学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

109 chủ điểm · N5

Trợ từ
N5

N + が + 好きです/きらいです

Thích / ghét N: N が 好きです / きらいです

“わたしは日本料理が好きです。”

Tôi thích món ăn Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が + 上手です/下手です

Giỏi / kém N: N が 上手です / 下手です

“マリアさんは料理が上手です。”

Chị Maria nấu ăn giỏi.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N5

S1 + から + S2

Vì S1 nên S2: ~から、~

“暑いですから、まどを開けます。”

Vì nóng nên tôi mở cửa sổ.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

どうして/なぜ + S + か

Tại sao: どうして / なぜ

“どうして日本語を勉強しますか。”

Tại sao bạn học tiếng Nhật?

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が

Trợ từ chủ ngữ (từ để hỏi / thông tin mới): が

“「だれが来ましたか。」「田中さんが来ました。」”

"Ai đã đến vậy?" "Anh Tanaka đã đến."

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + は、N2 + は

は đối chiếu, tương phản: ~は~が、~は~

“肉は食べますが、魚は食べません。”

Thịt thì tôi ăn, còn cá thì không.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N1 + に + N2 + が + あります/います

Ở N1 có N2: N1 に N2 が あります / います

“つくえの上に本があります。”

Trên bàn có quyển sách.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N1 + は + N2 + に + あります/います

N1 ở N2: N1 は N2 に あります / います

“トイレは二階にあります。”

Nhà vệ sinh ở tầng hai.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

N + の + 上/下/前/うしろ/中/となり/近く

Từ chỉ vị trí: N の 上 / 下 / 前 / うしろ / 中 / となり / 近く

“かばんはつくえの下にあります。”

Cái cặp ở dưới gầm bàn.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

数 + つ/いくつ

Đếm đồ vật chung: ひとつ~とお / いくつ

“みかんを四つください。”

Cho tôi bốn quả quýt.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

N + を + 数量 + V

Vị trí của số lượng: N を [số lượng] V

“りんごを三つ買います。”

Tôi mua ba quả táo.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

期間 + に + 数 + 回

Tần suất: [khoảng thời gian] に ~回

“一週間に二回プールへ行きます。”

Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

どのくらい/どのぐらい

Bao lâu / bao nhiêu: どのくらい / どのぐらい

“家から会社までどのくらいかかりますか。”

Từ nhà đến công ty mất bao lâu?

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

数 + 時間/週間/か月/年

Khoảng thời gian: ~時間 / ~週間 / ~か月 / ~年(間)

“父は毎日八時間働きます。”

Bố tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

数量 + で

Tổng cộng, tính theo lượng: ~で (ぜんぶで, 三つで)

“全部で五百円です。”

Tổng cộng là năm trăm yên.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N5

N1 + は + N2 + より + Adj + です

So sánh hơn: N1 は N2 より Adj です

“東京は大阪より大きいです。”

Tokyo lớn hơn Osaka.

Chưa học3 ví dụ
So sánh
N5

N1 + と + N2 + と + どちらが + Adj + ですか / N1 + のほうが + Adj + です

Cái nào hơn trong hai: ~と~と どちらが~ですか / ~のほうが~です

“「コーヒーと紅茶と、どちらが好きですか。」「紅茶のほうが好きです。」”

"Cà phê và trà, bạn thích cái nào hơn?" "Tôi thích trà hơn."

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

N + が + ほしいです

Muốn có N: N が ほしいです

“新しいパソコンがほしいです。”

Tôi muốn có một cái máy tính mới.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

V-stem + たいです

Muốn làm V: Vたいです

“将来、日本で働きたいです。”

Sau này tôi muốn làm việc ở Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N(場所) + へ + V-stem/N + に + 行きます/来ます

Đi/đến để làm gì: ~へ Vます(bỏ ます) に 行きます / 来ます

“図書館へ本を借りに行きます。”

Tôi đến thư viện để mượn sách.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N(場所) + を + 出ます/降ります

Rời khỏi, xuống khỏi: ~を 出ます / 降ります

“毎朝七時にうちを出ます。”

Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + に + 乗ります/入ります/会います

Lên (xe), vào (phòng), gặp (ai): ~に 乗ります / 入ります / 会います

“毎朝八時のバスに乗ります。”

Sáng nào tôi cũng đi chuyến xe buýt tám giờ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

S + ね

Trợ từ cuối câu ね: …nhỉ, …nhé

“きょうはいい天気ですね。”

Hôm nay trời đẹp nhỉ.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

S + よ

Trợ từ cuối câu よ: …đấy, …đó

“あの店のラーメンはおいしいですよ。”

Mì ramen quán kia ngon lắm đấy.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

何か/だれか/どこか

Cái gì đó / ai đó / đâu đó: 何か / だれか / どこか

“何か飲みませんか。”

Mình uống gì đó không?

