学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

132 chủ điểm · N4

Hòa hợp / biến hình từ
N4

N + でございます / N + がございます

Dạng lịch sự cao của です/あります: ~でございます / ~ございます

“お手洗いは二階にございます。”

Nhà vệ sinh ở tầng hai ạ.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Plain + でしょうか

Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: ~でしょうか

“すみません、駅はどちらでしょうか。”

Xin lỗi, không biết nhà ga ở hướng nào ạ?

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N4

N + と同じ/と比べて

Giống với; so với: N と同じ / N と比べて

“私のかばんは田中さんのと同じです。”

Cái túi của tôi giống cái của anh Tanaka.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N/Vる + とか + N/Vる + とか

Nào là… nào là… (liệt kê văn nói): ~とか~とか

“果物は、りんごとかみかんとかが好きです。”

Về hoa quả thì tôi thích mấy thứ như táo, quýt.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N + でも (提案)

…hay gì đó (gợi ý nhẹ): N でも

“ちょっと休んで、お茶でも飲みませんか。”

Nghỉ một chút rồi uống trà hay gì đó nhé?

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

疑問詞 + でも

Bất cứ ai/gì/lúc nào cũng: Từ để hỏi + でも

“この問題は簡単だから、だれでもできます。”

Bài này dễ nên ai cũng làm được.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N/Vる + までに

Trước (thời hạn): ~までに

“レポートは金曜日までに出してください。”

Hãy nộp báo cáo trước thứ sáu.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

N の/Vている + 間/間に

Trong suốt…; trong khoảng… thì: ~間 / ~間に

“夏休みの間、ずっと国に帰っていました。”

Suốt kỳ nghỉ hè tôi về nước.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

い-Adj/な-Adj + がる / Vたい → V-stem + たがる

(Người khác) tỏ ra…, muốn…: ~がる / ~たがる

“弟は新しいゲームを欲しがっています。”

Em trai tôi đang muốn có trò chơi điện tử mới.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vて + ちゃう/とく/てる

Dạng rút gọn khẩu ngữ: ~ちゃう / ~とく / ~てる

“宿題、もう全部やっちゃった。”

Bài tập tớ làm xong hết rồi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

まだ + Vて + いない

Vẫn chưa…: まだ~ていない

“昼ご飯はまだ食べていません。”

Tôi vẫn chưa ăn trưa.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N4

Plain + N

Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ (普通形 + N)

“これは母が作ったケーキです。”

Đây là cái bánh mẹ tôi làm.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp