754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.
Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại
49 chủ điểm · Thì / thể (Aspect)
Vて + います
Trạng thái, thói quen, nghề nghiệp: Vています
“姉は結婚しています。”
Chị gái tôi đã lập gia đình.
Vた + ことがあります
Đã từng: ~たことがあります
“わたしは沖縄へ行ったことがあります。”
Tôi đã từng đến Okinawa.
い-Adj + かったです/くなかったです
Quá khứ của tính từ い: ~かったです / ~くなかったです
“旅行はとても楽しかったです。”
Chuyến du lịch đã rất vui.
Vます/Vません/Vました/Vませんでした
Bốn dạng lịch sự của động từ: ~ます / ~ません / ~ました / ~ませんでした
“毎朝コーヒーを飲みます。”
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
N + でした/じゃありませんでした
Quá khứ của です: ~でした / ~じゃありませんでした
“きのうは雨でした。”
Hôm qua trời mưa.
もう + Vました/まだです
Đã… rồi / chưa: もう~ました / まだです
“もう昼ご飯を食べましたか。”
Bạn đã ăn trưa chưa?
いつも/よく/ときどき/たまに + V
Phó từ tần suất: いつも / よく / ときどき / たまに
“朝はいつもパンを食べます。”
Buổi sáng tôi luôn ăn bánh mì.
Vて + います
Đang làm V: Vています (tiếp diễn)
“今、雨が降っています。”
Bây giờ trời đang mưa.
Vる + ところだ
Sắp sửa…: ~るところだ
“これから昼ご飯を食べるところです。”
Tôi đang chuẩn bị ăn trưa đây.
Vて + いく/くる (変化)
…dần đi / …dần lên, bắt đầu…: ~ていく/~てくる (biến đổi)
“あ、雨が降ってきました。”
Ơ, trời bắt đầu mưa rồi.
Vる/Vない + ようになる
Trở nên (có thể)…; dần dần…: ~ようになる
“日本に来て、刺身が食べられるようになりました。”
Sang Nhật rồi tôi đã ăn được sashimi.
まだ + Vて + いない
Vẫn chưa…: まだ~ていない
“昼ご飯はまだ食べていません。”
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
Vて + おく
Làm sẵn, làm trước; để nguyên: ~ておく
“旅行の前に、切符を買っておきます。”
Tôi sẽ mua vé trước chuyến du lịch.
N + が + 他動詞て + ある
Đã được…sẵn (có chủ đích): ~てある
“部屋が暑かったので、窓が開けてあります。”
Vì phòng nóng nên cửa sổ đã được mở sẵn.
Vて + しまう
Lỡ…, mất rồi (tiếc nuối): ~てしまう
“電車の中に傘を忘れてしまいました。”
Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.
Vる/Vない + ことがある
Thỉnh thoảng có khi: ~ることがある
“電車が遅れて、会社に遅刻することがあります。”
Có khi tàu trễ nên tôi đi làm muộn.
N + が + 自動詞て + いる
Trạng thái kết quả: tự động từ + ~ている (窓が開いている)
“教室の窓が開いています。”
Cửa sổ lớp học đang mở.
Vて + しまう
Làm xong hết: ~てしまう (hoàn tất)
“宿題はもう全部やってしまいました。”
Bài tập về nhà tôi đã làm xong hết rồi.
Vた + ところだ
Vừa mới… xong: ~たところだ
“今、家に着いたところです。”
Tôi vừa mới về đến nhà.
Vた + ばかりだ
Vừa mới… (theo cảm giác người nói): ~たばかりだ
“兄は先月結婚したばかりです。”
Anh trai tôi mới cưới hồi tháng trước.
Vて + いるところだ
Đang… (ngay lúc này): ~ているところだ
“今、レポートを書いているところです。”
Bây giờ tôi đang viết dở bài báo cáo.
V-stem + だす
Bỗng bắt đầu: ~だす (~出す)
“急に雨が降り出した。”
Trời bỗng đổ mưa.
V/Nの + ついでに
Nhân tiện: ~ついでに
“買い物に行くついでに、この手紙を出してきてくれる?”
Nhân tiện đi chợ, cậu gửi giúp tớ lá thư này nhé?
Vた + とたん(に)
Vừa mới... thì ngay lập tức: ~たとたん(に)
“急に立ち上がったとたん、めまいがした。”
Vừa đứng bật dậy thì tôi chóng mặt.
Vて + 以来 / N + 以来
Kể từ khi: ~て以来
“日本に来て以来、ずっとこの町に住んでいる。”
Kể từ khi sang Nhật, tôi sống ở thị trấn này suốt.
Vない + うちに
Trước khi (điều gì xảy ra): ~ないうちに
“雨が降らないうちに、帰りましょう。”
Mình về thôi kẻo trời mưa.
Vた/Nの + まま
Cứ để nguyên, giữ nguyên trạng thái: ~まま
“窓を開けたまま寝てしまった。”
Tôi lỡ ngủ quên mà vẫn để cửa sổ mở.
V-stem + っぱなし
Bỏ mặc nguyên đó / làm suốt: ~っぱなし
“電気をつけっぱなしで出かけてしまった。”
Tôi lỡ ra ngoài mà để đèn bật nguyên.
V辞書形 + ところだった
Suýt nữa thì: ~ところだった
“もう少しで電車に乗り遅れるところだった。”
Suýt chút nữa là tôi lỡ chuyến tàu.
V + ところに/ところへ
Đúng lúc đang... thì: ~ところに / ~ところへ
“出かけようとしているところに、友達が来た。”
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì bạn đến.
Nの/Vている + 最中に
Đúng giữa lúc đang: ~最中に
“会議の最中に、携帯電話が鳴った。”
Đang giữa cuộc họp thì điện thoại di động đổ chuông.
V辞書形/Vている/Nの + うちに
Trong lúc còn / trong khi (thì thay đổi): ~うちに
“温かいうちに食べてください。”
Hãy ăn khi còn nóng nhé.
V辞書形/Nの + たびに
Mỗi lần: ~たびに
“この写真を見るたびに、子どものころを思い出す。”
Mỗi lần xem tấm ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.
Vて + はじめて
Phải đến khi... mới: ~てはじめて
“病気になってはじめて、健康の大切さが分かった。”
Phải đến khi bị ốm, tôi mới hiểu sức khoẻ quý giá thế nào.
V辞書形/Vた/Nの + 際(に)
Khi, vào dịp (trang trọng): ~際(に)
“お降りの際は、お忘れ物にご注意ください。”
Khi xuống xe, quý khách vui lòng chú ý đừng để quên đồ.
V辞書形/N + と同時に
Đồng thời với, cùng lúc: ~と同時に
“ベルが鳴ると同時に、学生たちは教室を出た。”
Chuông vừa reo là học sinh ùa ra khỏi lớp.
Vた + ものだ
Hồi tưởng, ngày xưa hay: ~たものだ
“子どものころは、よくこの川で泳いだものだ。”
Hồi nhỏ, tôi hay bơi ở con sông này lắm.
V-stem + かける / かけのN
Làm dở, đang làm giữa chừng: ~かける / ~かけの
“読みかけの本が机の上にある。”
Cuốn sách đọc dở đang nằm trên bàn.
Vた + きり / N + きり
Từ khi … rồi không; chỉ có: ~きり
“兄は朝出かけたきり、まだ帰ってこない。”
Anh tôi đi từ sáng rồi đến giờ vẫn chưa về.
Vない(~ない) + ずじまい
Rốt cuộc đã không …: ~ずじまい
“忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。”
Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng xem được bộ phim đó.
Vて + は + Vて (反復)
Cứ … rồi lại …: ~ては~
“手紙を書いては消し、書いては消して、なかなか終わらない。”
Viết thư rồi lại xoá, xoá rồi lại viết, mãi chẳng xong.
V-stem + つつある
Đang dần dần …: ~つつある
“地球の温暖化は確実に進みつつある。”
Hiện tượng trái đất nóng lên đang dần tiến triển một cách rõ rệt.
Vる + ばかりだ
Chỉ toàn … (ngày càng xấu đi): ~ばかりだ
“薬を飲んでも、熱は上がるばかりだ。”
Uống thuốc rồi mà sốt cứ tăng mãi.
Vる + 一方だ
Ngày càng, cứ thế mà: ~一方だ
“最近、物価は上がる一方だ。”
Dạo này vật giá cứ tăng mãi.
Vた/Vようとした + 矢先(に)
Đúng lúc sắp/vừa định… thì: ~矢先に
“出かけようとした矢先に、雨が降り出した。”
Vừa định ra ngoài thì trời đổ mưa.
Vて + このかた
Suốt từ khi… đến nay: ~てこのかた
“生まれてこのかた、海外に行ったことが一度もない。”
Từ khi sinh ra đến giờ, tôi chưa từng ra nước ngoài lần nào.
Vた + なり
Cứ để nguyên… rồi không: ~たなり
“息子は朝出かけたなり、夜になっても帰ってこない。”
Con trai ra khỏi nhà từ sáng rồi đến tối vẫn chưa thấy về.
Vない + んとする
Sắp…, định…: ~んとする
“水平線の向こうに、太陽が今まさに沈まんとしている。”
Phía bên kia đường chân trời, mặt trời đang sắp lặn.
V辞書形 + ばかりになっている
Chỉ còn chờ…: ~ばかりになっている
“荷造りも済み、あとは出発するばかりになっている。”
Hành lý đã đóng xong, giờ chỉ còn chờ khởi hành.