754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
132 chủ điểm · N4
い-Adj(〜く)/な-Adj・N(〜に) + する
Làm cho…: ~くする/~にする
“すみません、テレビの音を小さくしてください。”
Xin lỗi, vặn nhỏ tiếng ti vi giúp tôi với.
Vた + ところだ
Vừa mới… xong: ~たところだ
“今、家に着いたところです。”
Tôi vừa mới về đến nhà.
N1 + は + N2 + ほど + ~ない
Không… bằng: N1 は N2 ほど~ない
“今年の夏は去年ほど暑くないです。”
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
Plain + と思う
Tôi nghĩ là: ~と思う / ~と思います
“あしたは雨が降ると思います。”
Tôi nghĩ mai trời sẽ mưa.
「S」/Plain + と言う
Nói rằng: ~と言う / ~と言っていました
“寝る前に、母に「おやすみ」と言いました。”
Trước khi ngủ tôi nói "chúc ngủ ngon" với mẹ.
N1 + という + N2
N2 tên là N1: ~という~
“きのう、「さくら」という店で昼ご飯を食べました。”
Hôm qua tôi ăn trưa ở một quán tên là "Sakura".
Plain + かもしれない
Có lẽ, không chừng: ~かもしれない
“午後から雨が降るかもしれません。”
Có thể từ chiều trời sẽ mưa.
Vない + といけない
Phải làm (văn nói): ~ないといけない
“あしたは早く起きないといけない。”
Mai tớ phải dậy sớm.
Vない (~なくちゃ/~なきゃ)
Phải làm (rút gọn văn nói): ~なくちゃ / ~なきゃ
“あ、もうこんな時間。急がなきゃ。”
Ơ, muộn thế này rồi. Phải nhanh lên.
Vない (~なくて) + もいい
Không cần cũng được: ~なくてもいい
“あしたは来なくてもいいですよ。”
Mai anh không cần đến cũng được.
V (~ちゃ/~じゃ) + いけない/だめ
Không được làm (văn nói): ~ちゃいけない / ~ちゃだめ
“ここで遊んじゃだめだよ。”
Không được chơi ở đây đâu nhé.
Vて + もかまわない
…cũng không sao: ~てもかまわない
“この部屋のパソコンは自由に使ってもかまいません。”
Có thể sử dụng tự do máy tính trong phòng này.
Vる/Vない + ことがある
Thỉnh thoảng có khi: ~ることがある
“電車が遅れて、会社に遅刻することがあります。”
Có khi tàu trễ nên tôi đi làm muộn.
Vる/N + ことができる
Có thể làm: ~ことができる
“わたしはピアノを弾くことができます。”
Tôi biết chơi piano.
Vる/Vた/い-Adj/な-Adj な/N の + とき
Khi, lúc làm gì đó: ~とき
“子どものとき、よく川で泳ぎました。”
Hồi nhỏ tôi hay bơi ở sông.
Plain + んです/のです
Giải thích, hỏi lý do: ~んです / ~のです
“「どうしたんですか。」「頭が痛いんです。」”
"Có chuyện gì vậy?" "Tôi bị đau đầu."
Vて + いただけませんか
Nhờ rất lịch sự: ~ていただけませんか
“すみません、駅までの道を教えていただけませんか。”
Xin lỗi, anh có thể chỉ giúp tôi đường đến ga được không ạ?
Vて + くれませんか/もらえませんか
Nhờ giúp: ~てくれませんか / ~てもらえませんか
“ちょっと荷物を持ってくれませんか。”
Cầm giúp tôi hành lý một chút được không?
V (可能形: ~える/~られる)
Thể khả năng: ~える / ~られる
“わたしは日本語が少し話せます。”
Tôi nói được một chút tiếng Nhật.
N + が + 見える/聞こえる
Nhìn thấy, nghe thấy (tự nhiên): 見える / 聞こえる
“部屋の窓から海が見えます。”
Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy biển.
