学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Nhật

Ngữ pháp

754 chủ điểm từ N5 đến N1, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

754 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
754 câu
—
Chưa thử
N5109N4132N3153N2157N1203

Cấp độ (JLPT)

Loại

14 chủ điểm · Mệnh đề quan hệ

Mệnh đề quan hệ
N5

い-Adj + N/な-Adj + な + N

Tính từ bổ nghĩa cho danh từ: ~い + N / ~な + N

“富士山は高い山です。”

Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N4

Plain + かどうか

Có… hay không: ~かどうか

“明日晴れるかどうか、わかりません。”

Không biết ngày mai trời có nắng hay không.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N4

疑問詞 + Plain + か

Câu hỏi lồng với từ để hỏi: 疑問詞 + ~か

“会議が何時に始まるか、教えてください。”

Hãy cho tôi biết cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N4

Plain + N

Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ (普通形 + N)

“これは母が作ったケーキです。”

Đây là cái bánh mẹ tôi làm.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N3

N + というのは

Cái gọi là ... (định nghĩa): N + というのは

“「お花見」というのは、桜を見ながら食べたり飲んだりすることです。”

"Hanami" là việc vừa ngắm hoa anh đào vừa ăn uống.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N3

Plain + という + N

(Nội dung) rằng ...: ~という + N

“駅前のスーパーが閉店するといううわさを聞いた。”

Tôi nghe tin đồn là siêu thị trước ga sắp đóng cửa.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N3

Plain + ということ

Việc (rằng) ...: ~ということ

“彼が会社を辞めたということを、今日初めて知った。”

Hôm nay tôi mới biết chuyện anh ấy đã nghỉ việc.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N3

N + による + N

Do, bởi (bổ nghĩa danh từ): ~による

“台風による被害が、各地で広がっている。”

Thiệt hại do bão gây ra đang lan rộng ở nhiều nơi.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

Vる + まじき + N

Không được phép (với tư cách…): ~まじき

“生徒に暴力をふるうなど、教師にあるまじき行為だ。”

Dùng bạo lực với học sinh là hành vi không thể chấp nhận ở một giáo viên.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + ともあろう + N

Đường đường là… mà lại: ~ともあろう

“大臣ともあろう人が、こんな失言をするとは信じられない。”

Đường đường là bộ trưởng mà lại lỡ lời như vậy, thật không thể tin nổi.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + たる + N/たるもの

Đã là… (thì phải xứng đáng): ~たる / ~たるもの

“教師たるもの、生徒の手本とならなければならない。”

Đã là giáo viên thì phải làm tấm gương cho học sinh.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + きっての + N

Bậc nhất trong…: ~きっての

“彼は社内きっての切れ者として知られている。”

Anh ấy nổi tiếng là người sắc sảo bậc nhất công ty.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + とおぼしき + N

Có vẻ là…: ~とおぼしき

“犯人とおぼしき男が、駅の防犯カメラに映っていた。”

Một người đàn ông có vẻ là thủ phạm đã bị camera an ninh ở ga ghi lại.

Chưa học3 ví dụ
Mệnh đề quan hệ
N1

N + あっての + N

Có… thì mới có…: ~あっての~

“お客様あっての商売ですから、サービスを第一に考えています。”

Có khách hàng thì mới có việc kinh doanh, nên chúng tôi luôn đặt dịch vụ lên hàng đầu.

Chưa học3 ví dụ