754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
132 chủ điểm · N4
Vます + ように
Mong sao…, cầu cho…: ~ますように
“試験に合格できますように。”
Cầu mong mình thi đỗ.
N1 + は + N2 + に + V(ら)れる
Thể bị động trực tiếp: ~れる / ~られる
“子どものとき、よく父に叱られました。”
Hồi nhỏ tôi hay bị bố mắng.
N1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れる
Bị động gián tiếp (chịu phiền): 迷惑の受身
“帰りに雨に降られて、服がぬれてしまいました。”
Trên đường về tôi bị mắc mưa, ướt hết quần áo.
N + によって + V(受身)
Bị động khách quan, tác giả dùng によって: ~によって~られる
“この小説は村上春樹によって書かれました。”
Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi Murakami Haruki.
Plain + のは + ~です
Việc… thì…: ~のは~です
“毎朝ジョギングするのは体にいいです。”
Chạy bộ mỗi sáng thì tốt cho sức khoẻ.
Vる + のが + 好き/上手/早い
Thích/giỏi/nhanh việc…: ~のが好き/上手/早い
“私は絵をかくのが好きです。”
Tôi thích vẽ tranh.
Plain + のを + 忘れる/知っている
Quên/biết việc…: ~のを忘れる/知っている
“出かけるとき、電気を消すのを忘れました。”
Lúc ra ngoài tôi quên tắt đèn.
Vる + こと
Danh từ hoá bằng こと: ~こと
“私の趣味は写真を撮ることです。”
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
Vて/い-Adj(くて)/な-Adj・N(で) + 結果
Thể て chỉ nguyên nhân: ~て/~くて/~で
“ニュースを聞いて、びっくりしました。”
Nghe tin tức xong tôi đã rất ngạc nhiên.
Plain + ので
Vì… nên…: ~ので
“頭が痛いので、今日は早く帰ってもいいですか。”
Vì tôi đau đầu nên hôm nay tôi về sớm được không ạ?
Vる/N + の + 途中で
Trên đường…, giữa chừng…: ~途中で
“学校へ行く途中で、先生に会いました。”
Trên đường đến trường, tôi đã gặp thầy giáo.
Plain + かどうか
Có… hay không: ~かどうか
“明日晴れるかどうか、わかりません。”
Không biết ngày mai trời có nắng hay không.
疑問詞 + Plain + か
Câu hỏi lồng với từ để hỏi: 疑問詞 + ~か
“会議が何時に始まるか、教えてください。”
Hãy cho tôi biết cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ.
Vて + みる
Thử làm…: ~てみる
“一度、富士山に登ってみたいです。”
Tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.
い-Adj/な-Adj + さ
Danh từ hoá tính từ chỉ mức độ: ~さ
“この川の深さは三メートルです。”
Độ sâu của con sông này là ba mét.
Vて + あげる
Làm… cho (người khác): ~てあげる
“妹の宿題を見てあげました。”
Tôi đã xem bài tập giúp em gái.
Vて + くれる
(Ai đó) làm… cho mình: ~てくれる
“友だちが引っ越しを手伝ってくれました。”
Bạn bè đã giúp tôi chuyển nhà.
N + に + Vて + もらう
Được (ai) làm… cho: ~てもらう
“私は友だちに写真を撮ってもらいました。”
Tôi đã nhờ bạn chụp ảnh cho.
N + を + さしあげる/いただく/くださる/やる
Cho – nhận dạng kính ngữ, khiêm nhường và với người dưới: さしあげる/いただく/くださる/やる
“卒業式の日に、先生に花をさしあげました。”
Vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã tặng hoa cho thầy giáo.
Vて + いただく/くださる/やる
Được người trên làm cho / người trên làm cho mình / làm cho người dưới: ~ていただく/~てくださる/~てやる
“先生に作文を直していただきました。”
Tôi được thầy sửa bài văn cho.
