754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
52 chủ điểm · Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
N1 + に + N2 + を + あげます/もらいます
Cho, tặng / nhận: ~に~をあげます / もらいます
“母の日に、母に花をあげます。”
Vào Ngày của Mẹ, tôi tặng hoa cho mẹ.
N + が + います/あります
Có (người thân, ai đó): ~がいます / ~があります
“わたしは兄が一人います。”
Tôi có một anh trai.
Vたり + Vたり + します
Liệt kê hành động: ~たり~たりします
“日曜日は掃除したり、洗濯したりします。”
Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ các thứ.
N + にします
Chọn, quyết định: ~にします
“わたしはコーヒーにします。”
Tôi chọn cà phê.
い-Adj (~く) / な-Adj・N に + なります
Trở nên, trở thành: ~くなります / ~になります
“だんだん寒くなりました。”
Trời dần dần lạnh hơn rồi.
N(場所) + へ + V-stem/N + に + 行きます/来ます
Đi/đến để làm gì: ~へ Vます(bỏ ます) に 行きます / 来ます
“図書館へ本を借りに行きます。”
Tôi đến thư viện để mượn sách.
N1 + は + N2 + に + あります/います
N1 ở N2: N1 は N2 に あります / います
“トイレは二階にあります。”
Nhà vệ sinh ở tầng hai.
N1 + に + N2 + が + あります/います
Ở N1 có N2: N1 に N2 が あります / います
“つくえの上に本があります。”
Trên bàn có quyển sách.
N + を + ください
Cho tôi N: ~をください
“この赤いシャツをください。”
Cho tôi cái áo sơ mi đỏ này.
い-Adj(〜く)/な-Adj・N(〜に) + する
Làm cho…: ~くする/~にする
“すみません、テレビの音を小さくしてください。”
Xin lỗi, vặn nhỏ tiếng ti vi giúp tôi với.
N + と読む / N + という意味だ
Đọc là… / có nghĩa là…: ~と読む / ~という意味だ
“すみません、この漢字は何と読みますか。”
Xin lỗi, chữ Hán này đọc là gì ạ?
Vる/Vない + ようにする
Cố gắng (để) làm / không làm…: ~ようにする
“健康のために、毎日野菜を食べるようにしています。”
Vì sức khoẻ, tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.
Vる/Vない + ようにしてください
Xin hãy chú ý làm / không làm…: ~ようにしてください
“明日は八時までに来るようにしてください。”
Ngày mai nhớ đến trước tám giờ nhé.
Vる/Vない + ように + 言う/頼む/注意する
Bảo / nhờ / nhắc (ai) làm…: ~ように言う / 頼む / 注意する
“先生は学生に、毎日漢字を練習するように言いました。”
Thầy giáo bảo học sinh luyện chữ Hán mỗi ngày.
Vて + みる
Thử làm…: ~てみる
“一度、富士山に登ってみたいです。”
Tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.
N + が + (私に) + N + を + くれる
(Ai đó) cho mình: くれる
“友だちが私に本をくれました。”
Bạn tôi đã cho tôi một quyển sách.
Vて + あげる
Làm… cho (người khác): ~てあげる
“妹の宿題を見てあげました。”
Tôi đã xem bài tập giúp em gái.
Vて + くれる
(Ai đó) làm… cho mình: ~てくれる
“友だちが引っ越しを手伝ってくれました。”
Bạn bè đã giúp tôi chuyển nhà.
N + に + Vて + もらう
Được (ai) làm… cho: ~てもらう
“私は友だちに写真を撮ってもらいました。”
Tôi đã nhờ bạn chụp ảnh cho.
Vて + くる (行って戻る)
Đi… rồi quay lại: ~てくる
“ちょっとコンビニでパンを買ってきます。”
Tôi ra cửa hàng tiện lợi mua ít bánh mì rồi về ngay.
V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + すぎる
Quá…: ~すぎる
“昨日はお酒を飲みすぎました。”
Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.
V-stem + やすい/にくい
Dễ… / khó…: ~やすい/~にくい
“このペンはとても書きやすいです。”
Cây bút này viết rất dễ.
V-stem + 始める/終わる/続ける
Bắt đầu / xong / tiếp tục làm…: ~始める/~終わる/~続ける
“去年から日本語を習い始めました。”
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.
N + がします/がする
Nghe thấy, ngửi thấy, có vị: N がします
“となりの部屋から音楽の音がします。”
Có tiếng nhạc phát ra từ phòng bên cạnh.
Vる/Vない + ことにする
Quyết định (tự mình) sẽ: ~ことにする
“来年、日本へ留学することにしました。”
Tôi đã quyết định năm sau sẽ đi du học Nhật Bản.
Vる/Vない + ことになる
Được quyết định là, thành ra sẽ: ~ことになる
“来月から大阪で働くことになりました。”
Từ tháng sau tôi sẽ chuyển sang làm việc ở Osaka.
Vる/Vない + ことにしている
Giữ thói quen, có nguyên tắc riêng: ~ことにしている
“毎朝、三十分歩くことにしています。”
Mỗi sáng tôi đều đặn đi bộ ba mươi phút.
Vる/Vない + ことになっている
Theo quy định thì: ~ことになっている
“この寮では、夜十時までに帰ることになっています。”
Ở ký túc xá này, theo quy định phải về trước mười giờ tối.
「S」/Plain + と言う
Nói rằng: ~と言う / ~と言っていました
“寝る前に、母に「おやすみ」と言いました。”
Trước khi ngủ tôi nói "chúc ngủ ngon" với mẹ.
Vる/N + ことができる
Có thể làm: ~ことができる
“わたしはピアノを弾くことができます。”
Tôi biết chơi piano.
Vて + くれませんか/もらえませんか
Nhờ giúp: ~てくれませんか / ~てもらえませんか
“ちょっと荷物を持ってくれませんか。”
Cầm giúp tôi hành lý một chút được không?
N + が + 見える/聞こえる
Nhìn thấy, nghe thấy (tự nhiên): 見える / 聞こえる
“部屋の窓から海が見えます。”
Từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy biển.
N + が + 自動詞 / N + を + 他動詞
Cặp tự động từ – tha động từ (開く・開ける)
“風でドアが開きました。”
Cửa mở ra vì gió.
V-stem + なさい
Hãy… (bố mẹ, giáo viên ra lệnh): ~なさい
“もう十時よ。早く寝なさい。”
Mười giờ rồi đấy. Đi ngủ mau đi con.
Vない + ずに
Không làm mà (làm việc khác): ~ずに
“朝ご飯を食べずに学校へ行った。”
Tôi đi học mà không ăn sáng.
Vよう + とする
Định làm / cố làm: ~ようとする
“出かけようとしたとき、雨が降り出した。”
Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.
Vよう + としない
Nhất định không chịu làm: ~ようとしない
“息子は野菜を食べようとしない。”
Con trai tôi nhất định không chịu ăn rau.
Vて + くれと言う / Vるな + と言う
Bảo hãy làm / bảo đừng làm: ~てくれと言う / ~なと言う
“部長に、この資料をコピーしてくれと言われた。”
Tôi bị trưởng phòng bảo photo tài liệu này.
Plain + ふりをする
Giả vờ: ~ふりをする
“彼は私を見ても、知らないふりをした。”
Anh ta nhìn thấy tôi mà vẫn giả vờ không quen.
Vないで/Vずに + 済む
Không phải làm cũng xong: ~ないで済む / ~ずに済む
“友達が車で送ってくれたので、タクシーを呼ばないで済んだ。”
Bạn chở tôi bằng ô tô nên tôi không phải gọi taxi.
V-stem + きる/きれない
Làm hết, làm trọn / không thể làm hết: ~きる / ~きれない
“一晩でこの本を読みきった。”
Tôi đọc hết cuốn sách này chỉ trong một đêm.
V-stem + 直す
Làm lại: ~直す
“間違いが多かったので、レポートを書き直した。”
Có nhiều lỗi quá nên tôi đã viết lại bản báo cáo.
V-stem + 合う
Làm cho nhau, cùng nhau: ~合う
“困ったときは、みんなで助け合いましょう。”
Khi gặp khó khăn, mọi người hãy giúp đỡ lẫn nhau nhé.
V-stem + づらい
Khó làm (vì ngại, vì khó chịu): ~づらい
“先輩にお金を返してほしいとは言いづらい。”
Thật khó mở lời bảo đàn anh trả tiền cho mình.
V-stem + 通す
Làm suốt, giữ đến cùng: ~通す
“彼は最後まで自分の意見を守り通した。”
Anh ấy giữ vững ý kiến của mình đến cùng.
V-stem + 抜く
Làm đến cùng, triệt để: ~抜く
“彼は足を痛めながらも、最後まで走り抜いた。”
Dù bị đau chân, anh ấy vẫn chạy đến đích.
N + に負うところが大きい
Nhờ phần lớn vào…: ~に負うところが大きい
“今回のプロジェクトの成功は、スタッフ全員の努力に負うところが大きい。”
Thành công của dự án lần này phần lớn là nhờ nỗ lực của toàn thể nhân viên.
N/Vる + に至る/に至って(も)
Đến mức…, đến khi… (mới / vẫn): ~に至る / ~に至って(も)
“二人の対立は、ついに裁判に至った。”
Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng đã dẫn đến kiện tụng.
V-stem + そびれる
Lỡ mất dịp…: ~そびれる
“話に夢中になって、終電に乗りそびれた。”
Mải nói chuyện, tôi lỡ mất chuyến tàu cuối.
N + の限りを尽くす
Dốc hết, làm đến tột độ: ~の限りを尽くす
“王は贅沢の限りを尽くした生活を送った。”
Nhà vua đã sống một cuộc đời xa hoa tột bậc.
V-stem + あぐねる
… mãi mà không xong: ~あぐねる
“退職の理由をどう伝えるか、彼は何日も考えあぐねていた。”
Anh ấy đã nghĩ mãi suốt mấy ngày mà vẫn không biết nên nói lý do nghỉ việc thế nào.
N + にかかっている
Phụ thuộc vào…: ~にかかっている
“合格できるかどうかは、これからの努力にかかっている。”
Đỗ hay không là tùy vào sự cố gắng từ giờ trở đi.