754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
153 chủ điểm · N3
N + に加えて
Thêm vào, cộng với: ~に加えて
“大雨に加えて、雷も鳴り始めた。”
Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.
N + にかわって/にかわり
Thay cho, thay mặt: ~にかわって
“部長に代わって、私が会議に出ます。”
Tôi sẽ thay trưởng phòng dự cuộc họp.
Vる/い-Adj/な-Adjな/Nの + かわりに
Thay vì; bù lại: ~かわりに
“今日は料理をするかわりに、外で食べましょう。”
Hôm nay thay vì nấu ăn thì mình ra ngoài ăn đi.
N/Vる + にしたがって
Theo; càng ... càng: ~にしたがって
“係員の指示に従って、避難してください。”
Xin hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.
N/Vる + につれて
Càng ... càng (biến đổi dần): ~につれて
“日本の生活に慣れるにつれて、友だちも増えてきた。”
Càng quen với cuộc sống ở Nhật, tôi càng có thêm bạn.
N/Vる + とともに
Cùng với; đồng thời: ~とともに
“家族とともに、新しい年を迎えた。”
Tôi đã đón năm mới cùng gia đình.
N + において/における
Tại, trong (trang trọng): ~において
“入学式は大ホールにおいて行われます。”
Lễ nhập học sẽ được tổ chức tại hội trường lớn.
N + はもちろん
... thì đương nhiên, cả ... nữa: ~はもちろん
“この店は味はもちろん、サービスもいい。”
Quán này vị ngon thì khỏi nói, phục vụ cũng tốt.
N + から見ると/から見て/から見れば
Nhìn từ góc độ: ~から見ると
“子どもから見ると、大人の世界は不思議なものだ。”
Nhìn từ góc độ trẻ con, thế giới người lớn thật kỳ lạ.
N/Plain + だけでなく
Không chỉ ... mà còn: ~だけでなく
“この料理は安いだけでなく、とてもおいしい。”
Món này không chỉ rẻ mà còn rất ngon.
N/Plain + ばかりでなく
Không chỉ ... mà còn (trang trọng): ~ばかりでなく
“彼は勉強ばかりでなく、スポーツも得意だ。”
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà thể thao cũng giỏi.
Plain + うえ(に)
Đã ... lại còn: ~うえ(に)
“この店は安いうえに、量も多い。”
Quán này đã rẻ lại còn nhiều.
N + も + Vば/Aければ/なら + N + も
Cũng ... mà cũng: ~も~ば~も
“彼は英語も話せれば、フランス語も話せる。”
Anh ấy nói được tiếng Anh mà cũng nói được tiếng Pháp.
Plain/Nの + おかげで/おかげだ
Nhờ có: ~おかげで
“先生のおかげで、試験に合格できました。”
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
Plain/Nの + せいで/せいだ
Tại vì, do (kết quả xấu): ~せいで
“寝坊したせいで、電車に乗り遅れた。”
Tại ngủ quên mà tôi bị lỡ tàu.
Plain/Nの + ため(に)
Vì, do (văn viết): ~ため(に)
“大雨のため、電車が遅れています。”
Do mưa lớn, tàu điện đang bị trễ.
Plain + ものだから/もので
Vì (phân trần, biện minh): ~ものだから
“道が込んでいたものだから、遅れてしまいました。”
Vì đường đông quá nên tôi đã đến muộn.
Plain + もの/もん
Vì ... mà (nũng nịu, biện bạch): ~もの/もん
“だって、知らなかったんだもん。”
Thì tại em không biết mà.
Plain + のは + S + からだ
Sở dĩ ... là vì: ~のは~からだ
“遅刻したのは、バスが来なかったからです。”
Sở dĩ tôi đến muộn là vì xe buýt không đến.
Vた/Nの + 結果
Kết quả là, sau khi: ~結果
“よく話し合った結果、計画を変えることにした。”
Sau khi bàn bạc kỹ, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
Vる/Vた + ことで
Bằng việc, nhờ việc: ~ことで
“毎日日記を書くことで、文章が上手になった。”
Nhờ viết nhật ký mỗi ngày mà tôi viết văn giỏi lên.
Plain/Nの + くせに
Thế mà, vậy mà (trách móc): ~くせに
“知っているくせに、教えてくれない。”
Biết rõ mà lại không chịu nói cho tôi.
Plain/Nの + わりに(は)
So với ... thì (không tương xứng): ~わりに(は)
“この店は値段のわりにおいしい。”
Quán này so với giá thì ngon.
N/Plain + にしては
Với (tư cách) ... thì lại: ~にしては
“初めてにしては、上手にできましたね。”
Lần đầu mà làm được giỏi thế nhỉ.
Plain/N + にしても
Cho dù ... thì cũng: ~にしても
“理由があるにしても、連絡しないで休むのはよくない。”
Cho dù có lý do thì nghỉ mà không báo trước cũng không được.
たとえ + Vて/Aくて/Nで + も
Cho dù ... đi nữa: たとえ~ても
“たとえ雨が降っても、試合は行います。”
Cho dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
Plain + としたら/とすれば/とすると
Giả sử là, nếu cho rằng: ~としたら
“もし一億円あったとしたら、何をしますか。”
Giả sử có một trăm triệu yên thì bạn sẽ làm gì?
Vる/Vない + こと
Phải/hãy (quy định, nội quy): ~こと
“図書館では静かにすること。”
Trong thư viện phải giữ trật tự.
S1。ところが、S2
Thế nhưng (trái dự đoán): ところが
“天気予報では晴れだと言っていた。ところが、午後から雨が降ってきた。”
Dự báo thời tiết nói trời nắng. Thế nhưng từ chiều lại đổ mưa.
つまり
Tóm lại, tức là: つまり
“父の兄、つまり私のおじは医者です。”
Anh trai của bố tôi, tức là bác tôi, là bác sĩ.
S1。ただし、S2
Tuy nhiên (điều kiện kèm): ただし
“この部屋は自由に使えます。ただし、中で物を食べないでください。”
Phòng này có thể dùng tự do. Tuy nhiên, xin đừng ăn uống bên trong.
S1。なぜなら + Plain + からだ
Bởi vì ... (giải thích sau): なぜなら~からだ
“私は毎朝走っている。なぜなら、健康でいたいからだ。”
Sáng nào tôi cũng chạy bộ. Bởi vì tôi muốn luôn khoẻ mạnh.
Vさせて + いただく
Xin phép được làm (rất lịch sự): ~させていただく
“では、私から説明させていただきます。”
Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.