N + に + Vて/Vないで + ほしい
Muốn (ai) làm…: ~てほしい
“田中さんにパーティーに来てほしいです。”
Tôi muốn anh Tanaka đến dự tiệc.
Vる/N + の + ために
Để…, vì (lợi ích của)…: ~ために (mục đích)
“日本の大学に入るために、毎日勉強しています。”
Để vào được đại học ở Nhật, ngày nào tôi cũng học.
Vる + のに/N + に + 使う/かかる/便利だ
Dùng để…, cho việc…: ~のに (công dụng, chi phí)
“このはさみは紙を切るのに使います。”
Cái kéo này dùng để cắt giấy.
数量 + は
Ít nhất là…: Số lượng + は
“東京まで車で三時間はかかります。”
Đi ô tô đến Tokyo mất ít nhất ba tiếng.
数量 + も
Đến tận…: Số lượng + も
“昨日は十時間も寝ました。”
Hôm qua tôi ngủ những mười tiếng.
数量 + ずつ
Mỗi…, từng… một: ~ずつ
“毎日、漢字を五つずつ覚えます。”
Mỗi ngày tôi học thuộc năm chữ Hán.
V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + そうだ
Trông có vẻ…; sắp…: ~そうだ (dáng vẻ)
“このケーキはおいしそうですね。”
Cái bánh này trông ngon quá nhỉ.
Vて + いく/くる (変化)
…dần đi / …dần lên, bắt đầu…: ~ていく/~てくる (biến đổi)
“あ、雨が降ってきました。”
Ơ, trời bắt đầu mưa rồi.
Vて + くる (行って戻る)
Đi… rồi quay lại: ~てくる
“ちょっとコンビニでパンを買ってきます。”
Tôi ra cửa hàng tiện lợi mua ít bánh mì rồi về ngay.
V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + すぎる
Quá…: ~すぎる
“昨日はお酒を飲みすぎました。”
Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.
V-stem + やすい/にくい
Dễ… / khó…: ~やすい/~にくい
“このペンはとても書きやすいです。”
Cây bút này viết rất dễ.
V-stem + 方
Cách…: ~方
“この漢字の読み方を教えてください。”
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.
V-stem + 始める/終わる/続ける
Bắt đầu / xong / tiếp tục làm…: ~始める/~終わる/~続ける
“去年から日本語を習い始めました。”
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.
Plain/N + の + 場合は
Trường hợp… thì: ~場合は
“雨の場合は、試合は中止です。”
Trường hợp trời mưa thì trận đấu sẽ bị huỷ.
Plain + のに
Vậy mà…, thế mà…: ~のに (trái kỳ vọng)
“たくさん勉強したのに、試験に落ちました。”
Học nhiều thế mà vẫn trượt kỳ thi.
Vる + ところだ
Sắp sửa…: ~るところだ
“これから昼ご飯を食べるところです。”
Tôi đang chuẩn bị ăn trưa đây.
Vて + いるところだ
Đang… (ngay lúc này): ~ているところだ
“今、レポートを書いているところです。”
Bây giờ tôi đang viết dở bài báo cáo.
Vた + ばかりだ
Vừa mới… (theo cảm giác người nói): ~たばかりだ
“兄は先月結婚したばかりです。”
Anh trai tôi mới cưới hồi tháng trước.
N + ばかり/Vて + ばかりいる
Toàn là…, chỉ toàn…: ~ばかり/~てばかりいる
“弟は毎日ゲームばかりしています。”
Ngày nào em trai tôi cũng chỉ toàn chơi game.
Plain + はずだ
Chắc chắn là… (theo suy luận): ~はずだ
“荷物は昨日送ったので、今日着くはずです。”
Hành lý đã gửi từ hôm qua nên chắc chắn hôm nay sẽ đến.
Plain + そうです/そうだ
Truyền đạt lại thông tin: ~そうです (nghe nói)
“天気予報によると、明日は雨が降るそうです。”
Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời mưa.
