学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Anh

Ngữ pháp

295 chủ điểm từ A1 đến C2, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

295 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
295 câu
—
Chưa thử
A19A266B195B282C143C20

Cấp độ (CEFR)

Loại

43 chủ điểm · C1

Thức giả định
C1

S + insist + that + S + (should) + V

Cấu trúc Insist that: Khăng khăng đòi ai làm gì

“She insists that we be on time.”

Cô ấy khăng khăng đòi chúng tôi phải đúng giờ.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

S + V + no/any + N + whatsoever

Cấu trúc Whatsoever nhấn mạnh phủ định

“He has no interest whatsoever in politics.”

Anh ấy hoàn toàn không có chút quan tâm nào đến chính trị.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

For fear that + S + might/should + V

Cấu trúc For fear that: Vì sợ rằng

“She whispered for fear that her parents might hear.”

Cô ấy thì thầm vì sợ bố mẹ nghe thấy.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

If + S + were to + V, S + would + V

Cấu trúc If + were to + V (điều kiện giả định trang trọng)

“If he were to win the lottery, he would travel the world.”

Nếu anh ấy trúng xổ số, anh ấy sẽ đi du lịch khắp thế giới.

Chưa học7 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Not only + trợ động từ + S + V, but S also + V

Cấu trúc Not only ... but also (đảo ngữ nhấn mạnh)

“Not only did he speak English, but he also spoke French.”

Không những anh ấy nói được tiếng Anh, mà còn nói được tiếng Pháp.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
C1

S + be + reported + to have + V3

Cấu trúc bị động với report + to have V3 (báo cáo đã làm gì)

“The company is reported to have made a huge profit last year.”

Công ty được báo cáo đã kiếm được lợi nhuận lớn vào năm ngoái.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Scarcely + auxiliary + S + V + when + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Scarcely... when - vừa mới... thì

“Scarcely had they finished dinner when the phone rang.”

Họ vừa ăn tối xong thì điện thoại reo.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

Suppose/Supposing + S + V2, S + would + V-infinitive

Cấu trúc Suppose/Supposing + V2 (giả sử trái hiện tại/tương lai)

“Suppose you lost your job, what would you do?”

Giả sử bạn mất việc, bạn sẽ làm gì?

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

What + S + V + is/was + N/adj

Cấu trúc câu chẻ giả What + S + V + is/was + N/adj

“What he said is true.”

Những gì anh ấy nói là đúng.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

If + S + had + V3, S + would/could/might + have + V3

Câu điều kiện loại 3: Giả định trái ngược quá khứ

“If she had studied harder, she would have passed the exam.”

Nếu cô ấy học chăm hơn, cô ấy đã vượt qua kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

If it weren’t for + N, S + would/could + V

Cấu trúc If it weren’t for: Nếu không vì... (hiện tại)

“If it weren’t for her support, I wouldn’t be here.”

Nếu không nhờ sự hỗ trợ của cô ấy, tôi đã không có mặt ở đây.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

No sooner + had + S + V3 + than + S + V2

Cấu trúc đảo ngữ No sooner... than (vừa mới... thì)

“No sooner had she left than it began to rain.”

Cô ấy vừa rời đi thì trời bắt đầu mưa.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

Even if + S + V (quá khứ đơn/quá khứ hoàn thành), S + would(n’t) + V

Cấu trúc Even if: Ngay cả khi (nhấn mạnh điều kiện đối lập)

“Even if I had a million dollars, I wouldn’t buy a mansion.”

Ngay cả khi tôi có một triệu đô, tôi cũng sẽ không mua một căn biệt thự.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Only when + S + V + auxiliary + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Only when - Chỉ khi

“Only when he apologized did she forgive him.”

Chỉ khi anh ấy xin lỗi, cô ấy mới tha thứ.

Chưa học7 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Not until + N/clause + trợ động từ + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Not until (mãi cho đến khi)

“Not until midnight did they finish the project.”

Mãi đến nửa đêm họ mới hoàn thành dự án.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

S + demand + that + S + (should) + V

Cấu trúc Demand that: Yêu cầu ai làm gì

“The teacher demanded that the students be quiet.”

Giáo viên yêu cầu học sinh phải im lặng.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

No sooner + had + S + V3/ed + than + S + V2/ed

Cấu trúc No sooner ... than

“No sooner had we arrived than it started to rain.”

Chúng tôi vừa đến nơi thì trời bắt đầu mưa.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Hardly + had + S + V3/ed + when + S + V2/ed

Cấu trúc Hardly ... when (đảo ngữ nhấn mạnh sự gần như đồng thời)

“Hardly had I arrived when the meeting started.”

Tôi vừa mới đến nơi thì cuộc họp bắt đầu.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Under no circumstances + auxiliary + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Under no circumstances (dù trong hoàn cảnh nào cũng không)

“Under no circumstances should you open the door to strangers.”

Dù trong hoàn cảnh nào bạn cũng không nên mở cửa cho người lạ.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Rarely + auxiliary + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Rarely - Hiếm khi

“Rarely does he go out at night.”

Anh ấy hiếm khi ra ngoài vào ban đêm.

Chưa học7 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

If it hadn’t been for + N, S + would have + V3

Cấu trúc If it hadn’t been for (nếu không vì... thì đã)

“If it hadn’t been for the rain, we would have gone hiking.”

Nếu không vì trời mưa, chúng tôi đã đi leo núi.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Hardly/Scarcely + had + S + V3/ed + when + S + V2/ed

Cấu trúc Hardly/Scarcely ... when (vừa mới... thì)

“Hardly had she left when the phone rang.”

Cô ấy vừa rời đi thì điện thoại reo.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Only after + N/clause + auxiliary + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Only after - Chỉ sau khi

“Only after the meeting did I understand the issue.”

Chỉ sau cuộc họp tôi mới hiểu vấn đề.

Chưa học7 ví dụ
Bị động / sai khiến
C1

S + be + believed + to have + V3

Cấu trúc bị động với believe + to have V3 (hành động đã xảy ra)

“She is believed to have left early.”

Người ta tin rằng cô ấy đã rời đi sớm.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Never + auxiliary + S + V

Cấu trúc đảo ngữ với Never - nhấn mạnh phủ định tuyệt đối

“Never have I seen such a beautiful sunset.”

Tôi chưa bao giờ thấy hoàng hôn đẹp đến thế.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

Seldom + auxiliary + S + V

Cấu trúc đảo ngữ Seldom - ít khi

“Seldom have we witnessed such chaos.”

Chúng tôi ít khi chứng kiến sự hỗn loạn như vậy.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
C1

So + adj/a + auxiliary + S + that + S + V

Cấu trúc đảo ngữ So + tính từ/trạng từ

“So tired was she that she fell asleep immediately.”

Cô ấy mệt đến nỗi ngủ thiếp đi ngay.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

It + be + adjective + that + S + (should) + V

Cấu trúc giả định với tính từ (Subjunctive mood)

“It is vital that he attend the meeting.”

Cần thiết rằng anh ấy phải tham dự cuộc họp.

Chưa học7 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

Were + S + to V, S + would + V

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 2 (Were + S + to V)

“Were I to become rich, I would travel the world.”

Nếu tôi giàu có, tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

Had + S + V3/ed, S + would have + V3/ed

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + V3

“Had she studied harder, she would have passed the exam.”

Nếu cô ấy học chăm hơn, cô ấy đã đậu kỳ thi rồi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
C1

S + dedicate + oneself/something + to + N/V-ing

Cấu trúc Dedicate: Cống hiến cho việc gì

“She dedicated her life to helping the homeless.”

Cô ấy cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ người vô gia cư.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

S + require(s) + that + S + V-infinitive

Cấu trúc require that + subjunctive

“The law requires that all drivers have a valid license.”

Luật pháp yêu cầu rằng tất cả tài xế phải có giấy phép lái xe hợp lệ.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
C1

S + should (not) + have + V3

Cấu trúc Should have + V3: nuối tiếc về quá khứ

“You should have studied harder for the exam.”

Lẽ ra bạn nên học chăm hơn cho kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
C1

Adj/Adv + as/though + S + V, clause

Cấu trúc đảo ngữ mệnh đề nhượng bộ (as/though)

“Young as he is, he has achieved great success.”

Mặc dù còn trẻ, anh ấy đã đạt được thành công lớn.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

It is strongly advised that + S + V-infinitive

Cấu trúc It is strongly advised that + subjunctive (lời khuyên mạnh mẽ)

“It is strongly advised that all passengers arrive at the gate 30 minutes before departure.”

Khuyên mạnh rằng tất cả hành khách nên có mặt tại cửa ra máy bay trước 30 phút.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
C1

S + collaborate (with sb) + in + N/V-ing

Cấu trúc collaborate in (hợp tác trong lĩnh vực/hoạt động)

“The two artists collaborated in creating a mural for the city.”

Hai nghệ sĩ đã hợp tác trong việc tạo ra một bức bích họa cho thành phố.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
C1

When/If + S + V, S + to be + (more/less) likely + to V

Cấu trúc Be likely to V: khả năng xảy ra

“When you exercise regularly, you are more likely to stay healthy.”

Khi bạn tập thể dục đều đặn, bạn có nhiều khả năng giữ được sức khỏe.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

But for + N/Noun phrase, S + would + have + V3

Cấu trúc But for (nếu không có)

“But for her quick thinking, the project would have failed.”

Nếu không có sự nhanh trí của cô ấy, dự án đã thất bại.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

S1 + wish(es) + S2 + would/could + V(inf)

Cấu trúc Wish + would/could + V: mong ước về hiện tại/tương lai

“I wish my brother would stop making so much noise.”

Tôi ước gì anh tôi ngừng làm ồn.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

If only + S + had + V3/ed

Cấu trúc If only: Giá như... (quá khứ)

“If only she had listened to her parents’ advice.”

Giá như cô ấy đã lắng nghe lời khuyên của bố mẹ.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
C1

S + is/are making it easier + for sb + to V

Cấu trúc Make it easier for someone to do something

“Smartphones are making it easier for people to access information.”

Điện thoại thông minh đang giúp mọi người truy cập thông tin dễ dàng hơn.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
C1

It comes as no surprise that + S + V

Cấu trúc It comes as no surprise that

“It comes as no surprise that he passed the exam with flying colors.”

Không có gì ngạc nhiên khi anh ấy đỗ kỳ thi với điểm cao chót vót.

Chưa học6 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
C1

Suppose/Supposing + S + had + V3, S + would/could/might + have + V3

Cấu trúc Suppose/Supposing + had + V3 (giả sử trái quá khứ)

“Suppose you had studied harder, you would have passed the exam.”

Giả sử bạn đã học chăm chỉ hơn, bạn đã đỗ kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