N + しか + Vない
Chỉ (hàm ý ít): ~しか~ない
“財布に千円しかありません。”
Trong ví chỉ còn có một nghìn yên.
V-stem + ながら
Vừa… vừa…: ~ながら
“音楽を聞きながら、勉強します。”
Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.
Plain + し
Vừa… lại vừa… (liệt kê lý do): ~し、~し
“この店は安いし、おいしいし、よく来ます。”
Quán này vừa rẻ lại vừa ngon nên tôi hay đến.
S。+ それに/それで/それなら + S。
Liên từ đầu câu: それに / それで / それなら
“この店は安いです。それに、おいしいです。”
Quán này rẻ. Hơn nữa lại ngon.
N + が + 自動詞 / N + を + 他動詞
Cặp tự động từ – tha động từ (開く・開ける)
“風でドアが開きました。”
Cửa mở ra vì gió.
N + が + 自動詞て + いる
Trạng thái kết quả: tự động từ + ~ている (窓が開いている)
“教室の窓が開いています。”
Cửa sổ lớp học đang mở.
Vて + しまう
Làm xong hết: ~てしまう (hoàn tất)
“宿題はもう全部やってしまいました。”
Bài tập về nhà tôi đã làm xong hết rồi.
Vて + しまう
Lỡ…, mất rồi (tiếc nuối): ~てしまう
“電車の中に傘を忘れてしまいました。”
Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.
N + が + 他動詞て + ある
Đã được…sẵn (có chủ đích): ~てある
“部屋が暑かったので、窓が開けてあります。”
Vì phòng nóng nên cửa sổ đã được mở sẵn.
Vて + おく
Làm sẵn, làm trước; để nguyên: ~ておく
“旅行の前に、切符を買っておきます。”
Tôi sẽ mua vé trước chuyến du lịch.
まだ + Vて + いない
Vẫn chưa…: まだ~ていない
“昼ご飯はまだ食べていません。”
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
V + (よ)う
Thể ý chí: ~(よ)う (…nào!, rủ rê thân mật)
“疲れたね。ちょっと休もうか。”
Mệt quá nhỉ. Nghỉ một chút nhé?
Vよう + と思う/と思っている
Định…, đang nghĩ sẽ…: ~(よ)うと思う / 思っている
“夏休みに国へ帰ろうと思っています。”
Tôi đang định về nước vào kỳ nghỉ hè.
Vる/Vない + つもりだ
Dự định: ~つもりだ
“夏休みに北海道へ行くつもりです。”
Tôi định đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
Vる/N の + 予定だ
Theo kế hoạch sẽ…: ~予定だ
“会議は三時に始まる予定です。”
Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc ba giờ.
Vた/Vない + ほうがいい
Nên… / không nên…: ~ほうがいい
“風邪のときは、早く寝たほうがいいですよ。”
Khi bị cảm thì nên đi ngủ sớm đấy.
V + ろ/え (命令形)
Thể mệnh lệnh: ~ろ / ~え (hãy…!)
“頑張れ!あと少しだ!”
Cố lên! Còn chút nữa thôi!
Vる + な
Thể cấm chỉ: ~るな (cấm…, không được…!)
“ここでたばこを吸うな。”
Cấm hút thuốc ở đây.
V-stem + なさい
Hãy… (bố mẹ, giáo viên ra lệnh): ~なさい
“もう十時よ。早く寝なさい。”
Mười giờ rồi đấy. Đi ngủ mau đi con.
N + と読む / N + という意味だ
Đọc là… / có nghĩa là…: ~と読む / ~という意味だ
“すみません、この漢字は何と読みますか。”
Xin lỗi, chữ Hán này đọc là gì ạ?
Vた/N の + とおりに / N + どおりに
Làm theo đúng như…: ~とおりに / ~どおりに
“先生が言ったとおりに、書いてください。”
Hãy viết đúng như thầy đã nói.
