng, yêu cầu): ~にこたえて

“ファンの声援にこたえて、選手は笑顔で手を振った。”

Đáp lại sự cổ vũ của người hâm mộ, cầu thủ tươi cười vẫy tay.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + をめぐって/をめぐり/をめぐる N

Xoay quanh (vấn đề tranh luận): ~をめぐって

“親の遺産をめぐって、兄弟が争っている。”

Anh em đang tranh chấp nhau xoay quanh tài sản thừa kế của bố mẹ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + にかけては/にかけても

Riêng về mặt … thì (giỏi nhất): ~にかけては

“料理の腕にかけては、母に勝てる人はいない。”

Riêng về tài nấu ăn thì không ai hơn được mẹ tôi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に向けて/に向けた N

Hướng tới (mục tiêu): ~に向けて

“来月の試験に向けて、毎日図書館で勉強している。”

Hướng tới kỳ thi tháng sau, ngày nào tôi cũng học ở thư viện.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + のもとで/のもとに

Dưới (sự chỉ đạo, điều kiện): ~のもとで

“有名な先生のもとで、三年間ピアノを学んだ。”

Tôi đã học piano ba năm dưới sự hướng dẫn của một thầy giáo nổi tiếng.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + を兼ねて

Kiêm, đồng thời cũng là: ~を兼ねて

“散歩を兼ねて、駅前のパン屋まで歩いて行った。”

Tôi đi bộ ra tiệm bánh mì trước ga, tiện thể đi dạo luôn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + にかかわる/にかかわって

Liên quan đến (việc hệ trọng): ~にかかわる

“これは命にかかわる問題だ。”

Đây là vấn đề liên quan đến tính mạng.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

N/Vる + に伴って/に伴い/に伴う N

Kéo theo, đi kèm với: ~に伴って

“人口の増加に伴って、住宅が不足している。”

Cùng với sự gia tăng dân số, nhà ở đang thiếu hụt.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + 次第だ/次第で

Tùy thuộc vào: ~次第だ / ~次第で

“合格できるかどうかは、あなたの努力次第だ。”

Đỗ hay không là tùy vào sự cố gắng của bạn.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N2

N + 次第では

Tùy vào … mà có khi: ~次第では

“検査の結果次第では、手術が必要になるかもしれません。”

Tùy vào kết quả xét nghiệm, có thể sẽ cần phẫu thuật.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aな + 次第だ/次第です

Chính vì thế mà (giải thích lý do): ~次第です

“担当者が不在のため、私が代わりにご連絡した次第です。”

Vì người phụ trách vắng mặt nên tôi mới thay mặt liên lạc với anh chị.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vる + 一方だ

Ngày càng, cứ thế mà: ~一方だ

“最近、物価は上がる一方だ。”

Dạo này vật giá cứ tăng mãi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vる + ばかりだ

Chỉ toàn … (ngày càng xấu đi): ~ばかりだ

“薬を飲んでも、熱は上がるばかりだ。”

Uống thuốc rồi mà sốt cứ tăng mãi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

V-stem + つつある

Đang dần dần …: ~つつある

“地球の温暖化は確実に進みつつある。”

Hiện tượng trái đất nóng lên đang dần tiến triển một cách rõ rệt.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

V-stem + つつ(も)

Dù … nhưng; vừa … vừa: ~つつ(も)

“体に悪いと知りつつも、たばこをやめられない。”

Dù biết là có hại cho sức khoẻ nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

V-stem/Aい/N + ながら(も)

Mặc dù … nhưng: ~ながら(も)

“狭いながらも、楽しい我が家だ。”

Tuy chật chội nhưng đây là tổ ấm vui vẻ của chúng tôi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + ことから

Từ việc … (suy ra / là nguồn gốc): ~ことから

“この橋は形が眼鏡に似ていることから、「眼鏡橋」と呼ばれている。”

Cây cầu này có hình dáng giống cặp kính nên được gọi là "cầu Kính".

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + ことだし

Vì cũng … nên (lý do nhẹ): ~ことだし

“雨もやんだことだし、そろそろ出かけようか。”

Mưa cũng tạnh rồi, mình chuẩn bị đi thôi nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + ところから

Căn cứ vào điểm…: ~ところから

“富士山がよく見えるところから、この町は「富士見町」と呼ばれている。”

Vì từ đây nhìn rõ núi Phú Sĩ nên thị trấn này được gọi là "Fujimi-chō".

