学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

15 chủ điểm · Cấu trúc câu

Cấu trúc câu
N5

この/その/あの/どの + N

N này / N đó / N kia / N nào: この / その / あの / どの + N

“この本はおもしろいです。”

Quyển sách này hay lắm.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

ここ/そこ/あそこ/どこ

Chỗ này, chỗ đó, chỗ kia, ở đâu: ここ / そこ / あそこ / どこ

“ここは教室です。”

Đây là phòng học.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

N1 + は + N2 + です

N1 là N2: ~は~です

“わたしは学生です。”

Tôi là sinh viên.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

これ/それ/あれ/どれ

Đại từ chỉ định: これ / それ / あれ / どれ

“これはわたしのかばんです。”

Cái này là cặp của tôi.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

そうです/そうじゃありません

Đúng vậy / không phải vậy: そうです / そうじゃありません

“はい、そうです。わたしは学生です。”

Vâng, đúng vậy. Tôi là sinh viên.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

何 (なん/なに)

Cái gì: 何 (なん / なに)

“これは何ですか。”

Cái này là cái gì?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

だれ/どなた

Ai, vị nào: だれ / どなた

“あの人はだれですか。”

Người kia là ai vậy?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

いつ

Khi nào: いつ

“たんじょうびはいつですか。”

Sinh nhật bạn là khi nào?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

どう/どんな + N

Thế nào / N như thế nào: どう / どんな N

“日本の生活はどうですか。”

Cuộc sống ở Nhật thế nào?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

どうして/なぜ + S + か

Tại sao: どうして / なぜ

“どうして日本語を勉強しますか。”

Tại sao bạn học tiếng Nhật?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

N + の + 上/下/前/うしろ/中/となり/近く

Từ chỉ vị trí: N の 上 / 下 / 前 / うしろ / 中 / となり / 近く

“かばんはつくえの下にあります。”

Cái cặp ở dưới gầm bàn.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

何か/だれか/どこか

Cái gì đó / ai đó / đâu đó: 何か / だれか / どこか

“何か飲みませんか。”

Mình uống gì đó không?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

何も/だれも/どこも + Vない

Không gì cả / không ai cả / không đâu cả: 何も / だれも / どこも ~ない

“けさは何も食べませんでした。”

Sáng nay tôi không ăn gì cả.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N5

N1 + は + N2 + が + Adj + です

N1 thì N2 (đặc điểm): ~は~が~です

“象は鼻が長いです。”

Con voi thì vòi dài.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc câu
N3

Plain + のは + S + からだ

Sở dĩ ... là vì: ~のは~からだ

“遅刻したのは、バスが来なかったからです。”

Sở dĩ tôi đến muộn là vì xe buýt không đến.

Chưa học3 ví dụ