お + V-stem + ください / ご + N + ください
Xin mời (kính ngữ của ~てください): お~ください
“少々お待ちください。”
Xin quý khách vui lòng đợi một chút.
Plain + ようです/ようだ
Hình như (phán đoán qua quan sát): ~ようです
“電気が消えていますね。田中さんはもう帰ったようです。”
Đèn tắt rồi nhỉ. Hình như anh Tanaka đã về rồi.
Plain/N + みたい
Hình như; giống như (văn nói): ~みたい
“山田さん、風邪をひいたみたい。”
Hình như anh Yamada bị cảm rồi.
N + のような/のように
Giống như, như là: N のような / N のように
“父のような医者になりたいです。”
Tôi muốn trở thành bác sĩ giống như bố tôi.
Plain/N + らしい
Nghe đâu, có vẻ (thông tin gián tiếp): ~らしい
“部長は来週から出張するらしいです。”
Nghe đâu trưởng phòng sẽ đi công tác từ tuần sau.
N + がします/がする
Nghe thấy, ngửi thấy, có vị: N がします
“となりの部屋から音楽の音がします。”
Có tiếng nhạc phát ra từ phòng bên cạnh.
Vる/Vない + ことにする
Quyết định (tự mình) sẽ: ~ことにする
“来年、日本へ留学することにしました。”
Tôi đã quyết định năm sau sẽ đi du học Nhật Bản.
Vる/Vない + ことになる
Được quyết định là, thành ra sẽ: ~ことになる
“来月から大阪で働くことになりました。”
Từ tháng sau tôi sẽ chuyển sang làm việc ở Osaka.
Vる/Vない + ことにしている
Giữ thói quen, có nguyên tắc riêng: ~ことにしている
“毎朝、三十分歩くことにしています。”
Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.
Vる/Vない + ことになっている
Theo quy định thì: ~ことになっている
“この寮では、夜十時までに帰ることになっています。”
Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.
V + せる/させる
Thể sai khiến: ~せる / ~させる
“母は毎日、弟に野菜を食べさせます。”
Ngày nào mẹ cũng bắt em trai tôi ăn rau.
Vさせ + てください/ていただけませんか
Xin cho phép tôi: ~させてください / ~させていただけませんか
“その件は、少し考えさせてください。”
Việc đó xin cho tôi suy nghĩ thêm một chút.
V + させられる/される
Bị động sai khiến (bị bắt phải): ~させられる / ~される
“子どものころ、母に嫌いな野菜を食べさせられました。”
Hồi nhỏ tôi bị mẹ bắt ăn rau mình ghét.
お/ご + N
Tiền tố lịch sự: お~ / ご~
“こちらにお名前を書いてください。”
Xin hãy viết tên của anh/chị vào đây.
V + れる/られる (尊敬)
Kính ngữ dạng bị động: ~れる / ~られる
“社長は毎朝何時に来られますか。”
Giám đốc mỗi sáng đến lúc mấy giờ ạ?
お + V-stem + になる / ご + N + になる
Kính ngữ: お~になる / ご~になる
“先生はもうお帰りになりました。”
Thầy đã về rồi ạ.
いらっしゃる/召し上がる/おっしゃる/ご覧になる/なさる
Động từ kính ngữ đặc biệt: いらっしゃる, 召し上がる, おっしゃる…
“社長は今、会議室にいらっしゃいます。”
Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.
お + V-stem + する / ご + N + する
Khiêm nhường: お~する / ご~する
“雨が降っていますね。傘をお貸ししましょうか。”
Trời đang mưa nhỉ. Để tôi cho anh/chị mượn ô nhé?
参る/申す/いたす/伺う/拝見する/おる
Động từ khiêm nhường đặc biệt: 参る, 申す, いたす, 伺う…
“はじめまして、グエンと申します。”
Xin chào, tôi tên là Nguyễn.