Vないで + S
Không…mà…; thay vì…thì…: ~ないで
“今朝は朝ご飯を食べないで、学校へ来ました。”
Sáng nay tôi đến trường mà không ăn sáng.
Vた/い-Adjかった/N だった + ら
Nếu…; sau khi…thì: ~たら (điều kiện)
“駅に着いたら、電話してください。”
Khi nào đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.
Vたら + S(た)
Khi…thì (phát hiện điều bất ngờ): ~たら、~た
“家に帰ったら、母が来ていました。”
Về đến nhà thì thấy mẹ tôi đã đến.
Vても/い-Adjくても/な-Adj・N + でも
Dù…cũng…: ~ても / ~くても / ~でも
“雨が降っても、試合はあります。”
Dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
いくら/どんなに + Vても/い-Adjくても/N でも
Dù…thế nào đi nữa cũng…: いくら / どんなに~ても
“弟はいくら食べても、太りません。”
Em trai tôi ăn bao nhiêu cũng không béo.
疑問詞 + Vても/い-Adjくても/N でも
Dù ai / gì / bao giờ…cũng…: Từ để hỏi + ~ても
“この店は、何を食べてもおいしいです。”
Ở quán này ăn món gì cũng ngon.
普通形(現在) + と、S
Hễ…là…: ~と (kết quả tất yếu)
“このボタンを押すと、お茶が出ます。”
Hễ ấn nút này là trà chảy ra.
Vば/い-Adjければ/な-Adj・N + なら
Thể điều kiện: ~ば (nếu…)
“この薬を飲めば、すぐ治りますよ。”
Uống thuốc này là sẽ khỏi ngay đấy.
Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ
Nếu không…: ~なければ
“急がなければ、電車に間に合いませんよ。”
Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.
N/Plain + なら
Nếu là…thì (dựa trên lời người kia): ~なら
“「京都へ行きたいんです。」「京都なら、秋がいいですよ。」”
"Tôi muốn đi Kyoto." "Kyoto thì nên đi vào mùa thu đấy."
Vば + Vる + ほど / い-Adjければ + い-Adj + ほど
Càng…càng…: ~ば~ほど
“日本語は勉強すればするほど、おもしろくなります。”
Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.
Vた + らどうですか
…thử xem sao? (khuyên): ~たらどうですか
“わからないなら、先生に聞いてみたらどうですか。”
Nếu không hiểu thì thử hỏi thầy xem sao?
Vば + いい / Vた + らいい
Chỉ cần…là được; nên làm thế nào: ~ばいい / ~たらいい
“すみません、切符はどこで買えばいいですか。”
Xin lỗi, vé thì tôi nên mua ở đâu ạ?
Vば + よかった
Giá mà…thì tốt (hối tiếc): ~ばよかった
“雨だ。傘を持ってくればよかった。”
Mưa rồi. Biết thế mang ô theo.
Vる/Vない + ように、S
Để (có thể)…: ~ように (mục đích)
“後ろの人にも聞こえるように、大きい声で話してください。”
Hãy nói to để người ngồi sau cũng nghe được.
Vる/Vない + ようになる
Trở nên (có thể)…; dần dần…: ~ようになる
“日本に来て、刺身が食べられるようになりました。”
Sang Nhật rồi tôi đã ăn được sashimi.
Vる/Vない + ようにする
Cố gắng (để) làm / không làm…: ~ようにする
“健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。”
Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.
Vる/Vない + ようにしてください
Xin hãy chú ý làm / không làm…: ~ようにしてください
“明日は八時までに来るようにしてください。”
Ngày mai nhớ đến trước tám giờ nhé.
Vる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する
Bảo / nhờ / nhắc (ai) làm…: ~ように言う / 頼む / 注意する
“先生は学生に、毎日漢字を練習するように言いました。”
Thầy giáo bảo học sinh luyện chữ Hán mỗi ngày.