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aな/N + だけに

Chính vì… nên càng: ~だけに

“期待が大きかっただけに、負けたときのショックも大きかった。”

Chính vì kỳ vọng lớn nên cú sốc khi thua cũng càng lớn.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aな/N + だけあって

Quả không hổ danh là: ~だけあって

“さすがプロの料理人だけあって、味が全然違う。”

Đúng là đầu bếp chuyên nghiệp có khác, hương vị khác hẳn.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N2

Plain/Aな + だけのことはある

Thật xứng đáng với…: ~だけのことはある

“この料理は本当においしい。有名なシェフが作っただけのことはある。”

Món này ngon thật. Đúng là do đầu bếp nổi tiếng nấu có khác.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aである/Nである + 以上(は)

Một khi đã… thì phải: ~以上(は)

“約束した以上は、守らなければならない。”

Một khi đã hứa thì phải giữ lời.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vる/Vた + 上は

Một khi đã… thì (quyết tâm): ~上は

“会社を辞めると決めた上は、もう迷わない。”

Một khi đã quyết nghỉ việc ở công ty thì tôi sẽ không do dự nữa.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + からには

Đã… thì nhất định phải: ~からには

“日本に来たからには、日本語をしっかり身につけたい。”

Đã sang Nhật thì tôi muốn học tiếng Nhật cho thật vững.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + からこそ

Chính vì… nên mới: ~からこそ

“あなたのことを大切に思っているからこそ、厳しいことを言うのです。”

Chính vì quý em nên anh mới nói những lời nghiêm khắc.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + からといって

Không phải cứ… là: ~からといって

“日本人だからといって、敬語が完璧に使えるとは限らない。”

Không phải cứ là người Nhật thì dùng kính ngữ hoàn hảo.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aな/Nである + ばかりに

Chỉ vì… mà (hậu quả xấu): ~ばかりに

“彼の言葉を信じたばかりに、大損をしてしまった。”

Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi đã bị lỗ nặng.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Vる/Vた/Nの + あまり(に)

Vì quá… nên: ~あまり(に)

“子どもを心配するあまり、夜も眠れなかった。”

Vì quá lo cho con nên tôi cả đêm không ngủ được.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

N + のことだから

Vì là (người đó) nên chắc là: ~のことだから

“真面目な田中さんのことだから、時間通りに来るだろう。”

Anh Tanaka nghiêm túc như thế thì chắc sẽ đến đúng giờ thôi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + につき

Vì, do (thông báo): ~につき

“本日は定休日につき、お休みさせていただきます。”

Hôm nay là ngày nghỉ định kỳ nên cửa hàng xin phép đóng cửa.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N2

N + につき

Mỗi, cho mỗi (đơn vị): ~につき

“参加費は一人につき千円です。”

Phí tham gia là một nghìn yên mỗi người.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + ものの

Tuy… nhưng: ~ものの

“免許は取ったものの、運転する機会がほとんどない。”

Tuy đã lấy bằng lái nhưng tôi hầu như không có dịp lái xe.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain + とはいうものの

Nói thì nói vậy nhưng: ~とはいうものの

“暦の上では春とはいうものの、まだ朝晩は寒い。”

Theo lịch thì đã là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/N + にもかかわらず

Mặc dù… vậy mà: ~にもかかわらず

“雨にもかかわらず、たくさんの人が集まった。”

Mặc dù trời mưa nhưng rất nhiều người đã tụ tập.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aな/Nである + 反面/半面

Mặt khác (hai mặt của một sự vật): ~反面

“この仕事は給料がいい反面、休みが少ない。”

Công việc này lương cao nhưng mặt khác lại ít ngày nghỉ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N2

Plain/Aな/Nである + 一方(で)

Trong khi đó, mặt khác: ~一方(で)

“兄はスポーツが得意な一方で、弟は勉強が得意だ。”

Anh trai giỏi thể thao, trong khi đó em trai lại giỏi học.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N2

N + に反して/に反し/に反する N

Trái với (dự đoán, mong đợi): ~に反して

“予想に反して、試合は日本チームが勝った。”

Trái với dự đoán, đội Nhật Bản đã thắng trận đấu.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp