学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

132 chủ điểm · N4

Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

い-Adj(〜く)/な-Adj・N(〜に) + する

Làm cho…: ~くする/~にする

“すみません、テレビの音を小さくしてください。”

Xin lỗi, vặn nhỏ tiếng ti vi giúp tôi với.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vた + ところだ

Vừa mới… xong: ~たところだ

“今、家に着いたところです。”

Tôi vừa mới về đến nhà.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N4

N1 + は + N2 + ほど + ~ない

Không… bằng: N1 は N2 ほど~ない

“今年の夏は去年ほど暑くないです。”

Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + と思う

Tôi nghĩ là: ~と思う / ~と思います

“あしたは雨が降ると思います。”

Tôi nghĩ mai trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

「S」/Plain + と言う

Nói rằng: ~と言う / ~と言っていました

“寝る前に、母に「おやすみ」と言いました。”

Trước khi ngủ tôi nói "chúc ngủ ngon" với mẹ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N1 + という + N2

N2 tên là N1: ~という~

“きのう、「さくら」という店で昼ご飯を食べました。”

Hôm qua tôi ăn trưa ở một quán tên là "Sakura".

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + かもしれない

Có lẽ, không chừng: ~かもしれない

“午後から雨が降るかもしれません。”

Có thể từ chiều trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vない + といけない

Phải làm (văn nói): ~ないといけない

“あしたは早く起きないといけない。”

Mai tớ phải dậy sớm.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vない (~なくちゃ/~なきゃ)

Phải làm (rút gọn văn nói): ~なくちゃ / ~なきゃ

“あ、もうこんな時間。急がなきゃ。”

Ơ, muộn thế này rồi. Phải nhanh lên.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vない (~なくて) + もいい

Không cần cũng được: ~なくてもいい

“あしたは来なくてもいいですよ。”

Mai anh không cần đến cũng được.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

V (~ちゃ/~じゃ) + いけない/だめ

Không được làm (văn nói): ~ちゃいけない / ~ちゃだめ

“ここで遊んじゃだめだよ。”

Không được chơi ở đây đâu nhé.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vて + もかまわない

…cũng không sao: ~てもかまわない

“この部屋のパソコンは自由に使ってもかまいません。”

Có thể sử dụng tự do máy tính trong phòng này.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vる/Vない + ことがある

Thỉnh thoảng có khi: ~ることがある

“電車が遅れて、会社に遅刻することがあります。”

Có khi tàu trễ nên tôi đi làm muộn.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/N + ことができる

Có thể làm: ~ことができる

“わたしはピアノを弾くことができます。”

Tôi biết chơi piano.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

Vる/Vた/い-Adj/な-Adj な/N の + とき

Khi, lúc làm gì đó: ~とき

“子どものとき、よく川で泳ぎました。”

Hồi nhỏ tôi hay bơi ở sông.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Plain + んです/のです

Giải thích, hỏi lý do: ~んです / ~のです

“「どうしたんですか。」「頭が痛いんです。」”

"Có chuyện gì vậy?" "Tôi bị đau đầu."

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vて + いただけませんか

Nhờ rất lịch sự: ~ていただけませんか

“すみません、駅までの道を教えていただけませんか。”

Xin lỗi, anh có thể chỉ giúp tôi đường đến ga được không ạ?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vて + くれませんか/もらえませんか

Nhờ giúp: ~てくれませんか / ~てもらえませんか

“ちょっと荷物を持ってくれませんか。”

Cầm giúp tôi hành lý một chút được không?

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V (可能形: ~える/~られる)

Thể khả năng: ~える / ~られる

“わたしは日本語が少し話せます。”

Tôi nói được một chút tiếng Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + が + 見える/聞こえる

Nhìn thấy, nghe thấy (tự nhiên): 見える / 聞こえる

“部屋の窓から海が見えます。”

Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy biển.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N4

N + しか + Vない

Chỉ (hàm ý ít): ~しか~ない

“財布に千円しかありません。”

Trong ví chỉ còn có một nghìn yên.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

V-stem + ながら

Vừa… vừa…: ~ながら

“音楽を聞きながら、勉強します。”

Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

Plain + し

Vừa… lại vừa… (liệt kê lý do): ~し、~し

“この店は安いし、おいしいし、よく来ます。”

Quán này vừa rẻ lại vừa ngon nên tôi hay đến.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

S。+ それに/それで/それなら + S。

Liên từ đầu câu: それに / それで / それなら

“この店は安いです。それに、おいしいです。”

Quán này rẻ. Hơn nữa lại ngon.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + が + 自動詞 / N + を + 他動詞

Cặp tự động từ – tha động từ (開く・開ける)

“風でドアが開きました。”

Cửa mở ra vì gió.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

N + が + 自動詞て + いる

Trạng thái kết quả: tự động từ + ~ている (窓が開いている)

“教室の窓が開いています。”

Cửa sổ lớp học đang mở.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + しまう

Làm xong hết: ~てしまう (hoàn tất)

“宿題はもう全部やってしまいました。”

Bài tập về nhà tôi đã làm xong hết rồi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + しまう

Lỡ…, mất rồi (tiếc nuối): ~てしまう

“電車の中に傘を忘れてしまいました。”

Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

N + が + 他動詞て + ある

Đã được…sẵn (có chủ đích): ~てある

“部屋が暑かったので、窓が開けてあります。”

Vì phòng nóng nên cửa sổ đã được mở sẵn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + おく

Làm sẵn, làm trước; để nguyên: ~ておく

“旅行の前に、切符を買っておきます。”

Tôi sẽ mua vé trước chuyến du lịch.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

まだ + Vて + いない

Vẫn chưa…: まだ~ていない

“昼ご飯はまだ食べていません。”

Tôi vẫn chưa ăn trưa.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V + (よ)う

Thể ý chí: ~(よ)う (…nào!, rủ rê thân mật)

“疲れたね。ちょっと休もうか。”

Mệt quá nhỉ. Nghỉ một chút nhé?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vよう + と思う/と思っている

Định…, đang nghĩ sẽ…: ~(よ)うと思う / 思っている

“夏休みに国へ帰ろうと思っています。”

Tôi đang định về nước vào kỳ nghỉ hè.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vる/Vない + つもりだ

Dự định: ~つもりだ

“夏休みに北海道へ行くつもりです。”

Tôi định đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vる/N の + 予定だ

Theo kế hoạch sẽ…: ~予定だ

“会議は三時に始まる予定です。”

Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc ba giờ.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N4

Vた/Vない + ほうがいい

Nên… / không nên…: ~ほうがいい

“風邪のときは、早く寝たほうがいいですよ。”

Khi bị cảm thì nên đi ngủ sớm đấy.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

V + ろ/え (命令形)

Thể mệnh lệnh: ~ろ / ~え (hãy…!)

“頑張れ!あと少しだ!”

Cố lên! Còn chút nữa thôi!

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N4

Vる + な

Thể cấm chỉ: ~るな (cấm…, không được…!)

“ここでたばこを吸うな。”

Cấm hút thuốc ở đây.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

V-stem + なさい

Hãy… (bố mẹ, giáo viên ra lệnh): ~なさい

“もう十時よ。早く寝なさい。”

Mười giờ rồi đấy. Đi ngủ mau đi con.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + と読む / N + という意味だ

Đọc là… / có nghĩa là…: ~と読む / ~という意味だ

“すみません、この漢字は何と読みますか。”

Xin lỗi, chữ Hán này đọc là gì ạ?

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

Vた/N の + とおりに / N + どおりに

Làm theo đúng như…: ~とおりに / ~どおりに

“先生が言ったとおりに、書いてください。”

Hãy viết đúng như thầy đã nói.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

Vないで + S

Không…mà…; thay vì…thì…: ~ないで

“今朝は朝ご飯を食べないで、学校へ来ました。”

Sáng nay tôi đến trường mà không ăn sáng.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vた/い-Adjかった/N だった + ら

Nếu…; sau khi…thì: ~たら (điều kiện)

“駅に着いたら、電話してください。”

Khi nào đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vたら + S(た)

Khi…thì (phát hiện điều bất ngờ): ~たら、~た

“家に帰ったら、母が来ていました。”

Về đến nhà thì thấy mẹ tôi đã đến.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vても/い-Adjくても/な-Adj・N + でも

Dù…cũng…: ~ても / ~くても / ~でも

“雨が降っても、試合はあります。”

Dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

いくら/どんなに + Vても/い-Adjくても/N でも

Dù…thế nào đi nữa cũng…: いくら / どんなに~ても

“弟はいくら食べても、太りません。”

Em trai tôi ăn bao nhiêu cũng không béo.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

疑問詞 + Vても/い-Adjくても/N でも

Dù ai / gì / bao giờ…cũng…: Từ để hỏi + ~ても

“この店は、何を食べてもおいしいです。”

Ở quán này ăn món gì cũng ngon.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

普通形(現在) + と、S

Hễ…là…: ~と (kết quả tất yếu)

“このボタンを押すと、お茶が出ます。”

Hễ ấn nút này là trà chảy ra.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば/い-Adjければ/な-Adj・N + なら

Thể điều kiện: ~ば (nếu…)

“この薬を飲めば、すぐ治りますよ。”

Uống thuốc này là sẽ khỏi ngay đấy.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vなければ/い-Adjくなければ/N・な-Adj + でなければ

Nếu không…: ~なければ

“急がなければ、電車に間に合いませんよ。”

Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp tàu đâu.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

N/Plain + なら

Nếu là…thì (dựa trên lời người kia): ~なら

“「京都へ行きたいんです。」「京都なら、秋がいいですよ。」”

"Tôi muốn đi Kyoto." "Kyoto thì nên đi vào mùa thu đấy."

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば + Vる + ほど / い-Adjければ + い-Adj + ほど

Càng…càng…: ~ば~ほど

“日本語は勉強すればするほど、おもしろくなります。”

Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vた + らどうですか

…thử xem sao? (khuyên): ~たらどうですか

“わからないなら、先生に聞いてみたらどうですか。”

Nếu không hiểu thì thử hỏi thầy xem sao?

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば + いい / Vた + らいい

Chỉ cần…là được; nên làm thế nào: ~ばいい / ~たらいい

“すみません、切符はどこで買えばいいですか。”

Xin lỗi, vé thì tôi nên mua ở đâu ạ?

Chưa học3 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
N4

Vば + よかった

Giá mà…thì tốt (hối tiếc): ~ばよかった

“雨だ。傘を持ってくればよかった。”

Mưa rồi. Biết thế mang ô theo.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N4

Vる/Vない + ように、S

Để (có thể)…: ~ように (mục đích)

“後ろの人にも聞こえるように、大きい声で話してください。”

Hãy nói to để người ngồi sau cũng nghe được.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vる/Vない + ようになる

Trở nên (có thể)…; dần dần…: ~ようになる

“日本に来て、刺身が食べられるようになりました。”

Sang Nhật rồi tôi đã ăn được sashimi.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ようにする

Cố gắng (để) làm / không làm…: ~ようにする

“健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。”

Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ようにしてください

Xin hãy chú ý làm / không làm…: ~ようにしてください

“明日は八時までに来るようにしてください。”

Ngày mai nhớ đến trước tám giờ nhé.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する

Bảo / nhờ / nhắc (ai) làm…: ~ように言う / 頼む / 注意する

“先生は学生に、毎日漢字を練習するように言いました。”

Thầy giáo bảo học sinh luyện chữ Hán mỗi ngày.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp