学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Anh

Ngữ pháp

295 chủ điểm từ A1 đến C2, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

295 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
295 câu
—
Chưa thử
A19A266B195B282C143C20

Cấp độ (CEFR)

Loại

82 chủ điểm · B2

Thức giả định
B2

S + recommend + that + S + (should) + V

Cấu trúc Recommend that + S + (should) + V

“The doctor recommends that she see a specialist.”

Bác sĩ khuyên cô ấy nên đi khám chuyên khoa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

whether + to V

Cấu trúc Whether + to V

“She asked whether to stay or to leave.”

Cô ấy hỏi nên ở lại hay rời đi.

Chưa học5 ví dụ
Đảo ngữ / nhấn mạnh
B2

Neither + auxiliary + S

Cấu trúc Neither + đảo ngữ: Cũng không

“I don’t like coffee, and neither do I.”

Tôi không thích cà phê, và tôi cũng không.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

No matter + wh- + S + V, S + V

Cấu trúc No matter + wh-

“No matter what happens, stay calm.”

Dù chuyện gì xảy ra, hãy giữ bình tĩnh.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + have/get + O + V3

Cấu trúc nhờ vả (Have/Get + tân ngữ + V3)

“I had my car repaired yesterday.”

Tôi đã nhờ sửa xe hôm qua.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

It + be + adj + that + S + (should) + V(bare)

Cấu trúc giả định với It + be + adj + that

“It is essential that everyone be on time.”

Điều thiết yếu là mọi người phải đúng giờ.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

While/Whereas + S + V, S + V

Cấu trúc While/Whereas: liên từ chỉ sự tương phản

“She loves coffee, whereas her husband prefers tea.”

Cô ấy thích cà phê, trong khi chồng cô thích trà.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

S + expect + that + S + will + V

Cấu trúc Expect: mong đợi rằng

“We expect that the project will be completed soon.”

Chúng tôi mong dự án sẽ hoàn thành sớm.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

Even though + S + V, S + V

Cấu trúc Even though: cách dùng và ví dụ

“Even though he was tired, he continued working.”

Dù mệt, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

Such + (a/an) + adj + N + that + S + V

Cấu trúc Such ... that

“It was such a hot day that we stayed indoors.”

Ngày hôm đó nóng đến nỗi chúng tôi ở trong nhà.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

Although/Though + S + V, S + V

Cấu trúc Although/Though: liên từ nhượng bộ

“Although it was raining, we went hiking.”

Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi leo núi.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Provided (that) + S + V (present simple), S + will + V

Cấu trúc Miễn là (Provided that/As long as) trong tiếng Anh

“Provided that you finish your homework, you can watch TV.”

Miễn là bạn hoàn thành bài tập, bạn có thể xem TV.

Chưa học6 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

S + V + as long as + S + V (hiện tại đơn)

Cấu trúc As long as (miễn là - điều kiện đủ)

“You can stay as long as you behave.”

Bạn có thể ở lại miễn là cư xử tốt.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Only if + S + V, will + S + V

Cấu trúc Only if (nhấn mạnh điều kiện bắt buộc)

“Only if he apologizes will I forgive him.”

Chỉ khi anh ấy xin lỗi, tôi mới tha thứ.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + be + V3 + by + O + for + V-ing

Cấu trúc bị động kép: bị/được làm gì vì lý do

“She was praised by the teacher for working hard.”

Cô ấy được giáo viên khen vì chăm chỉ.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + be + said/reported/thought + to V / to have V3

Cấu trúc bị động với động từ tường thuật (said/reported/thought)

“The new movie is said to be a blockbuster.”

Bộ phim mới được cho là sẽ thành bom tấn.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Provided (that) + S + V (present simple), S + V (future simple)

Cấu trúc Provided that: Cách dùng, ví dụ và bài tập chi tiết

“You can borrow my car provided that you drive carefully.”

Bạn có thể mượn xe tôi với điều kiện lái cẩn thận.

Chưa học6 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + get + V3

Cấu trúc bị động với Get (thay cho Be)

“He got promoted last month.”

Anh ấy được thăng chức tháng trước.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + be + believed/considered + to be + adj/N

Cấu trúc Believed/Considered + to be: cách dùng và ví dụ

“The plan is considered to be risky.”

Kế hoạch được cho là rủi ro.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + suggest + that + S + (should) + V

Cấu trúc suggest that + S + (should) + V

“She suggested that he take a break.”

Cô ấy đề nghị anh ấy nên nghỉ ngơi.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Should + S + V, S + will/would/can/may + V

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện với Should

“Should you need help, let me know.”

Nếu anh/chị cần giúp đỡ, hãy báo tôi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + accuse + O + of + V-ing

Cấu trúc Accuse someone of doing something

“They accused him of stealing the company’s confidential files.”

Họ buộc tội anh ta ăn cắp hồ sơ mật của công ty.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + insist on + V-ing

Cấu trúc Insist on + V-ing

“She insisted on paying the bill.”

Cô ấy khăng khăng đòi trả hóa đơn.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + prevent/stop + O + from + V-ing

Cấu trúc Prevent/Stop from + V-ing

“The security guard stopped the thief from stealing the painting.”

Nhân viên bảo vệ đã ngăn tên trộm không lấy được bức tranh.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

S + would rather + V1 + than + V1

Cấu trúc would rather... than

“I’d rather stay home than go out.”

Tôi thà ở nhà còn hơn ra ngoài.

Chưa học5 ví dụ
So sánh
B2

S + be + so + adj + that + S + V

Cấu trúc So...that (với tính từ)

“He is so fast that no one can catch him.”

Anh ấy chạy nhanh đến nỗi không ai bắt kịp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

with a view to + V-ing

Cấu trúc With a view to + V-ing

“She studies hard with a view to passing the exam.”

Cô ấy học chăm với mục đích đậu kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

It is high/about time + S + V2/ed

Cấu trúc It’s high/about time: Đã đến lúc nên làm gì

“It’s high time you cleaned your room.”

Đã đến lúc bạn nên dọn phòng.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + would rather + S + V2/ed

Cấu trúc would rather: mong muốn ai đó làm gì

“I’d rather you stayed here.”

Tôi muốn bạn ở lại đây hơn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + difficulty (in) + V-ing

Cấu trúc Have difficulty (in) + V-ing

“She has difficulty understanding his accent.”

Cô ấy gặp khó khăn trong việc hiểu giọng của anh ấy.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be (am/is/are/was/were) + committed to + V-ing/Noun

Cấu trúc Be committed to + V-ing

“He is committed to improving his English skills.”

Anh ấy cam kết cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

There is no point in + V-ing

Cấu trúc There is no point in + V-ing

“There’s no point in arguing.”

Tranh cãi cũng vô ích.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + V + as if / as though + S + V2/ed (were)

Cấu trúc As if / As though (câu giả định)

“He talks as if he knew everything.”

Anh ta nói như thể biết hết mọi thứ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be (am/is/are/was/were) + capable of + V-ing/Noun

Cấu trúc Be capable of + V-ing

“She is capable of leading the team to success.”

Cô ấy có khả năng dẫn dắt nhóm đến thành công.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + on the verge of + V-ing

Cấu trúc On the verge of + V-ing

“He is on the verge of quitting his job.”

Anh ấy sắp sửa bỏ việc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + worth + V-ing

Cấu trúc be worth + V-ing

“This book is worth reading.”

Cuốn sách này đáng để đọc.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

S + be + likely/unlikely + to + V

Cấu trúc be likely/unlikely to V: khả năng xảy ra

“It is likely to rain tomorrow.”

Trời có khả năng mưa vào ngày mai.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + a tendency to + V

Cấu trúc Have a tendency to + V

“She has a tendency to forget names.”

Cô ấy có xu hướng quên tên người.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

It’s no use/good + V-ing

Cấu trúc It’s no use/good: Vô ích khi làm gì

“It’s no use crying over spilled milk.”

Khóc lóc vì chuyện đã rồi là vô ích.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + no choice but to + V

Cấu trúc No choice but to: bắt buộc phải làm gì

“We had no choice but to leave.”

Chúng tôi không còn cách nào ngoài việc rời đi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + succeed in + V-ing

Cấu trúc succeed in + V-ing

“She succeeded in passing the exam with flying colors.”

