学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

153 chủ điểm · N3

Trợ từ
N3

N + に加えて

Thêm vào, cộng với: ~に加えて

“大雨に加えて、雷も鳴り始めた。”

Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + にかわって/にかわり

Thay cho, thay mặt: ~にかわって

“部長に代わって、私が会議に出ます。”

Tôi sẽ thay trưởng phòng dự cuộc họp.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Vる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりに

Thay vì; bù lại: ~かわりに

“今日は料理をするかわりに、外で食べましょう。”

Hôm nay thay vì nấu ăn thì mình ra ngoài ăn đi.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N/Vる + にしたがって

Theo; càng ... càng: ~にしたがって

“係員の指示に従って、避難してください。”

Xin hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

N/Vる + につれて

Càng ... càng (biến đổi dần): ~につれて

“日本の生活に慣れるにつれて、友だちも増えてきた。”

Càng quen với cuộc sống ở Nhật, tôi càng có thêm bạn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N/Vる + とともに

Cùng với; đồng thời: ~とともに

“家族とともに、新しい年を迎えた。”

Tôi đã đón năm mới cùng gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + において/における

Tại, trong (trang trọng): ~において

“入学式は大ホールにおいて行われます。”

Lễ nhập học sẽ được tổ chức tại hội trường lớn.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + はもちろん

... thì đương nhiên, cả ... nữa: ~はもちろん

“この店は味はもちろん、サービスもいい。”

Quán này vị ngon thì khỏi nói, phục vụ cũng tốt.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N3

N + から見ると/から見て/から見れば

Nhìn từ góc độ: ~から見ると

“子どもから見ると、大人の世界は不思議なものだ。”

Nhìn từ góc độ trẻ con, thế giới người lớn thật kỳ lạ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

N/Plain + だけでなく

Không chỉ ... mà còn: ~だけでなく

“この料理は安いだけでなく、とてもおいしい。”

Món này không chỉ rẻ mà còn rất ngon.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

N/Plain + ばかりでなく

Không chỉ ... mà còn (trang trọng): ~ばかりでなく

“彼は勉強ばかりでなく、スポーツも得意だ。”

Cậu ấy không chỉ học giỏi mà thể thao cũng giỏi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain + うえ(に)

Đã ... lại còn: ~うえ(に)

“この店は安いうえに、量も多い。”

Quán này đã rẻ lại còn nhiều.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

N + も + Vば/Aければ/なら + N + も

Cũng ... mà cũng: ~も~ば~も

“彼は英語も話せれば、フランス語も話せる。”

Anh ấy nói được tiếng Anh mà cũng nói được tiếng Pháp.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain/Nの + おかげで/おかげだ

Nhờ có: ~おかげで

“先生のおかげで、試験に合格できました。”

Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain/Nの + せいで/せいだ

Tại vì, do (kết quả xấu): ~せいで

“寝坊したせいで、電車に乗り遅れた。”

Tại ngủ quên mà tôi bị lỡ tàu.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain/Nの + ため(に)

Vì, do (văn viết): ~ため(に)

“大雨のため、電車が遅れています。”

Do mưa lớn, tàu điện đang bị trễ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain + ものだから/もので

Vì (phân trần, biện minh): ~ものだから

“道が込んでいたものだから、遅れてしまいました。”

Vì đường đông quá nên tôi đã đến muộn.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain + もの/もん

Vì ... mà (nũng nịu, biện bạch): ~もの/もん

“だって、知らなかったんだもん。”

Thì tại em không biết mà.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N3

Plain + のは + S + からだ

Sở dĩ ... là vì: ~のは~からだ

“遅刻したのは、バスが来なかったからです。”

Sở dĩ tôi đến muộn là vì xe buýt không đến.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Vた/Nの + 結果

Kết quả là, sau khi: ~結果

“よく話し合った結果、計画を変えることにした。”

Sau khi bàn bạc kỹ, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Vる/Vた + ことで

Bằng việc, nhờ việc: ~ことで

“毎日日記を書くことで、文章が上手になった。”

Nhờ viết nhật ký mỗi ngày mà tôi viết văn giỏi lên.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

Plain/Nの + くせに

Thế mà, vậy mà (trách móc): ~くせに

“知っているくせに、教えてくれない。”

Biết rõ mà lại không chịu nói cho tôi.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

Plain/Nの + わりに(は)

So với ... thì (không tương xứng): ~わりに(は)

“この店は値段のわりにおいしい。”

Quán này so với giá thì ngon.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N3

N/Plain + にしては

Với (tư cách) ... thì lại: ~にしては

“初めてにしては、上手にできましたね。”

Lần đầu mà làm được giỏi thế nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Plain/N + にしても

Cho dù ... thì cũng: ~にしても

“理由があるにしても、連絡しないで休むのはよくない。”

Cho dù có lý do thì nghỉ mà không báo trước cũng không được.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

たとえ + Vて/Aくて/Nで + も

Cho dù ... đi nữa: たとえ~ても

“たとえ雨が降っても、試合は行います。”

Cho dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N3

Plain + としたら/とすれば/とすると

Giả sử là, nếu cho rằng: ~としたら

“もし一億円あったとしたら、何をしますか。”

Giả sử có một trăm triệu yên thì bạn sẽ làm gì?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N3

Vる/Vない + こと

Phải/hãy (quy định, nội quy): ~こと

“図書館では静かにすること。”

Trong thư viện phải giữ trật tự.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

S1。ところが、S2

Thế nhưng (trái dự đoán): ところが

“天気予報では晴れだと言っていた。ところが、午後から雨が降ってきた。”

Dự báo thời tiết nói trời nắng. Thế nhưng từ chiều lại đổ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

つまり

Tóm lại, tức là: つまり

“父の兄、つまり私のおじは医者です。”

Anh trai của bố tôi, tức là bác tôi, là bác sĩ.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

S1。ただし、S2

Tuy nhiên (điều kiện kèm): ただし

“この部屋は自由に使えます。ただし、中で物を食べないでください。”

Phòng này có thể dùng tự do. Tuy nhiên, xin đừng ăn uống bên trong.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N3

S1。なぜなら + Plain + からだ

Bởi vì ... (giải thích sau): なぜなら~からだ

“私は毎朝走っている。なぜなら、健康でいたいからだ。”

Sáng nào tôi cũng chạy bộ. Bởi vì tôi muốn luôn khoẻ mạnh.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N3

Vさせて + いただく

Xin phép được làm (rất lịch sự): ~させていただく

“では、私から説明させていただきます。”

Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp