学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

49 chủ điểm · Thì / thể (Aspect)

Thì / thể (Aspect)
N5

Vて + います

Trạng thái, thói quen, nghề nghiệp: Vています

“姉は結婚しています。”

Chị gái tôi đã lập gia đình.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

Vた + ことがあります

Đã từng: ~たことがあります

“わたしは沖縄へ行ったことがあります。”

Tôi đã từng đến Okinawa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

い-Adj + かったです/くなかったです

Quá khứ của tính từ い: ~かったです / ~くなかったです

“旅行はとても楽しかったです。”

Chuyến du lịch đã rất vui.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

Vます/Vません/Vました/Vませんでした

Bốn dạng lịch sự của động từ: ~ます / ~ません / ~ました / ~ませんでした

“毎朝コーヒーを飲みます。”

Sáng nào tôi cũng uống cà phê.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

N + でした/じゃありませんでした

Quá khứ của です: ~でした / ~じゃありませんでした

“きのうは雨でした。”

Hôm qua trời mưa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

もう + Vました/まだです

Đã… rồi / chưa: もう~ました / まだです

“もう昼ご飯を食べましたか。”

Bạn đã ăn trưa chưa?

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

いつも/よく/ときどき/たまに + V

Phó từ tần suất: いつも / よく / ときどき / たまに

“朝はいつもパンを食べます。”

Buổi sáng tôi luôn ăn bánh mì.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N5

Vて + います

Đang làm V: Vています (tiếp diễn)

“今、雨が降っています。”

Bây giờ trời đang mưa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vる + ところだ

Sắp sửa…: ~るところだ

“これから昼ご飯を食べるところです。”

Tôi đang chuẩn bị ăn trưa đây.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + いく/くる (変化)

…dần đi / …dần lên, bắt đầu…: ~ていく/~てくる (biến đổi)

“あ、雨が降ってきました。”

Ơ, trời bắt đầu mưa rồi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vる/Vない + ようになる

Trở nên (có thể)…; dần dần…: ~ようになる

“日本に来て、刺身が食べられるようになりました。”

Sang Nhật rồi tôi đã ăn được sashimi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

まだ + Vて + いない

Vẫn chưa…: まだ~ていない

“昼ご飯はまだ食べていません。”

Tôi vẫn chưa ăn trưa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + おく

Làm sẵn, làm trước; để nguyên: ~ておく

“旅行の前に、切符を買っておきます。”

Tôi sẽ mua vé trước chuyến du lịch.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

N + が + 他動詞て + ある

Đã được…sẵn (có chủ đích): ~てある

“部屋が暑かったので、窓が開けてあります。”

Vì phòng nóng nên cửa sổ đã được mở sẵn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + しまう

Lỡ…, mất rồi (tiếc nuối): ~てしまう

“電車の中に傘を忘れてしまいました。”

Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vる/Vない + ことがある

Thỉnh thoảng có khi: ~ることがある

“電車が遅れて、会社に遅刻することがあります。”

Có khi tàu trễ nên tôi đi làm muộn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

N + が + 自動詞て + いる

Trạng thái kết quả: tự động từ + ~ている (窓が開いている)

“教室の窓が開いています。”

Cửa sổ lớp học đang mở.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + しまう

Làm xong hết: ~てしまう (hoàn tất)

“宿題はもう全部やってしまいました。”

Bài tập về nhà tôi đã làm xong hết rồi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vた + ところだ

Vừa mới… xong: ~たところだ

“今、家に着いたところです。”

Tôi vừa mới về đến nhà.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vた + ばかりだ

Vừa mới… (theo cảm giác người nói): ~たばかりだ

“兄は先月結婚したばかりです。”

Anh trai tôi mới cưới hồi tháng trước.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N4

Vて + いるところだ

Đang… (ngay lúc này): ~ているところだ

“今、レポートを書いているところです。”

Bây giờ tôi đang viết dở bài báo cáo.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V-stem + だす

Bỗng bắt đầu: ~だす (~出す)

“急に雨が降り出した。”

Trời bỗng đổ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V/Nの + ついでに

Nhân tiện: ~ついでに

“買い物に行くついでに、この手紙を出してきてくれる?”

Nhân tiện đi chợ, cậu gửi giúp tớ lá thư này nhé?

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Vた + とたん(に)

Vừa mới... thì ngay lập tức: ~たとたん(に)

“急に立ち上がったとたん、めまいがした。”

Vừa đứng bật dậy thì tôi chóng mặt.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Vて + 以来 / N + 以来

Kể từ khi: ~て以来

“日本に来て以来、ずっとこの町に住んでいる。”

Kể từ khi sang Nhật, tôi sống ở thị trấn này suốt.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Vない + うちに

Trước khi (điều gì xảy ra): ~ないうちに

“雨が降らないうちに、帰りましょう。”

Mình về thôi kẻo trời mưa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Vた/Nの + まま

Cứ để nguyên, giữ nguyên trạng thái: ~まま

“窓を開けたまま寝てしまった。”

Tôi lỡ ngủ quên mà vẫn để cửa sổ mở.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V-stem + っぱなし

Bỏ mặc nguyên đó / làm suốt: ~っぱなし

“電気をつけっぱなしで出かけてしまった。”

Tôi lỡ ra ngoài mà để đèn bật nguyên.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V辞書形 + ところだった

Suýt nữa thì: ~ところだった

“もう少しで電車に乗り遅れるところだった。”

Suýt chút nữa là tôi lỡ chuyến tàu.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V + ところに/ところへ

Đúng lúc đang... thì: ~ところに / ~ところへ

“出かけようとしているところに、友達が来た。”

Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì bạn đến.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Nの/Vている + 最中に

Đúng giữa lúc đang: ~最中に

“会議の最中に、携帯電話が鳴った。”

Đang giữa cuộc họp thì điện thoại di động đổ chuông.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V辞書形/Vている/Nの + うちに

Trong lúc còn / trong khi (thì thay đổi): ~うちに

“温かいうちに食べてください。”

Hãy ăn khi còn nóng nhé.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V辞書形/Nの + たびに

Mỗi lần: ~たびに

“この写真を見るたびに、子どものころを思い出す。”

Mỗi lần xem tấm ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Vて + はじめて

Phải đến khi... mới: ~てはじめて

“病気になってはじめて、健康の大切さが分かった。”

Phải đến khi bị ốm, tôi mới hiểu sức khoẻ quý giá thế nào.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V辞書形/Vた/Nの + 際(に)

Khi, vào dịp (trang trọng): ~際(に)

“お降りの際は、お忘れ物にご注意ください。”

Khi xuống xe, quý khách vui lòng chú ý đừng để quên đồ.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V辞書形/N + と同時に

Đồng thời với, cùng lúc: ~と同時に

“ベルが鳴ると同時に、学生たちは教室を出た。”

Chuông vừa reo là học sinh ùa ra khỏi lớp.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

Vた + ものだ

Hồi tưởng, ngày xưa hay: ~たものだ

“子どものころは、よくこの川で泳いだものだ。”

Hồi nhỏ, tôi hay bơi ở con sông này lắm.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N3

V-stem + かける / かけのN

Làm dở, đang làm giữa chừng: ~かける / ~かけの

“読みかけの本が机の上にある。”

Cuốn sách đọc dở đang nằm trên bàn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vた + きり / N + きり

Từ khi … rồi không; chỉ có: ~きり

“兄は朝出かけたきり、まだ帰ってこない。”

Anh tôi đi từ sáng rồi đến giờ vẫn chưa về.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vない(~ない) + ずじまい

Rốt cuộc đã không …: ~ずじまい

“忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。”

Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng xem được bộ phim đó.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vて + は + Vて (反復)

Cứ … rồi lại …: ~ては~

“手紙を書いては消し、書いては消して、なかなか終わらない。”

Viết thư rồi lại xoá, xoá rồi lại viết, mãi chẳng xong.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

V-stem + つつある

Đang dần dần …: ~つつある

“地球の温暖化は確実に進みつつある。”

Hiện tượng trái đất nóng lên đang dần tiến triển một cách rõ rệt.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vる + ばかりだ

Chỉ toàn … (ngày càng xấu đi): ~ばかりだ

“薬を飲んでも、熱は上がるばかりだ。”

Uống thuốc rồi mà sốt cứ tăng mãi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N2

Vる + 一方だ

Ngày càng, cứ thế mà: ~一方だ

“最近、物価は上がる一方だ。”

Dạo này vật giá cứ tăng mãi.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vた/Vようとした + 矢先(に)

Đúng lúc sắp/vừa định… thì: ~矢先に

“出かけようとした矢先に、雨が降り出した。”

Vừa định ra ngoài thì trời đổ mưa.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vて + このかた

Suốt từ khi… đến nay: ~てこのかた

“生まれてこのかた、海外に行ったことが一度もない。”

Từ khi sinh ra đến giờ, tôi chưa từng ra nước ngoài lần nào.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vた + なり

Cứ để nguyên… rồi không: ~たなり

“息子は朝出かけたなり、夜になっても帰ってこない。”

Con trai ra khỏi nhà từ sáng rồi đến tối vẫn chưa thấy về.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

Vない + んとする

Sắp…, định…: ~んとする

“水平線の向こうに、太陽が今まさに沈まんとしている。”

Phía bên kia đường chân trời, mặt trời đang sắp lặn.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
N1

V辞書形 + ばかりになっている

Chỉ còn chờ…: ~ばかりになっている

“荷造りも済み、あとは出発するばかりになっている。”

Hành lý đã đóng xong, giờ chỉ còn chờ khởi hành.

Chưa học3 ví dụ