学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Anh

Ngữ pháp

295 chủ điểm từ A1 đến C2, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

295 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
295 câu
—
Chưa thử
A19A266B195B282C143C20

Cấp độ (CEFR)

Loại

158 chủ điểm · Cấu trúc động từ (V-ing / to V)

Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + on the verge of + V-ing

Cấu trúc On the verge of + V-ing

“He is on the verge of quitting his job.”

Anh ấy sắp sửa bỏ việc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + worth + V-ing

Cấu trúc be worth + V-ing

“This book is worth reading.”

Cuốn sách này đáng để đọc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + a tendency to + V

Cấu trúc Have a tendency to + V

“She has a tendency to forget names.”

Cô ấy có xu hướng quên tên người.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + accuse + O + of + V-ing

Cấu trúc Accuse someone of doing something

“They accused him of stealing the company’s confidential files.”

Họ buộc tội anh ta ăn cắp hồ sơ mật của công ty.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

It’s no use/good + V-ing

Cấu trúc It’s no use/good: Vô ích khi làm gì

“It’s no use crying over spilled milk.”

Khóc lóc vì chuyện đã rồi là vô ích.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + no choice but to + V

Cấu trúc No choice but to: bắt buộc phải làm gì

“We had no choice but to leave.”

Chúng tôi không còn cách nào ngoài việc rời đi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

There is no point in + V-ing

Cấu trúc There is no point in + V-ing

“There’s no point in arguing.”

Tranh cãi cũng vô ích.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + succeed in + V-ing

Cấu trúc succeed in + V-ing

“She succeeded in passing the exam with flying colors.”

Cô ấy đã thi đậu với điểm số xuất sắc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + insist on + V-ing

Cấu trúc Insist on + V-ing

“She insisted on paying the bill.”

Cô ấy khăng khăng đòi trả hóa đơn.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be (am/is/are/was/were) + committed to + V-ing/Noun

Cấu trúc Be committed to + V-ing

“He is committed to improving his English skills.”

Anh ấy cam kết cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

with a view to + V-ing

Cấu trúc With a view to + V-ing

“She studies hard with a view to passing the exam.”

Cô ấy học chăm với mục đích đậu kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + prevent/stop + O + from + V-ing

Cấu trúc Prevent/Stop from + V-ing

“The security guard stopped the thief from stealing the painting.”

Nhân viên bảo vệ đã ngăn tên trộm không lấy được bức tranh.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + weigh the pros and cons of + N/V-ing

Cấu trúc weigh the pros and cons of

“She weighed the pros and cons of changing her career path.”

Cô ấy đã cân nhắc ưu và nhược điểm của việc thay đổi hướng đi sự nghiệp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + enable + sb + to + V (infinitive)

Cấu trúc Enable: cho phép ai làm gì

“This scholarship will enable her to study abroad.”

Học bổng này sẽ cho phép cô ấy đi du học.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + indulge in + N/V-ing

Cấu trúc Indulge in: đắm chìm vào cái gì

“He often indulges in junk food when he's stressed.”

Anh ấy thường đắm chìm trong đồ ăn vặt khi căng thẳng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + caution + (sb) + against + N/V-ing

Cấu trúc caution against

“The doctor cautioned him against eating too much sugar.”

Bác sĩ cảnh báo anh ấy không nên ăn quá nhiều đường.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + ensure + that + clause

Cấu trúc Ensure: đảm bảo rằng

“The manager ensures that all employees follow the safety protocols.”

Người quản lý đảm bảo rằng tất cả nhân viên tuân thủ các quy định an toàn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has/had + sb + V + O

Cấu trúc nhờ ai làm gì (Causative Have)

“She had her assistant book the flight tickets.”

Cô ấy nhờ trợ lý đặt vé máy bay.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + delegate + sb + to V

Cấu trúc delegate (ủy quyền)

“The CEO delegated the marketing team to launch the new campaign.”

Giám đốc điều hành đã ủy quyền cho đội marketing phát động chiến dịch mới.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + replace + A + with/by + B

Cấu trúc Replace with/by: thay thế cái gì bằng cái gì

“The school replaced the old computers with new ones.”

