学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Anh

Ngữ pháp

295 chủ điểm từ A1 đến C2, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

295 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
295 câu
—
Chưa thử
A19A266B195B282C143C20

Cấp độ (CEFR)

Loại

12 chủ điểm · Thức giả định

Thức giả định
B2

It + be + adj + that + S + (should) + V(bare)

Cấu trúc giả định với It + be + adj + that

“It is essential that everyone be on time.”

Điều thiết yếu là mọi người phải đúng giờ.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + suggest + that + S + (should) + V

Cấu trúc suggest that + S + (should) + V

“She suggested that he take a break.”

Cô ấy đề nghị anh ấy nên nghỉ ngơi.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + recommend + that + S + (should) + V

Cấu trúc Recommend that + S + (should) + V

“The doctor recommends that she see a specialist.”

Bác sĩ khuyên cô ấy nên đi khám chuyên khoa.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

It is high/about time + S + V2/ed

Cấu trúc It’s high/about time: Đã đến lúc nên làm gì

“It’s high time you cleaned your room.”

Đã đến lúc bạn nên dọn phòng.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + would rather + S + V2/ed

Cấu trúc would rather: mong muốn ai đó làm gì

“I’d rather you stayed here.”

Tôi muốn bạn ở lại đây hơn.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + V + as if / as though + S + V2/ed (were)

Cấu trúc As if / As though (câu giả định)

“He talks as if he knew everything.”

Anh ta nói như thể biết hết mọi thứ.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

S + insist + that + S + (should) + V

Cấu trúc Insist that: Khăng khăng đòi ai làm gì

“She insists that we be on time.”

Cô ấy khăng khăng đòi chúng tôi phải đúng giờ.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

S + demand + that + S + (should) + V

Cấu trúc Demand that: Yêu cầu ai làm gì

“The teacher demanded that the students be quiet.”

Giáo viên yêu cầu học sinh phải im lặng.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

It + be + adjective + that + S + (should) + V

Cấu trúc giả định với tính từ (Subjunctive mood)

“It is vital that he attend the meeting.”

Cần thiết rằng anh ấy phải tham dự cuộc họp.

Chưa học7 ví dụ
Thức giả định
C1

S1 + wish(es) + S2 + would/could + V(inf)

Cấu trúc Wish + would/could + V: mong ước về hiện tại/tương lai

“I wish my brother would stop making so much noise.”

Tôi ước gì anh tôi ngừng làm ồn.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

It is strongly advised that + S + V-infinitive

Cấu trúc It is strongly advised that + subjunctive (lời khuyên mạnh mẽ)

“It is strongly advised that all passengers arrive at the gate 30 minutes before departure.”

Khuyên mạnh rằng tất cả hành khách nên có mặt tại cửa ra máy bay trước 30 phút.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
C1

S + require(s) + that + S + V-infinitive

Cấu trúc require that + subjunctive

“The law requires that all drivers have a valid license.”

Luật pháp yêu cầu rằng tất cả tài xế phải có giấy phép lái xe hợp lệ.

Chưa học5 ví dụ