754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
15 chủ điểm · Cấu trúc câu
この/その/あの/どの + N
N này / N đó / N kia / N nào: この / その / あの / どの + N
“この本はおもしろいです。”
Quyển sách này hay lắm.
ここ/そこ/あそこ/どこ
Chỗ này, chỗ đó, chỗ kia, ở đâu: ここ / そこ / あそこ / どこ
“ここは教室です。”
Đây là phòng học.
N1 + は + N2 + です
N1 là N2: ~は~です
“わたしは学生です。”
Tôi là sinh viên.
これ/それ/あれ/どれ
Đại từ chỉ định: これ / それ / あれ / どれ
“これはわたしのかばんです。”
Cái này là cặp của tôi.
そうです/そうじゃありません
Đúng vậy / không phải vậy: そうです / そうじゃありません
“はい、そうです。わたしは学生です。”
Vâng, đúng vậy. Tôi là sinh viên.
何 (なん/なに)
Cái gì: 何 (なん / なに)
“これは何ですか。”
Cái này là cái gì?
だれ/どなた
Ai, vị nào: だれ / どなた
“あの人はだれですか。”
Người kia là ai vậy?
いつ
Khi nào: いつ
“たんじょうびはいつですか。”
Sinh nhật bạn là khi nào?
どう/どんな + N
Thế nào / N như thế nào: どう / どんな N
“日本の生活はどうですか。”
Cuộc sống ở Nhật thế nào?
どうして/なぜ + S + か
Tại sao: どうして / なぜ
“どうして日本語を勉強しますか。”
Tại sao bạn học tiếng Nhật?
N + の + 上/下/前/うしろ/中/となり/近く
Từ chỉ vị trí: N の 上 / 下 / 前 / うしろ / 中 / となり / 近く
“かばんはつくえの下にあります。”
Cái cặp ở dưới gầm bàn.
何か/だれか/どこか
Cái gì đó / ai đó / đâu đó: 何か / だれか / どこか
“何か飲みませんか。”
Mình uống gì đó không?
何も/だれも/どこも + Vない
Không gì cả / không ai cả / không đâu cả: 何も / だれも / どこも ~ない
“けさは何も食べませんでした。”
Sáng nay tôi không ăn gì cả.
N1 + は + N2 + が + Adj + です
N1 thì N2 (đặc điểm): ~は~が~です
“象は鼻が長いです。”
Con voi thì vòi dài.
Plain + のは + S + からだ
Sở dĩ ... là vì: ~のは~からだ
“遅刻したのは、バスが来なかったからです。”
Sở dĩ tôi đến muộn là vì xe buýt không đến.