Trường học đã thay thế những chiếc máy tính cũ bằng những chiếc mới.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

Gerund (phrase) + is recommended + to V

Cấu trúc Gerund + is recommended + to V

“Exercising regularly is recommended to maintain good health.”

Tập thể dục thường xuyên được khuyên để duy trì sức khỏe tốt.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + arrange + for + somebody + to do something

Cấu trúc Arrange for: sắp xếp cho ai làm gì

“She arranged for a taxi to pick her up at the airport.”

Cô ấy đã thu xếp cho một chiếc taxi đón cô ở sân bay.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + make + O + Adj/V-bare

Cấu trúc Make + O + Adj/V-bare

“The movie made me cry.”

Bộ phim khiến tôi khóc.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + resign oneself to + N/V-ing

Cấu trúc Resign oneself to: chấp nhận điều không mong muốn

“He resigned himself to the fact that he would never see her again.”

Anh ấy đã chấp nhận sự thật rằng sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy nữa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + may/can + result in + sb/sth + V-ing

Cấu trúc result in + V-ing

“Poor communication may result in team members misunderstanding the goals.”

Giao tiếp kém có thể dẫn đến việc các thành viên nhóm hiểu nhầm mục tiêu.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + signify + that + clause

Cấu trúc Signify that: nghĩa, cách dùng và ví dụ

“The red light signifies that the machine is operating.”

Ánh đèn đỏ cho thấy máy đang hoạt động.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + adhere to + N/V-ing

Cấu trúc Adhere to: tuân thủ, bám sát

“The company adheres to strict environmental policies.”

Công ty tuân thủ các chính sách môi trường nghiêm ngặt.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + invest + sth + in + V-ing

Cấu trúc Invest in + V-ing

“The company invested millions in developing new technology.”

Công ty đã đầu tư hàng triệu vào việc phát triển công nghệ mới.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + regret(s) + (not) + V-ing + O

Cấu trúc Regret + V-ing: hối tiếc về việc đã xảy ra

“She regrets not studying harder for the exam.”

Cô ấy hối tiếc vì đã không học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + see oneself + V-ing

Cấu trúc See oneself + V-ing: tưởng tượng bản thân

“She sees herself working as a doctor in five years.”

Cô ấy tưởng tượng mình sẽ làm bác sĩ trong năm năm nữa.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + avoid + V-ing + by + V-ing

Cấu trúc Avoid + V-ing: tránh làm gì bằng cách làm gì

“Avoid wasting water by turning off the tap while brushing your teeth.”

Tránh lãng phí nước bằng cách khóa vòi khi đánh răng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + resort to + V-ing/N

Cấu trúc Resort to: cách dùng và ví dụ chi tiết

“Many students resort to cheating when exams are too difficult.”

Nhiều học sinh buộc phải gian lận khi bài thi quá khó.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + find + O + V-ing

Cấu trúc Find + tân ngữ + V-ing

“I found my brother sleeping on the couch.”

Tôi bắt gặp em trai tôi đang ngủ trên ghế sofa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + propose + V-ing

Cấu trúc Propose + V-ing

“The committee proposed building a new community center.”

Ủy ban đề xuất xây dựng một trung tâm cộng đồng mới.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + forced + into + V-ing

Cấu trúc Forced into V-ing: bị ép buộc làm gì

“He was forced into signing the contract against his will.”

Anh ấy bị ép buộc ký hợp đồng trái với ý muốn của mình.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + (adverb) + confronted with/by + N/V-ing

Cấu trúc Confronted with/by: cách dùng và ví dụ chi tiết

“She was confronted with a difficult decision.”

Cô ấy phải đối mặt với một quyết định khó khăn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
C1

S + collaborate (with sb) + in + N/V-ing

Cấu trúc collaborate in (hợp tác trong lĩnh vực/hoạt động)

“The two artists collaborated in creating a mural for the city.”

Hai nghệ sĩ đã hợp tác trong việc tạo ra một bức bích họa cho thành phố.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
C1

S + dedicate + oneself/something + to + N/V-ing

Cấu trúc Dedicate: Cống hiến cho việc gì

“She dedicated her life to helping the homeless.”

Cô ấy cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ người vô gia cư.

Chưa học5 ví dụ
Trước123Tiếp