学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

52 chủ điểm · Cấu trúc động từ (V-ing / to V)

Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N1 + に + N2 + を + あげます/もらいます

Cho, tặng / nhận: ~に~をあげます / もらいます

“母の日に、母に花をあげます。”

Vào Ngày của Mẹ, tôi tặng hoa cho mẹ.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N + が + います/あります

Có (người thân, ai đó): ~がいます / ~があります

“わたしは兄が一人います。”

Tôi có một anh trai.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

Vたり + Vたり + します

Liệt kê hành động: ~たり~たりします

“日曜日は掃除したり、洗濯したりします。”

Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N + にします

Chọn, quyết định: ~にします

“わたしはコーヒーにします。”

Tôi chọn cà phê.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

い-Adj (~く) / な-Adj・N に + なります

Trở nên, trở thành: ~くなります / ~になります

“だんだん寒くなりました。”

Trời dần dần lạnh hơn rồi.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N(場所) + へ + V-stem/N + に + 行きます/来ます

Đi/đến để làm gì: ~へ Vます(bỏ ます) に 行きます / 来ます

“図書館へ本を借りに行きます。”

Tôi đến thư viện để mượn sách.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N1 + は + N2 + に + あります/います

N1 ở N2: N1 は N2 に あります / います

“トイレは二階にあります。”

Nhà vệ sinh ở tầng hai.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N1 + に + N2 + が + あります/います

Ở N1 có N2: N1 に N2 が あります / います

“つくえの上に本があります。”

Trên bàn có quyển sách.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N5

N + を + ください

Cho tôi N: ~をください

“この赤いシャツをください。”

Cho tôi cái áo sơ mi đỏ này.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

い-Adj(〜く)/な-Adj・N(〜に) + する

Làm cho…: ~くする/~にする

“すみません、テレビの音を小さくしてください。”

Xin lỗi, vặn nhỏ tiếng ti vi giúp tôi với.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + と読む / N + という意味だ

Đọc là… / có nghĩa là…: ~と読む / ~という意味だ

“すみません、この漢字は何と読みますか。”

Xin lỗi, chữ Hán này đọc là gì ạ?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ようにする

Cố gắng (để) làm / không làm…: ~ようにする

“健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。”

Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ようにしてください

Xin hãy chú ý làm / không làm…: ~ようにしてください

“明日は八時までに来るようにしてください。”

Ngày mai nhớ đến trước tám giờ nhé.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する

Bảo / nhờ / nhắc (ai) làm…: ~ように言う / 頼む / 注意する

“先生は学生に、毎日漢字を練習するように言いました。”

Thầy giáo bảo học sinh luyện chữ Hán mỗi ngày.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vて + みる

Thử làm…: ~てみる

“一度、富士山に登ってみたいです。”

Tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + が + (私に) + N + を + くれる

(Ai đó) cho mình: くれる

“友だちが私に本をくれました。”

Bạn tôi đã cho tôi một quyển sách.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vて + あげる

Làm… cho (người khác): ~てあげる

“妹の宿題を見てあげました。”

Tôi đã xem bài tập giúp em gái.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vて + くれる

(Ai đó) làm… cho mình: ~てくれる

“友だちが引っ越しを手伝ってくれました。”

Bạn bè đã giúp tôi chuyển nhà.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + に + Vて + もらう

Được (ai) làm… cho: ~てもらう

“私は友だちに写真を撮ってもらいました。”

Tôi đã nhờ bạn chụp ảnh cho.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vて + くる (行って戻る)

Đi… rồi quay lại: ~てくる

“ちょっとコンビニでパンを買ってきます。”

Tôi ra cửa hàng tiện lợi mua ít bánh mì rồi về ngay.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + すぎる

Quá…: ~すぎる

“昨日はお酒を飲みすぎました。”

Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

V-stem + やすい/にくい

Dễ… / khó…: ~やすい/~にくい

“このペンはとても書きやすいです。”

Cây bút này viết rất dễ.

Chưa học4 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

V-stem + 始める/終わる/続ける

Bắt đầu / xong / tiếp tục làm…: ~始める/~終わる/~続ける

“去年から日本語を習い始めました。”

Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + がします/がする

Nghe thấy, ngửi thấy, có vị: N がします

“となりの部屋から音楽の音がします。”

Có tiếng nhạc phát ra từ phòng bên cạnh.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ことにする

Quyết định (tự mình) sẽ: ~ことにする

“来年、日本へ留学することにしました。”

Tôi đã quyết định năm sau sẽ đi du học Nhật Bản.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ことになる

Được quyết định là, thành ra sẽ: ~ことになる

“来月から大阪で働くことになりました。”

Từ tháng sau tôi sẽ chuyển sang làm việc ở Osaka.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ことにしている

Giữ thói quen, có nguyên tắc riêng: ~ことにしている

“毎朝、三十分歩くことにしています。”

Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/Vない + ことになっている

Theo quy định thì: ~ことになっている

“この寮では、夜十時までに帰ることになっています。”

Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

「S」/Plain + と言う

Nói rằng: ~と言う / ~と言っていました

“寝る前に、母に「おやすみ」と言いました。”

Trước khi ngủ tôi nói "chúc ngủ ngon" với mẹ.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vる/N + ことができる

Có thể làm: ~ことができる

“わたしはピアノを弾くことができます。”

Tôi biết chơi piano.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

Vて + くれませんか/もらえませんか

Nhờ giúp: ~てくれませんか / ~てもらえませんか

“ちょっと荷物を持ってくれませんか。”

Cầm giúp tôi hành lý một chút được không?