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

Vて + います

Trạng thái, thói quen, nghề nghiệp: Vています

“姉は結婚しています。”

Chị gái tôi đã lập gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vて + もいいです(か)

Được phép làm V: Vてもいいです(か)

“ここで写真を撮ってもいいですか。”

Tôi chụp ảnh ở đây có được không?

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vて + はいけません

Cấm đoán: ~てはいけません

“ここで写真を撮ってはいけません。”

Không được chụp ảnh ở đây.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N5

い-Adj (~くて) / な-Adj・N + で

Nối tính từ, danh từ: ~くて / ~で

“この店は安くて、おいしいです。”

Quán này vừa rẻ vừa ngon.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N5

Vて + から

Sau khi làm V1 thì V2: ~てから

“手を洗ってから、ご飯を食べます。”

Rửa tay xong rồi mới ăn cơm.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

V辞書形 (Vる)

Thể từ điển của động từ (辞書形)

“わたしの趣味は本を読むことです。”

Sở thích của tôi là đọc sách.

Chưa học3 ví dụ
Hòa hợp / biến hình từ
N5

N + だ/じゃない/だった

Thể thông thường của です: だ / じゃない / だった

“あしたは日曜日だ。”

Mai là chủ nhật.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N5

Vる/N の + まえに

Trước khi: ~まえに

“寝るまえに、本を読みます。”

Trước khi ngủ tôi đọc sách.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N5

Vた/N の + あとで

Sau khi làm gì đó: ~あとで

“仕事が終わったあとで、ジムへ行きます。”

Sau khi xong việc tôi sẽ đi phòng gym.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

い-Adj (~く) / な-Adj・N に + なります

Trở nên, trở thành: ~くなります / ~になります

“だんだん寒くなりました。”

Trời dần dần lạnh hơn rồi.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N + にします

Chọn, quyết định: ~にします

“わたしはコーヒーにします。”

Tôi chọn cà phê.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Plain + でしょう

Có lẽ… / …phải không?: ~でしょう

“あしたは雨が降るでしょう。”

Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

Vたり + Vたり + します

Liệt kê hành động: ~たり~たりします

“日曜日は掃除したり、洗濯したりします。”

Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

Vた + ことがあります

Đã từng: ~たことがあります

“わたしは沖縄へ行ったことがあります。”

Tôi đã từng đến Okinawa.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
N5

Vない (~なければ) + なりません

Phải làm V: ~なければなりません

“あしたまでにレポートを出さなければなりません。”

Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N + が + います/あります

Có (người thân, ai đó): ~がいます / ~があります

“わたしは兄が一人います。”

Tôi có một anh trai.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

N1 + は + N2 + が + Adj + です

N1 thì N2 (đặc điểm): ~は~が~です

“象は鼻が長いです。”

Con voi thì vòi dài.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N + を + ください

Cho tôi N: ~をください

“この赤いシャツをください。”

Cho tôi cái áo sơ mi đỏ này.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
N5

V1て + V2て + V3

Chuỗi hành động: V1て、V2て、V3

“朝起きて、顔を洗って、ご飯を食べました。”

Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N(場所) + を + V(移動)

Đi qua, dọc theo: ~を 散歩します / 渡ります / 曲がります

“毎朝、公園を散歩します。”

Sáng nào tôi cũng đi dạo trong công viên.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N1 + の + N2

Sở hữu, bổ nghĩa danh từ: N1 の N2

“これはわたしの本です。”

Đây là sách của tôi.

Chưa học3 ví dụ
Lượng từ
N5

数 + 人/枚/台/本/冊/回

Trợ số từ theo loại: ~人 / ~枚 / ~台 / ~本 / ~冊 / ~回

“わたしの家族は四人です。”

Gia đình tôi có bốn người.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

いつも/よく/ときどき/たまに + V

Phó từ tần suất: いつも / よく / ときどき / たまに

“朝はいつもパンを食べます。”

Buổi sáng tôi luôn ăn bánh mì.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
N5

N + が + わかります/あります

Hiểu N / có N: N が わかります / あります

“わたしは日本語が少しわかります。”

Tôi hiểu được một chút tiếng Nhật.

Chưa học3 ví dụ
Trước12Tiếp