754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
109 chủ điểm · N5
N + が + 好きです/きらいです
Thích / ghét N: N が 好きです / きらいです
“わたしは日本料理が好きです。”
Tôi thích món ăn Nhật.
N + が + 上手です/下手です
Giỏi / kém N: N が 上手です / 下手です
“マリアさんは料理が上手です。”
Chị Maria nấu ăn giỏi.
S1 + から + S2
Vì S1 nên S2: ~から、~
“暑いですから、まどを開けます。”
Vì nóng nên tôi mở cửa sổ.
どうして/なぜ + S + か
Tại sao: どうして / なぜ
“どうして日本語を勉強しますか。”
Tại sao bạn học tiếng Nhật?
N + が
Trợ từ chủ ngữ (từ để hỏi / thông tin mới): が
“「だれが来ましたか。」「田中さんが来ました。」”
"Ai đã đến vậy?" "Anh Tanaka đã đến."
N1 + は、N2 + は
は đối chiếu, tương phản: ~は~が、~は~
“肉は食べますが、魚は食べません。”
Thịt thì tôi ăn, còn cá thì không.
N1 + に + N2 + が + あります/います
Ở N1 có N2: N1 に N2 が あります / います
“つくえの上に本があります。”
Trên bàn có quyển sách.
N1 + は + N2 + に + あります/います
N1 ở N2: N1 は N2 に あります / います
“トイレは二階にあります。”
Nhà vệ sinh ở tầng hai.
N + の + 上/下/前/うしろ/中/となり/近く
Từ chỉ vị trí: N の 上 / 下 / 前 / うしろ / 中 / となり / 近く
“かばんはつくえの下にあります。”
Cái cặp ở dưới gầm bàn.
数 + つ/いくつ
Đếm đồ vật chung: ひとつ~とお / いくつ
“みかんを四つください。”
Cho tôi bốn quả quýt.
N + を + 数量 + V
Vị trí của số lượng: N を [số lượng] V
“りんごを三つ買います。”
Tôi mua ba quả táo.
期間 + に + 数 + 回
Tần suất: [khoảng thời gian] に ~回
“一週間に二回プールへ行きます。”
Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.
どのくらい/どのぐらい
Bao lâu / bao nhiêu: どのくらい / どのぐらい
“家から会社までどのくらいかかりますか。”
Từ nhà đến công ty mất bao lâu?
数 + 時間/週間/か月/年
Khoảng thời gian: ~時間 / ~週間 / ~か月 / ~年(間)
“父は毎日八時間働きます。”
Bố tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
数量 + で
Tổng cộng, tính theo lượng: ~で (ぜんぶで, 三つで)
“全部で五百円です。”
Tổng cộng là năm trăm yên.
N1 + は + N2 + より + Adj + です
So sánh hơn: N1 は N2 より Adj です
“東京は大阪より大きいです。”
Tokyo lớn hơn Osaka.
N1 + と + N2 + と + どちらが + Adj + ですか / N1 + のほうが + Adj + です
Cái nào hơn trong hai: ~と~と どちらが~ですか / ~のほうが~です
“「コーヒーと紅茶と、どちらが好きですか。」「紅茶のほうが好きです。」”
"Cà phê và trà, bạn thích cái nào hơn?" "Tôi thích trà hơn."
N + が + ほしいです
Muốn có N: N が ほしいです
“新しいパソコンがほしいです。”
Tôi muốn có một cái máy tính mới.
V-stem + たいです
Muốn làm V: Vたいです
“将来、日本で働きたいです。”
Sau này tôi muốn làm việc ở Nhật.
N(場所) + へ + V-stem/N + に + 行きます/来ます
Đi/đến để làm gì: ~へ Vます(bỏ ます) に 行きます / 来ます
“図書館へ本を借りに行きます。”
Tôi đến thư viện để mượn sách.
N(場所) + を + 出ます/降ります
Rời khỏi, xuống khỏi: ~を 出ます / 降ります
“毎朝七時にうちを出ます。”
Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.
N + に + 乗ります/入ります/会います
Lên (xe), vào (phòng), gặp (ai): ~に 乗ります / 入ります / 会います
“毎朝八時のバスに乗ります。”
Sáng nào tôi cũng đi chuyến xe buýt tám giờ.
S + ね
Trợ từ cuối câu ね: …nhỉ, …nhé
“きょうはいい天気ですね。”
Hôm nay trời đẹp nhỉ.
S + よ
Trợ từ cuối câu よ: …đấy, …đó
“あの店のラーメンはおいしいですよ。”
Mì ramen quán kia ngon lắm đấy.
何か/だれか/どこか
Cái gì đó / ai đó / đâu đó: 何か / だれか / どこか
“何か飲みませんか。”
Mình uống gì đó không?
Vて + います
Trạng thái, thói quen, nghề nghiệp: Vています
“姉は結婚しています。”
Chị gái tôi đã lập gia đình.
Vて + もいいです(か)
Được phép làm V: Vてもいいです(か)
“ここで写真を撮ってもいいですか。”
Tôi chụp ảnh ở đây có được không?
Vて + はいけません
Cấm đoán: ~てはいけません
“ここで写真を撮ってはいけません。”
Không được chụp ảnh ở đây.
い-Adj (~くて) / な-Adj・N + で
Nối tính từ, danh từ: ~くて / ~で
“この店は安くて、おいしいです。”
Quán này vừa rẻ vừa ngon.
Vて + から
Sau khi làm V1 thì V2: ~てから
“手を洗ってから、ご飯を食べます。”
Rửa tay xong rồi mới ăn cơm.
V辞書形 (Vる)
Thể từ điển của động từ (辞書形)
“わたしの趣味は本を読むことです。”
Sở thích của tôi là đọc sách.
N + だ/じゃない/だった
Thể thông thường của です: だ / じゃない / だった
“あしたは日曜日だ。”
Mai là chủ nhật.
Vる/N の + まえに
Trước khi: ~まえに
“寝るまえに、本を読みます。”
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
Vた/N の + あとで
Sau khi làm gì đó: ~あとで
“仕事が終わったあとで、ジムへ行きます。”
Sau khi xong việc tôi sẽ đi phòng gym.
い-Adj (~く) / な-Adj・N に + なります
Trở nên, trở thành: ~くなります / ~になります
“だんだん寒くなりました。”
Trời dần dần lạnh hơn rồi.
N + にします
Chọn, quyết định: ~にします
“わたしはコーヒーにします。”
Tôi chọn cà phê.
Plain + でしょう
Có lẽ… / …phải không?: ~でしょう
“あしたは雨が降るでしょう。”
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.
Vたり + Vたり + します
Liệt kê hành động: ~たり~たりします
“日曜日は掃除したり、洗濯したりします。”
Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.
Vた + ことがあります
Đã từng: ~たことがあります
“わたしは沖縄へ行ったことがあります。”
Tôi đã từng đến Okinawa.
Vない (~なければ) + なりません
Phải làm V: ~なければなりません
“あしたまでにレポートを出さなければなりません。”
Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.
N + が + います/あります
Có (người thân, ai đó): ~がいます / ~があります
“わたしは兄が一人います。”
Tôi có một anh trai.
N1 + は + N2 + が + Adj + です
N1 thì N2 (đặc điểm): ~は~が~です
“象は鼻が長いです。”
Con voi thì vòi dài.
N + を + ください
Cho tôi N: ~をください
“この赤いシャツをください。”
Cho tôi cái áo sơ mi đỏ này.
V1て + V2て + V3
Chuỗi hành động: V1て、V2て、V3
“朝起きて、顔を洗って、ご飯を食べました。”
Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.
N(場所) + を + V(移動)
Đi qua, dọc theo: ~を 散歩します / 渡ります / 曲がります
“毎朝、公園を散歩します。”
Sáng nào tôi cũng đi dạo trong công viên.
N1 + の + N2
Sở hữu, bổ nghĩa danh từ: N1 の N2
“これはわたしの本です。”
Đây là sách của tôi.
数 + 人/枚/台/本/冊/回
Trợ số từ theo loại: ~人 / ~枚 / ~台 / ~本 / ~冊 / ~回
“わたしの家族は四人です。”
Gia đình tôi có bốn người.
いつも/よく/ときどき/たまに + V
Phó từ tần suất: いつも / よく / ときどき / たまに
“朝はいつもパンを食べます。”
Buổi sáng tôi luôn ăn bánh mì.
N + が + わかります/あります
Hiểu N / có N: N が わかります / あります
“わたしは日本語が少しわかります。”
Tôi hiểu được một chút tiếng Nhật.