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + が + 見える/聞こえる

Nhìn thấy, nghe thấy (tự nhiên): 見える / 聞こえる

“部屋の窓から海が見えます。”

Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy biển.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

N + が + 自動詞 / N + を + 他動詞

Cặp tự động từ – tha động từ (開く・開ける)

“風でドアが開きました。”

Cửa mở ra vì gió.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N4

V-stem + なさい

Hãy… (bố mẹ, giáo viên ra lệnh): ~なさい

“もう十時よ。早く寝なさい。”

Mười giờ rồi đấy. Đi ngủ mau đi con.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

Vない + ずに

Không làm mà (làm việc khác): ~ずに

“朝ご飯を食べずに学校へ行った。”

Tôi đi học mà không ăn sáng.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

Vよう + とする

Định làm / cố làm: ~ようとする

“出かけようとしたとき、雨が降り出した。”

Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

Vよう + としない

Nhất định không chịu làm: ~ようとしない

“息子は野菜を食べようとしない。”

Con trai tôi nhất định không chịu ăn rau.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

Vて + くれと言う / Vるな + と言う

Bảo hãy làm / bảo đừng làm: ~てくれと言う / ~なと言う

“部長に、この資料をコピーしてくれと言われた。”

Tôi bị trưởng phòng bảo photo tài liệu này.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

Plain + ふりをする

Giả vờ: ~ふりをする

“彼は私を見ても、知らないふりをした。”

Anh ta nhìn thấy tôi mà vẫn giả vờ không quen.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

Vないで/Vずに + 済む

Không phải làm cũng xong: ~ないで済む / ~ずに済む

“友達が車で送ってくれたので、タクシーを呼ばないで済んだ。”

Bạn chở tôi bằng ô tô nên tôi không phải gọi taxi.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

V-stem + きる/きれない

Làm hết, làm trọn / không thể làm hết: ~きる / ~きれない

“一晩でこの本を読みきった。”

Tôi đọc hết cuốn sách này chỉ trong một đêm.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

V-stem + 直す

Làm lại: ~直す

“間違いが多かったので、レポートを書き直した。”

Có nhiều lỗi quá nên tôi đã viết lại bản báo cáo.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

V-stem + 合う

Làm cho nhau, cùng nhau: ~合う

“困ったときは、みんなで助け合いましょう。”

Khi gặp khó khăn, mọi người hãy giúp đỡ lẫn nhau nhé.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N3

V-stem + づらい

Khó làm (vì ngại, vì khó chịu): ~づらい

“先輩にお金を返してほしいとは言いづらい。”

Thật khó mở lời bảo đàn anh trả tiền cho mình.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N2

V-stem + 通す

Làm suốt, giữ đến cùng: ~通す

“彼は最後まで自分の意見を守り通した。”

Anh ấy giữ vững ý kiến của mình đến cùng.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N2

V-stem + 抜く

Làm đến cùng, triệt để: ~抜く

“彼は足を痛めながらも、最後まで走り抜いた。”

Dù bị đau chân, anh ấy vẫn chạy đến đích.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N + に負うところが大きい

Nhờ phần lớn vào…: ~に負うところが大きい

“今回のプロジェクトの成功は、スタッフ全員の努力に負うところが大きい。”

Thành công của dự án lần này phần lớn là nhờ nỗ lực của toàn thể nhân viên.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N/Vる + に至る/に至って(も)

Đến mức…, đến khi… (mới / vẫn): ~に至る / ~に至って(も)

“二人の対立は、ついに裁判に至った。”

Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng đã dẫn đến kiện tụng.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

V-stem + そびれる

Lỡ mất dịp…: ~そびれる

“話に夢中になって、終電に乗りそびれた。”

Mải nói chuyện, tôi lỡ mất chuyến tàu cuối.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N + の限りを尽くす

Dốc hết, làm đến tột độ: ~の限りを尽くす

“王は贅沢の限りを尽くした生活を送った。”

Nhà vua đã sống một cuộc đời xa hoa tột bậc.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

V-stem + あぐねる

… mãi mà không xong: ~あぐねる

“退職の理由をどう伝えるか、彼は何日も考えあぐねていた。”

Anh ấy đã nghĩ mãi suốt mấy ngày mà vẫn không biết nên nói lý do nghỉ việc thế nào.

Chưa học3 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1

N + にかかっている

Phụ thuộc vào…: ~にかかっている

“合格できるかどうかは、これからの努力にかかっている。”

Đỗ hay không là tùy vào sự cố gắng từ giờ trở đi.

Chưa học3 ví dụ