Cô ấy đã thi đậu với điểm số xuất sắc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

S + V + so + adv + that + S + V

Cấu trúc So...that (với trạng từ)

“He spoke so quickly that no one understood him.”

Anh ấy nói nhanh đến nỗi không ai hiểu.

Chưa học5 ví dụ
So sánh
B2

S/N + be + the best + N + (that) S + have/has + ever + V3

Cấu trúc so sánh cực cấp với 'the best' và mệnh đề quan hệ với 'ever'

“This is the best book I have ever read.”

Đây là cuốn sách hay nhất tôi từng đọc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + adhere to + N/V-ing

Cấu trúc Adhere to: tuân thủ, bám sát

“The company adheres to strict environmental policies.”

Công ty tuân thủ các chính sách môi trường nghiêm ngặt.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

It is expected that + S + will + V(bare)

Cấu trúc It is expected that

“It is expected that the new policy will reduce unemployment rates.”

Người ta kỳ vọng rằng chính sách mới sẽ giảm tỷ lệ thất nghiệp.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

S + must have + V3

Cấu trúc Must have + V3 (suy đoán quá khứ)

“The lights are off. They must have left already.”

Đèn tắt rồi. Hẳn họ đã rời đi rồi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + signify + that + clause

Cấu trúc Signify that: nghĩa, cách dùng và ví dụ

“The red light signifies that the machine is operating.”

Ánh đèn đỏ cho thấy máy đang hoạt động.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + arrange + for + somebody + to do something

Cấu trúc Arrange for: sắp xếp cho ai làm gì

“She arranged for a taxi to pick her up at the airport.”

Cô ấy đã thu xếp cho một chiếc taxi đón cô ở sân bay.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + replace + A + with/by + B

Cấu trúc Replace with/by: thay thế cái gì bằng cái gì

“The school replaced the old computers with new ones.”

Trường học đã thay thế những chiếc máy tính cũ bằng những chiếc mới.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

If + S + V2 (past simple), S + would/could/might + V

Câu điều kiện loại 2 (không có thật ở hiện tại)

“If I were you, I would apologize to her.”

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ xin lỗi cô ấy.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + find + O + V-ing

Cấu trúc Find + tân ngữ + V-ing

“I found my brother sleeping on the couch.”

Tôi bắt gặp em trai tôi đang ngủ trên ghế sofa.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

S + will + have + V3

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

“By 2030, she will have graduated from university.”

Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã tốt nghiệp đại học.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

S + might/will/could/should + wind up + V-ing

Cấu trúc wind up + V-ing

“If you don’t study, you might wind up failing the exam.”

Nếu bạn không học, bạn có thể sẽ trượt kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + delegate + sb + to V

Cấu trúc delegate (ủy quyền)

“The CEO delegated the marketing team to launch the new campaign.”

Giám đốc điều hành đã ủy quyền cho đội marketing phát động chiến dịch mới.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + ensure + that + clause

Cấu trúc Ensure: đảm bảo rằng

“The manager ensures that all employees follow the safety protocols.”

Người quản lý đảm bảo rằng tất cả nhân viên tuân thủ các quy định an toàn.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

S + will/won’t + be + V-ing

Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous)

“At 8 PM tomorrow, I’ll be watching my favorite TV show.”

Vào 8 giờ tối mai, tôi sẽ đang xem chương trình TV yêu thích.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + indulge in + N/V-ing

Cấu trúc Indulge in: đắm chìm vào cái gì

“He often indulges in junk food when he's stressed.”

Anh ấy thường đắm chìm trong đồ ăn vặt khi căng thẳng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + resign oneself to + N/V-ing

Cấu trúc Resign oneself to: chấp nhận điều không mong muốn

“He resigned himself to the fact that he would never see her again.”

Anh ấy đã chấp nhận sự thật rằng sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy nữa.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

There is (no) doubt that + S + V

Cấu trúc There is (no) doubt that

“There is no doubt that she will succeed in her career.”

Không nghi ngờ gì rằng cô ấy sẽ thành công trong sự nghiệp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + resort to + V-ing/N

Cấu trúc Resort to: cách dùng và ví dụ chi tiết

“Many students resort to cheating when exams are too difficult.”

Nhiều học sinh buộc phải gian lận khi bài thi quá khó.

Chưa học6 ví dụ
Trước12Tiếp